1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình Kinh tế nông nghiệp part 10 pps

39 538 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 562,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mô hình chăn nuôi theo phương th công nghi p đã phát tri n m nh.

Trang 1

- Trên c s phân vùng c n ti n hành qui ho ch đ hình thành nh ngơ ở ầ ế ạ ể ữvùng s n xu t chuyên môn hoá có qui mô hàng hoá l n, nh t là nh ng cây ả ấ ớ ấ ữ

công nghi p ch y u k c cây công nghi p ng n ngày và cây công nghi pệ ủ ế ể ả ệ ắ ệdài ngày

- Đ y m nh thâm canh s n xu t cây công nghi p v a ẩ ạ ả ấ ệ ừ đ tăng kh i ể ố

lượng s n ph m, v a nâng cao ch t lả ẩ ừ ấ ượng s n ph m và gi m chi phí s n xu t ả ẩ ả ả ấ

Đ i v i cây công nghi p lâu năm c n đố ớ ệ ầ ược th c hi n thâm canh ngay t đ u,ự ệ ừ ầthâm canh liên t c và toàn di n.ụ ệ

- Coi tr ng công tác ch bi n m nh d n đ u t trang b h th ng máyọ ế ế ạ ạ ầ ư ị ệ ốmóc hi n đ i, có công nghê tiên ti nệ ạ ế đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng ch bi n cao ế ếTăng cường công tác b o qu n, v n chuy n và tiêu th s n ph m.ả ả ậ ể ụ ả ẩ

- Hoàn thi n t ng bệ ừ ước các chính sách kinh t nh m đ m b o l i íchế ằ ả ả ợcho ngườ ải s n xu t, th c s t oấ ự ự ạ đ ng l c m nh m thúcộ ự ạ ẽ đ y s n xu t cây ẩ ả ấcông nghi p phát tri n.ệ ể

3- Kinh t s n xu t cây ế ả ấ ăn qu ả

3.1- ý nghĩa kinh t và tình hình phát tri n s n xu t cây ế ể ả ấ ăn qu ả ở

n ướ c ta.

Hoa qu là s n ph m nông nghi p c n thi t choả ả ẩ ệ ầ ế đ i s ng c a con ờ ố ủ

người, nó cung c p nhi u ch t dinh dấ ề ấ ưỡng quí giá cho c th con ngơ ể ười nh :ư

đường, axít, các vitamin, mu i khoáng và nhi u ch t b khác ố ề ấ ổ

M i lo i hoa quỗ ạ ả đ u có hề ương v th i khác nhau và đị ơ ượ ử ục s d ng

dướ ại d ng tươ ối s ng r t giàu vitamin ho c dùng làm nguyên li u cho côngấ ặ ệnghi p th c ph m đ ch bi n rệ ự ẩ ể ế ế ượu qu , nả ước gi i khát, bánh k o, đ h p ả ẹ ồ ộ

r t có giá tr ấ ị

Phát tri n cây ăn qu còn góp ph n tăng s n ph m có giá tr cao để ả ầ ả ẩ ị ể

xu t kh u, tăng thu nh p và nâng cao đ i s ng cho nhân dân.ấ ẩ ậ ờ ố

Ngoài ra cây ăn qu còn có tác d ng làm g , cành c i làm ch t đ tả ụ ỗ ủ ấ ố

trong nông thôn, làm r ng phòng h và phát tri n chăn nuôi nh t là ong ừ ộ ể ấ

Vi c phát tri n s n xu t câyệ ể ả ấ ăn qu c n chú ý nh ng đ c đi m kinh t kả ầ ữ ặ ể ế ỹ

Trang 2

thu t sau:ậ

- Cây ăn qu yêu c u v đi u ki n t nhiên nh : đ t đai, th i ti t, khíả ầ ề ề ệ ự ư ấ ờ ế

h u r t kh t khe, vì v y vi c b trí s n xu t ph i phù h p v i đi u ki n t ậ ấ ắ ậ ệ ố ả ấ ả ợ ớ ề ệ ự

nhiên, theo phương châm đ t nào cây n y.ấ ấ

- Trong quá trình s n xu t đòi h i trình đ thâm canh cao, qui trình k ả ấ ỏ ộ ỹ

thu t ch t ch , s chăm sóc k lậ ặ ẽ ự ỹ ưỡng hàng ngày c a ngủ ười lao đ ng.ộ

- Là lo i s n ph m ch a nhi u nạ ả ẩ ứ ề ước, d h h ng, nh ng l i yêu c uễ ư ỏ ư ạ ầ

đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng, t ướ i, tiêu dùng ngay và th ườ ng xuyên; vì v y ậ đòi h i ỏ

ph i t ch c t t khâu thu hái, ch bi n và tiêu th s n ph m v i trình đ kả ổ ứ ố ế ế ụ ả ẩ ớ ộ ỹthu t ph i cao.ậ ả

- Vi c t ch c s n xu t n u có đi u ki n ph i hình thành vùng chuyên ệ ổ ứ ả ấ ế ề ệ ả

môn hoá đ ti n l i v m i m t và đ t để ệ ợ ề ọ ặ ạ ược hi u qu kinh t cao.ệ ả ế

- S n xu t cây ăn qu yêu c u các chính sách kinh t ph i linh ho t đ ả ấ ả ầ ế ả ạ ể

kích thích ng ườ ả i s n xu t nâng cao ch t l ấ ấ ượ ng s n ph m nh t là s n ph m đ ả ẩ ấ ả ẩ ể

xu t kh u và h n ch tính th i v trong s n xu t.ấ ẩ ạ ế ờ ụ ả ấ

Ngành s n xu t cây ăn qu n ả ấ ả ở ướ c ta tr ướ c cách m ng tháng 8 và trong ạ

th i kỳ kháng chi n, s n xu t mang tính ch t phân tán, manh mún t cung t ờ ế ả ấ ấ ự ự

c p M t khác, do ph i t p trung cho s nghi p gi i phóng đ t n ấ ặ ả ậ ự ệ ả ấ ướ c, h n n a ơ ữ

chi n tranh toàn phá; vì v y ngành s n xu t cây ăn qu c a nế ậ ả ấ ả ủ ước ta ch a có ư

1985 m i có 213 ngàn ha, đ n năm 1988 đã có 272,2 ngàn ha và đ n nămớ ế ế

Trang 3

2000 đã có kho ng 500 ngàn ha và s n lả ả ượng qu ả ước đ t 7 tri u t n t ng imạ ệ ấ ổ

ng ch xu t kh u 1999 đ t 70 tri u USD (theo B Nông nghi p và Phát tri n ạ ấ ẩ ạ ệ ộ ệ ể

nông thôn)

Vi c b trí s n xu t cây ăn qu Ngoài vi c b trí tr ng r i rác trên t t ệ ố ả ấ ả ệ ố ồ ả ấ

c các vùng, các đ a ph ả ị ươ ng, chúng ta còn b trí tr ng t p trung qui mô l n ố ồ ậ ớ

cây ăn qu nh ng vùng và nh ng đ a phả ở ữ ữ ị ương có đi u ki n nh : vùng cây ănề ệ ư

qu t p trung Nam B và mi n núi phía B c Trong đó 70% di n tích n m ả ậ ộ ề ắ ệ ằ ở

tương x ng v i ti m năng hi n có Vì v y phứ ớ ề ệ ậ ương hướng phát tri n cây ănể

qu n ả ở ướ c ta là: ti p t c đ y m nh h n n a phát tri n cây ăn qu , v a theo ế ụ ẩ ạ ơ ữ ể ả ừ

h ướ ng thâm canh tăng năng su t cây tr ng, v a m r ng di n tích cây ăn qu ấ ồ ừ ở ộ ệ ả

t ng b ừ ướ c xây d ng và hoàn thi n nh ng vùng s n xu t chuyên môn hoá có ự ệ ữ ả ấ

qui mô l n đ đáp ng nhu c u tiêu dùng ngày càng tăng c a nhân dân, nhu ớ ể ứ ầ ủ

c u nguyên li u cho công nghi p ch bi n và xu t kh u ngày càng nhi u v i ầ ệ ệ ế ế ấ ẩ ề ớ

ch t lấ ượng s n ph m cao.ả ẩ

Nh m th c hi n ph ằ ự ệ ươ ng châm trên c n th c hi n các bi n pháp ch ầ ự ệ ệ ủ

y u sau:ế

- Trên c s l i th so sánh t ng vùng, ti n hành qui ho ch, phát tri nơ ở ợ ế ừ ế ạ ể

m t cách h p lý các vùng s n xu t cây ăn qu t p trung có qui mô l n nh m ộ ợ ả ấ ả ậ ớ ằ

t o ra nhi u s n ph m hàng hoá có ch t l ạ ề ả ẩ ấ ượ ng cao đáp ng nhu c u th ứ ầ ị

trường

- Xây d ng c c u s n xu t cây ăn qu h p lý xu t phát t nhu c u th ự ơ ấ ả ấ ả ợ ấ ừ ầ ị

tr ườ ng, song l i phù h p v i đi u ki n t nhiên kinh t c a t ng vùng, t ng ạ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ừ ừ

đ a phị ương nh m s d ng hi u qu m i ti m năng c a vùng và đ a phằ ử ụ ệ ả ọ ề ủ ị ương

- Tăng cường c s v t ch t k thu t đ th c hi n thâm canh có hi uơ ở ậ ấ ỹ ậ ể ự ệ ệ

Trang 4

qu , xây d ng và th c hi n qui trình thâm canh có t ng lo i cây ăn qu , songả ự ự ệ ừ ạ ả

l i phù h p v i đi u ki n t ng đ a phạ ợ ớ ề ệ ừ ị ương

- Đ u t xây d ng c s h t ng và công ngh hi n đ i đ làm t t các ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ệ ạ ể ố

khâu v n chuy n b o qu n ch bi n hoa qu , nh m nâng cao ch t l ậ ể ả ả ế ế ả ằ ấ ượ ng và

giá tr c a hoa qu trên th trị ủ ả ị ường

- Xây d ng và hoàn thi n các chính sách kinh t phù h p đ thúc đ y ự ệ ế ợ ể ẩ

phát tri n s n xu t cây ăn qu nh : chính sách đ t đai, chính sách vay v n, th ể ả ấ ả ư ấ ố ị

trường đ u ra cho s n ph m ầ ả ẩ

4- Kinh t s n xu t rau ế ả ấ

4.1- ý nghĩa kinh t và tình hình s n xu t rau ế ả ấ n ở ướ c ta.

Rau có v trí quan tr ng trong b a ăn hàng ngày c a nhân dân ta Rau ị ọ ữ ủ

s d ng làm th c ăn t ử ụ ứ ươ i ho c s d ng d ặ ử ụ ướ ạ i d ng ch bi n và làm nguyên ế ế

li u cho công nghi p th c ph m.ệ ệ ự ẩ

Rau cung c p cho con ng ấ ườ i nhi u ch t dinh d ề ấ ưỡ ng c n thi t nh : ầ ế ư

vitamin, ch t khoáng axít h u c và nhi u ch t b khác ấ ữ ơ ề ấ ổ

Phát tri n s n xu t rau còn có ý nghĩa cung c p nguyên li u cho công ể ả ấ ấ ệ

nghi p th c ph m phát tri n và là ngu n xu t kh u có giá tr ệ ự ẩ ể ồ ấ ẩ ị

S n xu t rau qu nói chung là ngành có hi u qu và thu nh p khá cao ả ấ ả ệ ả ậ

trong ngành tr ng tr t Có kh năng thu hút nhi u lao đ ng và gi i quy t vi c ồ ọ ả ề ộ ả ế ệ

làm, góp ph n chuy n d ch c c u s n xu t ngành tr ng tr theo h ầ ể ị ơ ấ ả ấ ồ ọ ướ ng đa

d ng hóa s n ph m v i ch t lạ ả ẩ ớ ấ ượng cao

V i ý nghĩa to l n trên, rau ớ ớ đ ượ c phát tri n và tr thành m t ngành ể ở ộ

tr ng tr t theo hồ ọ ướng đa d ng hoá s n ph m v i ch t lạ ả ẩ ớ ấ ượng cao

V i ý nghĩa to l n trên, rau đ ớ ớ ượ c phát tri n và tr thành m t ngành s n ể ở ộ ả

xu t quan tr ng không th thi u đấ ọ ể ế ược trong nông nghi p.ệ

Tuy nhiên vi c t ch c s n xu t rau c n ph i l u ý các đ c đi m sau:ệ ổ ứ ả ấ ầ ả ư ặ ểRau cũng gi ng nh cây ăn qu , là lo i s n ph m ch a nhi u nố ư ả ạ ả ẩ ư ề ước nên

d b h h ng S n ph m c a rau đòi h i ph i đ m b o ch t l ễ ị ư ỏ ả ẩ ủ ỏ ả ả ả ấ ượ ng t ươ i, tho ả mãn nhu c u tiêu dùng hàng ngày c a nhân dân thành th cũng nh nông ầ ủ ị ư

Trang 5

thôn Là lo i s n ph m có kh i lạ ả ẩ ố ượng l n, c ng k nh, khó v n chuy n và l iớ ồ ề ậ ể ạ

d h h ng, vì v y t ch c s n xu t và b trí s n xu t ph i h p lý đ v a ễ ư ỏ ậ ổ ứ ả ấ ố ả ấ ả ợ ể ừ

thu n ti n cho vi c thâm canh, v a thu n ti n cho vi c ch bi n, v n chuy nậ ệ ệ ừ ậ ệ ệ ế ế ậ ể

và tiêu th s n ph m ụ ả ẩ

Tr ướ c cách m ng tháng 8 ch a phát tri n, rau ch đ ạ ư ể ỉ ượ c tr ng phân tán ồ

manh mún các m nh v ở ả ườ ở n gia đình, mang tính ch t t cung t c p Trong ấ ự ự ấ

th i kỳ kháng chi n ch ng pháp và ch ng m s n xu t rau n ờ ế ố ố ỹ ả ấ ở ướ c ta v n ch a ẫ ư

phát tri n do chi n tranh tàn phá và còn ph i t p trung cho s nghi p gi i ể ế ả ậ ự ệ ả

phóng đ t n ấ ướ c Ch t sau khi đ t n ỉ ừ ấ ướ c hoàn toàn th ng nh t, s n xu t rau ố ấ ả ấ

đã t ng bừ ước được phát tri n v i c c u và ch ng lo i phong phú bao g m: ể ớ ơ ấ ủ ạ ồrau ăn lá, rau ăn c , rau gia b Di n tích và s n l ủ ị ệ ả ượ ng rau ngày càng tăng lên

đ đáp ng nhu c u tiêu dùng trong nể ứ ầ ước và xu t kh u song các nấ ẩ ước đ c bi tặ ệ

là Liên Xô cũ

Di n tích rau c nệ ả ước năm 1990 là 249,9 ngàn ha lên 369 ngàn ha năm

1995 và lên 445 ngàn ha năm 2000 S n lả ượng rau t 3,17 tri u t n rau cácừ ệ ấ

lo i năm 1990 tăng lên 5,95 tri u t n năm 2000, tăng trạ ệ ấ ưởng bình quân hàngnăm đ t 6,5% S n lạ ả ượng rau tiêu th bình quân đ u ngụ ầ ườ ủi c a Vi t Nam cònệ

th p, năm 1995 đ t 58,1 kg b ng 6% c a th gi i (th gi i 85 kg), năm 2000ấ ạ ằ ủ ế ớ ế ớtăng lên 76,6kg/người Vi c xu t kh u rau trệ ấ ẩ ước năm 1990 năm cao nh tấ

cũng ch đ t 300.000 t n, b ng 6% s n lỉ ạ ấ ằ ả ượng rau qu c nả ả ước T khi Liênừ

Xô và các nước xã h i ch nghĩ Đông Âu tan rã thì vi c s n xu t và xu tộ ủ ệ ả ấ ấ

kh u rau c a nẩ ủ ước ta g p nhi u khó khăn vì ch a có th trặ ề ư ị ường m i.ớ

Sau m t th i gian “lao đao” tìm và thích nghi v i th trộ ờ ớ ị ường m i, đ nớ ếnay đã có m t g n 50 nặ ầ ước và lãnh th Châu á, B c Âu, Tây âu, M v.v ổ ở ắ ỹ

Nh v y ho t đ ng s n xu t và xu t kh u rau nờ ậ ạ ộ ả ấ ấ ẩ ước ta b t đ u ph c h i, phátắ ầ ụ ồtri n, v i các s n ph m xu t kh u t p trug d ng tể ớ ả ẩ ấ ẩ ậ ở ạ ươi và đã qua ch bi n: ế ế ở

d ng tạ ươi, g m các lo i rau nh : b p c i, hành t i, khoai tây, rau gia v , đ uồ ạ ư ắ ả ỏ ị ậcác lo i, c qu còn rau ch bi n ch ng lo i phong phú h n bao g m: s yạ ủ ả ế ế ủ ạ ơ ồ ấkhô, đóng h p, mu i chua xu t kh u rau qu c nộ ố ấ ẩ ả ả ước năm 1997 đ t 68 tri uạ ệ

Trang 6

USD Năm 1999 đ t 105 tri u USD và tăng lên 305 tri u USD năm 2001 ạ ệ ệ

Vi c phát tri n s n xu t rau hi n nay cũng đã thu hút đệ ể ả ấ ệ ược khá nhi u d án ề ự

đ u t nầ ư ước ngoài v i nhi u hình th c s h u khác nhau ho c là nh n gia ớ ề ứ ở ữ ặ ậcông s n xu t ví d huy n Vĩnh L c - Vĩnh Phúc nh n gia công tr ng d aả ấ ụ ở ệ ạ ậ ồ ưchu t cho Nh t B n ộ ậ ả

Tuy nhiên vi c tìm ki n th trệ ế ị ường đ m r ng s n xu t rau qu xu tể ở ộ ả ấ ả ấ

kh u c a nẩ ủ ước ta còn r t nhi u khó khăn, do ch t lấ ề ấ ượng s n ph m còn th p,ả ẩ ấbao bì đ n đi u, giá thành s n ph m ch a cao có c c c nh tranh, s lơ ệ ả ẩ ư ứ ạ ố ượng s nả

đ y m nh thâm canh tăng năng su t và nâng cao h n ch t lẩ ạ ấ ơ ấ ượng c a rau, đủ ểđáp ng nhu c u tiêu dùng trong nứ ầ ước nh t là nh ng vùng dân c t p trung và ấ ữ ư ậ

xu t kh u C th là ngành qau qu ph nấ ẩ ụ ể ả ấ đ uấ đ n năm 2010 đ t t ng s nế ạ ổ ả

lượng rau qu là 20 tri u t n v i m c bình quân đ u ngả ệ ấ ớ ứ ầ ười, là 85 kg rau/năm

và 65 kg qu /năm, nâng kim ng ch xu t kh u c a ngành lên 1 t USD trongả ạ ấ ẩ ủ ỷ

đó rau là 690 tri u USD và qu chi m 350 tri u USD.ệ ả ế ệ

Đ th c hi n để ự ệ ược phương hướng trên c n th c hi n các bi n pháp chầ ự ệ ệ ủ

y u sau:ế

- M r ng di n tích tr ng rau là bi n pháp quan tr ng đ tăng nhanhở ộ ệ ồ ệ ọ ể

s n ph m rau đáp ng nhu c u tiêu dùng, ch bi n và xu t kh u.ả ẩ ứ ầ ế ế ấ ẩ

- Đ y m nh thâm canh tăng năng su t rau là bi n pháp phát tri n chẩ ạ ấ ệ ể ủ

y u lâu dài đ phát tri n s n xu t Nh đ y m nh thâm canh m t cách khoa ế ể ể ả ấ ờ ẩ ạ ộ

h c, làm cho năng su t, s n lọ ấ ả ượng rau tăng nhanh và ch t lấ ượng rau ngày

càng t t Tuy thâm canh v n đ t p trung đ u tiên là ph i gi i quy t khâuố ấ ề ậ ầ ả ả ế

Trang 7

gi ng, ph i có gi ng t t, ch t lố ả ố ố ấ ượng cao v.v thu l i và s d ng phân bónỷ ợ ử ụ

và thu c b o v th c v t m t cách đ ng b và h p lý, đ m b o an toàn ch t ố ả ệ ự ậ ộ ồ ộ ợ ả ả ấ

lượng rau

- Hoàn thi n c c u s n xu t rau m t cách h p lý và hi u qu đ v a ệ ơ ấ ả ấ ộ ợ ệ ả ể ừ

đáp ng t t nhu c u th tr ứ ố ầ ị ườ ng và l i d ng đ ợ ụ ượ c m c cao nh t v kh năng ứ ấ ề ả

s n xu t.ả ấ

C c u s n xu t rau đơ ấ ả ấ ược xác đ nh theo ch ng lo i rau: rau lá, rau cị ủ ạ ủ

và rau qu và xác đ nh h p lý c c u mùa v s n xu t rau.ả ị ợ ơ ấ ụ ả ấ

- Xây d ng và hoàn thi n các vùng s n xu t rau t p trung ự ệ ả ấ ậ ở xung quanh Thành ph , th xã và các khu công nghi p và các vùng rau xu t kh u ố ị ệ ấ ẩ

Có nh v y m i đáp ng đ ư ậ ớ ứ ượ c nhu c u rau th ầ ườ ng xuyên, k p th i ch t l ị ờ ấ ượ ngcao cho thành ph , th xã, khu công nghi p và ch bi n xu t kh u.ố ị ệ ế ế ấ ẩ

- Tăng cường công tác ch bi n, b o qu n v n chuy n và tiêu th rau.ế ế ả ả ậ ể ụ

Đ u t phát tri n m nh công nghi p ch bi n đ tăng giá tr c a s nầ ư ể ạ ệ ế ế ể ị ủ ả

ph m nh : đóng h p, s y khô, mu i chua ẩ ư ộ ấ ố

Đ u t xây d ng kho ch a, ph ầ ư ự ứ ươ ng ti n v n chuy n và s n xu t bao bì ệ ậ ể ả ấ

ph c v t t cho vi c b o qu n và xu t kh u rau, cũng nh vi c l u thông ụ ụ ố ệ ả ả ấ ẩ ư ệ ư

phân ph i rau gi a các vùng.ố ữ

- Xây d ng và hoàn thi n các chính sách kinh t đ khuy n khích phát ự ệ ế ể ế

tri n s n xu t rau Các chính sách kinh t c n h ể ả ấ ế ầ ướ ng vào vi c nâng cao ch t ệ ấ

l ượ ng toàn di n theo chu n qu c t , h ệ ẩ ố ế ướ ng vào phát tri n s n xu t trái v và ể ả ấ ụ

nh ng s n ph m có hi u qu kinh t cao, nhu c u ngày càng l n.ữ ả ẩ ệ ả ế ầ ớ

tóm t t ch ắ ươ ng

Trang 8

1- Ngành tr ng tr t là ngành s n xu t ch y u c a s n xu t nôngồ ọ ả ấ ủ ế ủ ả ấ

nghi p Vi c phát tri n ngành tr ng tr t có ý nghĩa kinh t r t to l n Là ệ ệ ể ồ ọ ế ấ ớ

ngành s n xu t và cung l ả ấ ươ ng th c, th c ph m cho con ng ự ự ẩ ườ i, nguyên li u ệ

cho công nghi p nh , công nghi p ch bi n Phát tri n ngành tr ng tr t s ệ ẹ ệ ế ế ể ồ ọ ẽ

đ m b o ngu n th c ăn d i dào và v ng ch c cho chăn nuôi, và có nh h ả ả ồ ứ ồ ữ ắ ả ưở ng

quy t đ nh đ n vi c chuy n d ch c c u s n xu t nông nghi p theo s n xu t ế ị ế ệ ể ị ơ ấ ả ấ ệ ả ấ

hàng hoá ngày càng hi u qu h n.ệ ả ơ

Ngành tr ng tr t n ồ ọ ở ướ c ta có nhi u ti m năng đ phát tri n đ ề ề ể ể ượ c th ể

hi n trên các m t nh : kh năng m r ng di n tích, đi u ki n t nhiên, kinh t ệ ặ ư ả ở ộ ệ ề ệ ự ế

chè, cà phê, d a Đ c đi m n i b t c a vùng chuyên môn hoá là kh i lư ặ ể ổ ậ ủ ố ượnghàng hoá và t su t hàng hoá cao, s n xu t luôn g n v i th trỷ ấ ả ấ ắ ớ ị ường

4- Song đ phát tri n nhanh ngành tr ng tr t nể ể ồ ọ ở ước ta đòi h i ph i ápỏ ả

d ng đ ng b m t s các gi i pháp l n sau: đ y m nh đ u t xây d ng c sụ ồ ộ ộ ố ả ớ ẩ ạ ầ ư ự ơ ở

v t ch t k thu t ph c v cho s n xu t và ch bi n s n ph m, áp d ng đ ngậ ấ ỹ ậ ụ ụ ả ấ ế ế ả ẩ ụ ồ

b các bi n pháp kinh t - k thu t thâm canh ngành tr ng tr t, làm t t côngộ ệ ế ỹ ậ ồ ọ ốtác khuy n nông đ chuy n giao công ngh m i cho ngế ể ể ệ ớ ườ ải s n xu t, hoànấthi n h th ng t ch c s n xu t ngành tr ng tr t ệ ệ ố ổ ứ ả ấ ồ ọ

5- Ngành tr ng tr t bao g m nhi u ti u ngành s n xu t khác nhau nh :ồ ọ ồ ề ể ả ấ ưngành s n xu t lả ấ ương th c, ngành s n xu t cây công nghi p, ngành s n xu tự ả ấ ệ ả ấcây ăn qu , ngành s n xu t rau M i ti u ngành s n xu t trên đ u có vai tròả ả ấ ỗ ể ả ấ ề

và ý nghĩa kinh t to l n nh t đ nh đ i v i n n kinh t cũng nh đ i v i nôngế ớ ấ ị ố ớ ề ế ư ố ớ

Trang 9

nghi p và b n thân ngành tr ng tr t.ệ ả ồ ọ

Các ti u ngành tr ng tr t nể ồ ọ ở ước ta trong nh ng năm v a qua đã có ữ ừ

nh ng bữ ước phát tri n đáng ghi nh n, đ c bi t là ngành s n xu t lể ậ ặ ệ ả ấ ương th c ựSau 15 năm đ i m i ngành s n xu t lổ ớ ả ấ ương th c phát tri n đã gi i quy t v ngự ể ả ế ữ

ch c v n đ lắ ấ ề ương th c, đ m b o an ninh lự ả ả ương th c qu c gia, ch bi n nự ố ế ế ước

ta t nừ ướ ươc l ng th c tri n mi n thành nự ề ề ước xu t kh u g o l n th hai trênấ ẩ ạ ớ ứ

th gi i t năm 1999 Bên c nh ngành s n xu t lế ớ ừ ạ ả ấ ương th c thì ngành s n xu tự ả ấcông nghi p, cây ăn qu , rau cũng có s phát tri n khá c v di n tích, năngệ ả ự ể ả ề ệ

su t và s n lấ ả ượng Nhi u m t hàng s n ph m cây công nghi p, cây ăn qu vàề ặ ả ẩ ệ ảrau xu t kh u và chi m đấ ẩ ế ược v th trên th trị ế ị ường th gi i.ế ớ

Đ ti p t c đ y nhanh vi c phát tri n các ti u ngành tr ng tr t c n ph iể ế ụ ẩ ệ ể ể ồ ọ ầ ả

n m v ng các đ c đi m kinh t - k thu t riêng c a t ng đi m phù h p v iắ ữ ặ ể ế ỹ ậ ủ ừ ể ợ ớ

t ng ngành đó.ừ

Trang 10

Câu h i ôn t pỏ ậ

1- ý nghĩa kinh t , kh năng và bi n pháp phát tri n ngành tr ng tr t ế ả ệ ể ồ ọ ở

nước ta

2- ý nghĩa kinh t , kh năng và bi n pháp phát tri n ngành s n xu t cây ế ả ệ ể ả ấ

lương th c nự ở ước ta

3- ý nghĩa kinh t và bi n pháp đ y m nh phát tri n ngành s n xu t cây ế ệ ẩ ạ ể ả ấcông nghi p nệ ở ước ta

4- ý nghĩa kinh t và bi n pháp đ y m nh phát tri n ngành s n xu tế ệ ẩ ạ ể ả ấcây ăn qu và cây rau nả ở ước ta

Trang 11

Ch ươ ng 13

1- ý nghĩa kinh t phát tri n chăn nuôi ế ể

Chăn nuôi là m t trong hai ngành s n xu t ch y u c a nông nghi p,ộ ả ấ ủ ế ủ ệ

v i đ i t ớ ố ượ ng s n xu t là các lo i đ ng v t nuôi nh m cung c p các s n ph m ả ấ ạ ộ ậ ằ ấ ả ẩ

đáp ng nhu c u c a con ngứ ầ ủ ười Ngành chăn nuôi cung c p các s n ph m có ấ ả ẩgiá tr kinh t cao nh th t, tr ng, s a, m t ong nh m đáp ng các nhu c uị ế ư ị ứ ữ ậ ằ ứ ầtiêu dùng thi t y u hàng ngày c a ngế ế ủ ười dân M t xu hộ ướng tiêu dùng có tínhqui lu t chung là khi xã h i phát tri n thì nhu c u tiêu dùng v các s n ph mậ ộ ể ầ ề ả ẩchăn nuôi ngày càng tăng lên m t cách tuy t đ i so v i các s n ph m nôngộ ệ ố ớ ả ẩnghi p nói chung Chăn nuôi là ngành cung c p nhi u s n ph m làm nguyênệ ấ ề ả ẩ

li u quí giá cho các ngành công nghi p ch bi n th c ph m và dệ ệ ế ế ự ẩ ược li u ệChăn nuôi là ngành ngày càng có vai trò quan tr ng trong vi c cung c p các ọ ệ ấ

s n ph m đ c s n tả ẩ ặ ả ươ ối s ng và s n ph m ch bi n có giá tr cho xu t kh u.ả ẩ ế ế ị ấ ẩ

Trong nông nghi p, chăn nuôi và tr ng tr t có m i quan h m t thi tệ ồ ọ ố ệ ậ ế

v i nhau, s g n bó c a hai ngành này là do s ch ớ ự ắ ủ ự ế ước b i qui trình côngởngh , nh ng v n đ kinh t k thu t c a liên ngành này Chăn nuôi cung c pệ ữ ấ ề ế ỹ ậ ủ ấcho tr ng tr t ngu n phân bón h u c quan tr ng không ch có tác đ ng tăngồ ọ ồ ữ ơ ọ ỉ ộnăng su t cây tr ng mà còn có tác d ng c i t o đ t, tái t o h vi sinh v t vàấ ồ ụ ả ạ ấ ạ ệ ậ

b o v cân b ng sinh thái nhi u vùng, trong s n xu t ngành tr ng tr t v nả ệ ằ ở ề ả ấ ồ ọ ẫ

c n s d ng s c kéo c a đ ng v t cho các ho t đ ng canh tác và v n chuy n.ầ ử ụ ứ ủ ộ ậ ạ ộ ậ ể

M c dù r ng vai trò c a chăn nuôiặ ằ ủ đ i v i tr ng tr t có xu hố ớ ồ ọ ướng gi mả

xu ng, song vai trò c a chăn nuôi nói chung ngày càng tăng lên.ố ủ

Xã h i càng phát tri n, m c tiêu dùng c a ngộ ể ứ ủ ười dân v các s n ph mề ả ẩchăn nuôi ngày càng tăng lên c v s lả ề ố ượng, ch t lấ ượng và c c u s n ph m ơ ấ ả ẩ

Do v y m c đ u t c a xã h i cho ngành chăn nuôi ngày càng có xu hậ ứ ầ ư ủ ộ ướngtăng nhanh h u h t m i n n nông nghi p S chuy n đ i có tính qui lu tở ầ ế ọ ề ệ ự ể ổ ậ

Trang 12

trong đ u t phát tri n s n xu t nông nghi p là chuy n d n t s n xu t tr ngầ ư ể ả ấ ệ ể ầ ừ ả ấ ồ

tr t sang phát tri n chăn nuôi, trong ngành tr ng tr t, các ho t đ ng tr ng ngũọ ể ồ ọ ạ ộ ồ

c c cũng chuy n hố ể ướng sang phát tri n các d ng h t và cây tr ng làm th c ănể ạ ạ ồ ứchăn nuôi

2- Đ c ặ đi m kinh t k thu t c a ngành chăn nuôi ể ế ỹ ậ ủ

Chăn nuôi là m t trong hai ngành chính c a s n xu t nông nghi p, ộ ủ ả ấ ệ

song l i có nh ng đ c đi m riêng r t khác v i ngành tr ng tr t đó là:ạ ữ ặ ể ấ ớ ồ ọ

Th nh t, ứ ấ đ i tố ượ ng tác đ ng c a ngành chăn nuôi là các c th s ng ộ ủ ơ ể ố

đ ng v t, có h th n kinh cao c p, có nh ng tính qui lu t sinh v t nh t đ nh ộ ậ ệ ầ ấ ữ ậ ậ ấ ị

Đ t n t i các đ i tể ồ ạ ố ượng này luôn luôn c n đ n m t lầ ế ộ ượng tiêu t n th c ăn t iố ứ ốthi u c n thi t thể ầ ế ường xuyên, không k r ng các đ i tể ằ ố ượng này có n m trongằquá trình s n xu t hay không T đ c đi m này, đ t ra cho ngả ấ ừ ặ ể ặ ườ ải s n xu t baấ

v n đ : M t là, bên c nh vi c đ u t c b n cho đàn v t nuôi ph i đ ng th iấ ề ộ ạ ệ ầ ư ơ ả ậ ả ồ ờtính toán ph n đ u t thầ ầ ư ường xuyên v th c ăn đ duy trì và phát tri n đàn v tề ứ ể ể ậnuôi này N u c c u đ u t gi a hai ph n trên không cân đ i thì t t y u sế ơ ấ ầ ư ữ ầ ố ấ ế ẽ

d n đ n d th a lãng phí ho c s làm ch m s phát tri n, th m chí phá hu cẫ ế ư ừ ặ ẽ ậ ự ể ậ ỷ ảđàn v t nuôi này Hai là, ph i đánh giá chu kỳ s n xu t và đ u t cho chănậ ả ả ấ ầ ưnuôi m t cách h p lý trên c c tính toán cân đ i gi a chi phí s n xu t và s nộ ợ ơ ở ố ữ ả ấ ả

ph m t o ra, gi a chi phí đ u t xây d ng c b n và giá tr đào th i đ l aẩ ạ ữ ầ ư ự ơ ả ị ả ể ự

ch n th i đi m đào th i, l a ch n phọ ờ ể ả ự ọ ương th c đ u t m i hay duy trì tái t oứ ầ ư ớ ạ

ph c h i Ba là, do có h th n kinh, nên v t nuôi r t nh y c m v i môi trụ ồ ệ ầ ậ ấ ạ ả ớ ường

s ng, do đó đòi h i ph i có s quan tâm chăn sóc h t s c u ái, ph i có bi nố ỏ ả ự ế ứ ư ả ệpháp kinh t , k thu t đ phòng tr d ch b nh, đ ng th i t o đi u ki n ngo iế ỹ ậ ể ử ị ệ ồ ờ ạ ề ệ ạ

c nh thích h p cho v t nuôi phát tri n.ả ợ ậ ể

Th hai, ứ chăn nuôi có th phát tri n tĩnh t i t p trung mang tính ch tể ể ạ ậ ấ

nh s n xu t công nghi p ho c di đ ng phân bán mang tính ch t nh s n xu tư ả ấ ệ ặ ộ ấ ư ả ấnông nghi p Chính đ c đi m này đã làm hình thành và xu t hi n ba phệ ặ ể ấ ệ ương

th c chăn nuôi khác nhau là phứ ương th c chăn nuôi t nhiên, phứ ự ương th cứchăn nuôi công nghi p và chăn nuôi sinh thái.ệ

Trang 13

Chăn nuôi theo phương th c t nhiên là phứ ự ương th c phát tri n chănứ ểnuôi xu t hi n s m nh t trong l ch s phát tri n xã h i loài ngấ ệ ớ ấ ị ử ể ộ ười, c s th cơ ở ự

hi n c a ph ệ ủ ươ ng th c này là d a vào các ngu n th c ăn s n có t nhiên t o ứ ự ồ ứ ẵ ở ự ạ

ra và v t nuôi t ki m s ng Trong chăn nuôi theo phậ ự ế ố ương th c t nhiênứ ự

người ra ch y u s d ng các gi ng v t nuôi đ a phủ ế ử ụ ố ậ ị ương, b n đ a v n dĩ đã có ả ị ốthích nghi v i môi tr ớ ườ ng s ng, đi u ki n th c ăn và ph ố ề ệ ứ ươ ng th c ki m ăn ứ ế

Phương th c này cũng ch t n t i đứ ỉ ồ ạ ược trong đi u ki n các ngu n th c ăn tề ệ ồ ứ ựnhi u còn phong phú, d i dào, s n có Phề ồ ẵ ương th c chăn nuôi này thứ ường yêu

c u m c đ u t th p, không đòi h i cao v k thu t song năng su t s n ph mầ ứ ầ ư ấ ỏ ề ỹ ậ ấ ả ẩcũng th p, ch t lấ ấ ượng s n ph m thả ẩ ường mang đ c tính t nhiên nên cũng r tặ ự ấ

đượ ưc a chu ng Do v y, phộ ậ ương th c này v n mang l i cho ngứ ẫ ạ ười chăn nuôi

hi u qu kinh t khá cao nên cho đ n ngày nay m t s n i trên th gi i v nệ ả ế ế ộ ố ơ ế ớ ẫ

ti p t c duy trì phế ụ ương th c này.ứ

Chăn nuôi theo phương th c chăn nuôi công nghi p là phứ ệ ương th cứ

chăn nuôi hoàn toàn đ i l p v i chăn nuôi theo phố ậ ớ ương th c t nhiên.ứ ự

Phương châm c b n c a chăn nuôi công nghi p là tăng t i đa kh năng ti pơ ả ủ ệ ố ả ế

nh n th c ăn, gi m t i thi u quá trình v n đ ng đ ti t ki m hao phí năngậ ứ ả ố ể ậ ộ ể ế ệ

lượng nh m rút ng n th i gian tích lu năng lằ ắ ờ ỹ ượng, tăng kh i lố ượng và năng

su t s n ph m.ấ ả ẩ

Đ a bàn chăn nuôi công nghi p tĩnh t i trong chu ng tr i v i qui mô ị ệ ạ ồ ạ ớ

nh t đ nh nh m h n ch t i đa v n đ ng c a v t nuôi đ ti t ki m tiêu haoấ ị ằ ạ ế ố ậ ộ ủ ậ ể ế ệnăng lượng Th c ăn cho chăn nuôi công nghi p là th c ăn ch bi n s n theoứ ệ ứ ế ế ẵ

phương th công nghi p có s d ng các kích thích t tăng trứ ệ ử ụ ố ưởng đ v t nuôiể ậ

có th cho năng qu t s n ph m cao nh t v i chu kỳ chăn nuôi ng n nh t ể ấ ả ẩ ấ ớ ắ ấ

Ph ươ ng th c chăn nuôi công nghi p ứ ệ đòi h i m c ỏ ứ đ u t thâm canh r t cao, ầ ư ấkhông ph thu c vào các đi u ki n c a t nhiên nên năng su t s n ph m cao ụ ộ ề ệ ủ ự ấ ả ẩ

và n đ nh Tuy nhiên, ch t lổ ị ấ ượng s n ph m chăn nuôi t nhiên k c v giáả ẩ ự ể ả ề

tr dinh dị ưỡng, hương v và tính ch t v sinh an toàn th c ph m Tuy v y,ị ấ ệ ự ẩ ậchăn nuôi công nghi p v n là m t phệ ẫ ộ ương h c chăn nuôi đang đứ ượ ả ếc c th

Trang 14

gi i ch p nh n và phát tri n vì nó t o ra m t s thay đ i vớ ấ ậ ể ạ ộ ự ổ ượ ật b c v năngề

su t và s n lấ ả ượng s n ph m chăn nuôi cho xã h i.ả ẩ ộ

Phương th c chăn nuôi sinh thái là phứ ương pháp chăn nuôi tiên ti nế

nh t, nó k th a đ ấ ế ừ ượ ả c c nh ng u đi m c a hai ph ữ ư ể ủ ươ ng th c chăn nuôi t ứ ự

nhiên và công nghi p đ ng th i cũng h n ch , kh c ph c đệ ồ ờ ạ ế ắ ụ ược các m t y uặ ếkém và t n t i c a c hai ph ồ ạ ủ ả ươ ng th c trên Chăn nuôi sinh thái t o các đi u ứ ạ ề

ki n ngo i c nh đ v t nuôi đ ệ ạ ả ể ậ ượ c phát tri n trong môi tr ể ườ ng t nhiên trên c ự ơ

s các ngu n th c ở ồ ứ ăn, dinh d ưỡ ng mang tính ch t t nhiên nh ng do con ấ ự ư

ng ườ i ch ủ đ ng hình thành nên luôn luôn đ m b o tính cân ộ ả ả đ i và ố đ y ầ đủ

ch t dinh dấ ưỡng

Đ đ t đ ể ạ ượ c đi u đó, chăn nuôi sinh thái ph i d a trên đi u ki n c a s ề ả ự ề ệ ủ ự

phát tri n cao c a khoa h c, k thu t, nh t là các thành t u trong công ngh ể ủ ọ ỹ ậ ấ ự ệ

sinh h c v t o gi ng, t o t p đoàn th c ăn sinh h c và môi tr ọ ề ạ ố ạ ậ ứ ọ ườ ng sinh thái.

Ph ươ ng th c chăn nuôi sinh thái đang đ ứ ượ c th nh hành phát tri n các n ị ể ở ướ c

đã phát tri n, và cung c p s n ph m cho khu v c tiêu dùng đòi h i s n ph m ể ấ ả ẩ ự ỏ ả ẩ

ch t lấ ượng cao

Th ba, ứ chăn nuôi là ngành s n xu t đ ng th i cho nhi u s n ph m Do ả ấ ồ ờ ề ả ẩ

v y, tuỳ theo m cậ ụ đích s n xu t đ quy t đ nh là s n ph m chính hay s nả ấ ể ế ị ả ẩ ả

ph m ph và l a ch n phẩ ụ ự ọ ương hướng đ u t Ch ng h n, trong chăn nuôi trâuầ ư ẳ ạ

bò sinh s n thì bê con là s n ph m chính, nh ng trong chăn nuôi trâu bò c yả ả ẩ ư ầkéo ho c trâu bò s a thì bê con l i là s n ph m ph ; ho c ngặ ữ ạ ả ẩ ụ ặ ười nông dân

trước kia, khi ch a có phân bón hoá h c thì ngư ọ ười làm ru ng ph i chăn nuôiộ ả

l n đ l y phân bón ru ng, nh ng phân v n ch là s n ph m ph Chình vìợ ể ấ ộ ư ẫ ỉ ả ẩ ụchăn nuôi đ ng th i m t lúc cho nhi u s n ph m và nhi u khi giá tr s nồ ờ ộ ề ả ẩ ề ị ả

ph m ph cũng không thua kém gì so v i giá tr s n ph m chính, nên trongẩ ụ ớ ị ả ẩ

đ u t chăn nuôi ngầ ư ười ta ph i căn c vào m c đích thu s n ph m chính đả ứ ụ ả ẩ ể

l a ch n phự ọ ương hướng đ u t , l a ch n qui trình k thu t s n xu t chăn nuôiầ ư ự ọ ỹ ậ ả ấcho phù h p.ợ

Trang 15

3- Th c ứ ăn - ngu n nguyên li u c b n c a chăn nuôi ồ ệ ơ ả ủ

3.1- Vai trò c a s n xu t th c ủ ả ấ ứ ăn đ i v i chăn nuôi ố ớ

Trong chăn nuôi, th cứ ăn được coi nh “nguyên li u” cho s n xu tư ệ ả ấ

“công nghi p” Đi u quan tr ng h n là c máy “công nghi p” chăn nuôi l i ệ ề ọ ơ ỗ ệ ạ

v n hành liên t c không ậ ụ đ ượ c phép d ng ho t ừ ạ đ ng s n xu t, dù ch m t ộ ả ấ ỉ ộngày, nên ngu n nguyên li u th c ăn chăn nuôi đòi h i ph i đồ ệ ứ ỏ ả ược đ m b oả ả

m t cách đ y đ k p th i th ộ ầ ủ ị ờ ườ ng xuyên liên t c Tính ch t s n xu t và cung ụ ấ ả ấ

c p th c ăn, đ c đi m và tính h u hi u c a th c ăn chăn nuôi s quy t đ nh ấ ứ ặ ể ữ ệ ủ ứ ẽ ế ị

tính ch t, ấ đ c ặ đi m và năng su t s n ph m ngành chăn nuôi Do v y phát ể ấ ả ẩ ậ

tri n s n xu t đ m b o cung c p đ y đ ngu n th c ăn là m t n i dung và là ể ả ấ ả ả ấ ầ ủ ồ ứ ộ ộ

c s quan tr ng c a phát tri n ngành chăn nuôi.ơ ở ọ ủ ể

Th c ăn chăn nuôi bao g m nhi u lo i, có ngu n g c khác nhau, v c ứ ồ ề ạ ồ ố ề ơ

c u, th c ăn cho chăn nuôi ph i đ m b o đ y đ và cân đ i gi a các y u t : ấ ứ ả ả ả ầ ủ ố ữ ế ố

ch t thô, ch t b t, đ m và mu i khoáng v.v Tuỳ theo m i phấ ấ ộ ạ ố ỗ ương th c chănứnuôi và m i lo i v t nuôi mà c c u gi a các y u t này là khác nhau cho phù ỗ ạ ậ ơ ấ ữ ế ố

h p Vì v y vi c khai thác và s n xu t th c ăn cho chăn nuôi c n ph i chú ý ợ ậ ệ ả ấ ứ ầ ả

đ m b o đ c l ả ả ủ ả ượ ng và ch t c a t ng lo i th c ăn cho t ng lo i gia súc nuôi ấ ủ ừ ạ ứ ừ ạ

nh m góp ph n tái s n xu t nhanh đàn gia súc các lo i.ằ ầ ả ấ ạ

3.2- Các ngu n th c ồ ứ ăn cho chăn nuôi.

a- Th c ứ ăn t nhiên ự

Ngu n th c ồ ứ ăn s n có c a t nhiên nh đ ng c t nhiên ẵ ủ ự ư ồ ỏ ự ở các vùng

đ i núi, các bãi đ t oang bãi b i, đê, ven đ ồ ấ ồ ườ ng giao thông nông thôn và giao

thông n i đ ng Th c ăn t nhiên còn bao g m các lo i sinh v t và đ ng v t ộ ồ ứ ự ồ ạ ậ ộ ậ

làm thứ ăn cho gia c m (gà, v t) chăn th t nhiên Ngu n th c ăn t nhiên ầ ị ả ự ồ ứ ự

nhìn chung là phong phú và s n có kh p m i n i, ngu n th c ăn t nhiên ẵ ở ắ ọ ơ ồ ứ ự

không đòi h i đ u t chi phí s n xu t c a con ngỏ ầ ư ả ấ ủ ười nên giá thành th c ănứ

th p Tuy nhiên, do ph thu c vào đi u ki n c a t nhiên nên ngu n th c ănấ ụ ộ ề ệ ủ ự ồ ứ

t nhiên th ự ườ ng cung c p không n đ nh v s l ấ ổ ị ề ố ượ ng mang tính ch t th i v ấ ờ ụ

cao và th ườ ng xuyên không cân đ i v thành ph n dinh d ố ề ầ ưỡ ng Nh u đi m ờ ư ể

Trang 16

v chi phí s n xu t th p và đi u ki n s n có m i n i, nên th c ăn t nhiênề ả ấ ấ ề ệ ẵ ở ọ ơ ứ ự

đã và đang là ngu n cung c p th c ăn quan tr ng cho ph ồ ấ ứ ọ ươ ng th c chăn th ứ ả

t nhiên cũng nh chăn nuôi qui mô nh phân tán nhi u vùng nông thôn ự ư ỏ ở ề

h ên nay Trong chăn nuôi theo ph ị ươ ng th c chăn th t nhiên n u bi t k t ứ ả ự ế ế ế

h p v i vi c qui ho ch c i t o phát tri n các ngu n s n có c a t nhiên và ợ ớ ệ ạ ả ạ ể ồ ẵ ủ ự

cung c p thêm các ngu n th c ăn s n xu t thì c s th c ấ ồ ứ ả ấ ơ ở ứ ăn cho chăn nuôi

v n b o đ m và hi u qu phát tri n chăn nuôi cao.ẫ ả ả ệ ả ể

b- Ngu n th c ồ ứ ăn t s n xu t tr ng tr t ừ ả ấ ồ ọ

Ngu n cung c p th c ồ ấ ứ ăn t các ho t ừ ạ đ ng tr ng tr t ngày càng tr ộ ồ ọ ở

thành ngu n cung c p th c ồ ấ ứ ăn ch l c cho ngành chăn nuôi Tr ủ ự ướ c h t m t ế ộ

b ph n s n ph m tr ng tr t s d ng làm ngu n cung c p th c ăn cho chănộ ậ ả ẩ ồ ọ ử ụ ồ ấ ứnuôi là các s n ph m ph c a tr ng tr t (thân, lá); m t ph n s n ph m chính ả ẩ ụ ủ ồ ọ ộ ầ ả ẩ

c a tr ng tr t có ch t l ủ ồ ọ ấ ượ ng th p không s d ng cho ng ấ ử ụ ườ i Nh ng s n ph m ữ ả ẩ

ph c a tr ng tr t dùng cho chăn nuôi đ ụ ủ ồ ọ ượ c coi là các s n ph m t n d ng nên ả ẩ ậ ụ

chi phí r t th p song ch t l ấ ấ ấ ượ ng th c ăn l i t ứ ạ ươ ng đ i cao Tuy nhiên, l ố ượ ng

cung c p s n ph m ph làm th c ăn chăn nuôi thấ ả ẩ ụ ứ ường không nhi u, không nề ổ

đ nh và mang tính th i v Do v y, khi chăn nuôi tr thành ho t đ ng s n ị ờ ụ ậ ở ạ ộ ả

xu t chính, chăn nuôi t p trung v i qui mô l n thì không th trông ch đ nấ ậ ớ ớ ể ờ ơ

th n vào th c ăn t nhiên và s n ph m ph tr ng tr t Khi đó ho t đ ng s nầ ứ ự ả ẩ ụ ồ ọ ạ ộ ả

xu t th c ăn gia súc hình thành và phát tri n B ấ ứ ể ướ c đ u là các ho t đ ng c a ầ ạ ộ ủ

s n xu t mang tính t n d ng các đi u ki n s n xu t c a đ t đai, m t n ả ấ ậ ụ ề ệ ả ấ ủ ấ ặ ướ c đ ể

tr ng, th t o ngu n th c ồ ả ạ ồ ứ ăn xanh cho chăn nuôi Qui mô r ng h n có th ộ ơ ể

khoanh nuôi các vùng c t nhiên, đ u t c i t o chăm sóc đ t o ngu n th c ỏ ự ầ ư ả ạ ể ạ ồ ứ

ăn gia súc Khi nhu c u cung c p th c ăn l n và n đ nh, c n ph i qui ho ch ầ ấ ứ ớ ổ ị ầ ả ạ

các vùng tr ng cây th c ăn gia súc t p trung Các cây tr ng làm th ăn gia ồ ứ ậ ồ ứsúc bao g m c các lo i cây tr ng cung c p th c ăn xanh nh các lo i rau choồ ả ạ ồ ấ ứ ư ạchăn nuôi gia súc, các lo i c cho chăn nuôi đ i gia súc; và các cây tr ng ngũạ ỏ ạ ồ

c cố đ cung c p th cể ấ ứ ăn tinh Ho t đ ng chăn nuôi ch có thạ ộ ỉ ể đi vào t pậtrung, v i phớ ương th c s n xu t thâm canh, n đ nh trên c s có đứ ả ấ ổ ị ơ ở ược các

Trang 17

vùng qui ho ch s n xu t th c ăn n đ nh Ngay nay m c dù có s tác đ ngạ ả ấ ứ ổ ị ặ ự ộ

c a công nghi p, chăn nuôi s d ng nhi u th c ăn ch bi n s n, nh ng các ủ ệ ử ụ ề ứ ế ế ẵ ư

ho t đ ng tr ng tr t các cây th c ăn cho chăn nuôi v n luôn luôn đóng vai trò ạ ộ ồ ọ ứ ẫ

quan tr ng đ cung c p nguyên li u ch y u c a công nghi p ch bi n th c ọ ể ấ ệ ủ ế ủ ệ ế ế ứ

ăn gia súc và gi m tr ng h n các ho t đ ng chăn nuôi s d ng tr c ti p th c ả ọ ơ ạ ộ ử ụ ự ế ứ

ăn t ươ ừ ả i t s n ph m tr ng tr t Vì v y ngành tr ng tr t cây th c ẩ ồ ọ ậ ồ ọ ứ ăn gia súcđang là ngành có nhi u ti m năng và đang đề ề ược chú tr ng phát tri n.ọ ể

c- Ch bi n th c ế ế ứ ăn chăn nuôi

Vi c ch bi n th c ăn cho chăn nuôi mang l i nhi u l i ích khác nhau ệ ế ế ứ ạ ề ợ

Th nh t, thông qua ch bi n các ngu n th c ăn s n có, nh t là các ph ph m ứ ấ ế ế ồ ứ ẵ ấ ụ ẩ

c a ngành tr ng tr t đủ ồ ọ ượ ậc t n d ng tri t đ các vùng s n xu t th c ăn t pụ ệ ể ở ả ấ ứ ậtrung, nh ng không có đi u ki n phát tri n chăn nuôi t i ch thì ch bi n là ư ề ệ ể ạ ỗ ế ế

bi n pháp c b n đ gi i quy t khâu tiêu th cho các s n ph m c a các ho t ệ ơ ả ể ả ế ụ ả ẩ ủ ạ

đ ng tr ng cây th c ăn gia súc Th đ n, thông qua ch bi n, thành ph n th c ộ ồ ứ ứ ế ế ế ầ ứ

ăn đ ượ c cung c p đ y đ và cân đ i các y u t và thành ph n dinh d ấ ầ ủ ố ế ố ầ ưỡ ng c n ầ thi t cho v t nuôi nh t là các thành ph n đ m, khoáng, và các y u t vi l ế ậ ấ ầ ạ ế ố ượ ng

khác Nh đó mà năng su t s n ph m chăn nuôi s d ng th c ăn ch bi nờ ấ ả ẩ ử ụ ứ ế ế

th ườ ng cao và tăng nhanh h n nhi u so v i chăn nuôi t nhiên Cu i cùng, ơ ề ớ ự ố

vi c phát tri n ho t đ ng ch bi n th c ăn gia súc s đ m b o có ngu n cung ệ ể ạ ộ ế ế ứ ẽ ả ả ồ

c p th c ấ ứ ăn n ổ đ nh ị đ u ề đ n, không ph thu c vào mùa v và th i ti t Vì ặ ụ ộ ụ ờ ế

v y, đ phát tri n chăn nuôi t p trung mang tính công nghi p thì không th ậ ể ể ậ ệ ể

thi u các ho t đ ng ch bi n th c ăn gia súc Ch bi n th c ăn gia súc th ế ạ ộ ế ế ứ ế ế ứ ườ ng

đ ượ c phân thành 2 d ng Ch bi n th c ăn thô và ch bi n th c ăn tinh Vi c ạ ế ế ứ ế ế ứ ệ

ch bi n th c ăn thô ch y u nh m m c đích d tr các ngu n th c ăn xanh ế ế ứ ủ ế ằ ụ ữ ữ ồ ứ

s n có không s d ng h t t i th i đi m thu ho ch Do v y vi c ch bi n th c ẵ ử ụ ế ạ ờ ể ạ ậ ệ ế ế ứ

ăn thô ph i h ả ướ ng t i vi c gi m s hao h t v s l ớ ệ ả ự ụ ề ố ượ ng, gi m xu ng c p v ả ố ấ ề

ch t lấ ượng, gi đữ ượ ốc t i đa các đ c tính t nhiên c a s n ph m Các công ặ ự ủ ả ẩngh thệ ường đượ ử ục s d ng là ch bi n khô (ph i khô, s y khô) ho c ngâm ế ế ơ ấ ặ ủ

y m khí dế ướ ại d ng mu i Ch bi n th c ăn tinh là ho t đ ng ch bi n phátố ế ế ứ ạ ộ ế ế

Trang 18

tri n đòi hòi m t trình đ k thu t cao h n Nó không ch nh m b o qu n duyể ộ ộ ỹ ậ ơ ỉ ằ ả ảtrì các ngu n th c ăn tinh s n có mà nó còn t o ra các lo i th c ăn tinh có c ồ ứ ẵ ạ ạ ứ ơ

c u thành ph n dinh d ấ ầ ưỡ ng phù h p v i đ c tính yêu c u c a t ng lo i v t ợ ớ ặ ầ ủ ừ ạ ậ

nuôi, t ng th i kỳ dinh d ừ ờ ưỡ ng và phát tri n c a đàn v t nuôi Ch bi n th c ể ủ ậ ế ế ứ

ăn tinh s d ng t ng h p ngu n nguyên li u tinh b t, đ m đ ng th c v t, các ử ụ ổ ợ ồ ệ ộ ạ ộ ự ậ

y u t can xi và các y u t vi l ế ố ế ố ượ ng, tăng tr ng và kích thích sinh tr ọ ưở ng đ ể

t o nên th c ăn t ng h p theo các công th c khác nha Ho t đ ng ch bi nạ ứ ổ ợ ứ ạ ộ ế ế

th c ăn tinh, có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i các ho t đ ng chăn nuôi t pứ ế ứ ọ ố ớ ạ ộ ậtrung, chăn nuôi theo phương th c công nghi p thâm canh cao.ứ ệ

4- Ph ươ ng h ướ ng và bi n pháp ệ đ y m nh phát tri n chăn nuôi ẩ ạ ể n ở ướ c ta.

4.1- Tình hình phát tri n ngành chăn nuôi ể n ở ướ c ta.

Trong l ch s , n n nông nghi p nị ử ề ệ ước ta v nố đã là n n nông nghi pề ệ

tr ng lúa n ồ ướ c, chăn nuôi ch a đ ư ượ c chú tr ng phát tri n nh là m t ngành ọ ể ư ộ

s n xu t đ c l p, mà m i đ ả ấ ộ ậ ớ ượ c coi là m t ho t đ ng s n xu t ph nh m h tr ộ ạ ộ ả ấ ụ ằ ỗ ợ cho ngành tr ng tr t M c đích chính c a chăn nuôi l y th t, tr ng s a không ồ ọ ụ ủ ấ ị ứ ữ

đ ượ c ng ườ ả i s n xu t nh c đ n mà d ấ ắ ế ườ ng nh ng ư ườ i ta ch h ỉ ướ ng t i m c tiêu ớ ụ

v cung c p s c kéo làm đ t và cung c p phân bón cho cây tr ng.ề ấ ứ ấ ấ ồ

Sau ngày hoà bình và th ng nh t đ t n ố ấ ấ ướ c, n n kinh t b ề ế ướ c vào giai

đo n ph c h i và phát tri n - v trí và vai trò c a ngành chăn nuôi ạ ụ ồ ể ị ủ đã đ ượ c nhìn nh n và đánh giá đúng v i m c tiêu ph n đ u đ a chăn nuôi thành m t ậ ớ ụ ấ ấ ư ộ

ngành s n xu t chính tron nông nghi p Nh đó, ngành chăn nuôi n ả ấ ệ ờ ở ướ c ta

đã có bước chuy n bi n tích c c so v i năm 1975 giá tr s n xu t ngành chănể ế ự ớ ị ả ấnuôi (tính theo giá c đ nh năm 1994) năm 2000 tăng g p 3,93 l n trong khi ố ị ấ ầ

đó giá tr s n xu t ngành tr ng tr t tăng 3,08 l n T tr ng giá tr s n xu t ị ả ấ ồ ọ ầ ỷ ọ ị ả ấ

ngành chăn nuôi trong giá tr s n xu t nông nghi p tăng t 14,62% năm 1975 ị ả ấ ệ ừ

lên 19,7% năm 2000

Đi u đáng ghi nh n là, tr ề ậ ướ c đây chăn nuôi trâu bò ch y u đ c y kéo, ủ ế ề ầ

thì đ n nay đang chuy n m nh sang m c tiêu là chăn nuôi l y th t, s a, theo ế ể ạ ụ ấ ị ữ

Trang 19

mô hình chăn nuôi theo phương th công nghi p đã phát tri n m nh Đàn trâu ứ ệ ể ạnăm 2000 đ t g n 2,9 tri u con cao h n th i kỳ nh ng năm 1995-1999, đànạ ầ ệ ơ ờ ữ

bò t năm 1981 đ n nay đã tăng nhanh và năm 2000 đã đ t trên 4,1 tri u conừ ế ạ ệtăng 152,2% so v i năm 1976 Đàn l n t năm 1991 đ n nay nh gi i quy tớ ợ ừ ế ờ ả ế

t t v n đ lố ấ ề ương th c vì v y đang có xu hự ậ ướng tăng nhanh, ch trong 7 nămỉ

s lố ượng đàn l n tăng 2,29 l n so v i 15 năm trợ ầ ớ ước, năm 2000 tăng 125,4%

so v i năm 1976 Chăn nuôi gia c m cũng đang có xu hớ ầ ướng phát tri n m nhể ạ

c v s lả ề ố ượng và ch ng lo i, cùng v i phủ ạ ớ ương th c chăn nuôi truy n th ngứ ề ốthì phương th c chăn nuôi công nghi p cũng phát tri n nhanh Nhìn chungứ ệ ểđàn v t nuôi không ch phát tri n v s lậ ỉ ể ề ố ượng mà đã có s bi n đ i tích c cự ế ổ ựtrong vi cệ đ a các gi ng m i có năng su t ch t lư ố ớ ấ ấ ượng cao, s n xu t theo ả ấ

phương th c thâm canh, xoá b d n phứ ỏ ầ ương th c chăn nuôi t nhiên theoứ ự

ki u t n d ng Ngành s n xu t và ch bi n th c ăn gia súc đã ra đ i và phátể ậ ụ ả ấ ế ế ứ ờtri n, nhi u c s ch bi n th c ăn t ng h p theo phể ề ơ ở ế ế ứ ổ ợ ương th c công nghi pứ ệ

đã phát tri n góp ph n thúc đ y phể ầ ẩ ương th c chăn nuôi công nghi p m nhứ ệ ạtrong nh ng năm g nữ ầ đây M t s s n ph m chăn nuôi trong nộ ố ả ẩ ước đã trởthành m t m t hàng xu t kh u chi n lộ ặ ấ ẩ ế ược có giá tr kinh t cao nh xu t kh uị ế ư ấ ẩ

l n s a, l n th t.ợ ữ ợ ị

4.2- Ph ươ ng h ướ ng và bi n pháp ệ đ y m nh phát tri n chăn nuôi ẩ ạ ể ở

n ướ c ta.

Nh ng thành t u v phát tri n kinh t trong nh ng năm g n đây đã gópữ ự ề ể ế ữ ầ

ph n làm thay đ i căn b n c c u tiêu dùng dân c gi i, h n tiêu dùng choầ ổ ả ơ ấ ư ớ ạ

t n t i đang d n d n vồ ạ ầ ầ ượt qua đ ti n t i tiêu dùng phát tri n C c u tiêuể ế ớ ể ơ ấdùng tr c ti p s n ph m nông nghi p cũng đang chuy n d n t tiêu dùng cácự ế ả ẩ ệ ể ầ ừ

s n ph m th c p, c a tr ng tr t nh lả ẩ ứ ấ ủ ồ ọ ư ương th c là chính sang tiêu dùng các ự

s n ph m cao c p c a ngành chăn nuôi nh : th t, tr ng, s a, thu s n v.v ả ẩ ấ ủ ư ị ứ ữ ỷ ả

Do v y hi n t i và tậ ệ ạ ương lai nhu c u v các s n ph m chăn nuôi s tăng lênầ ề ả ẩ ẽnahnh chóng Bên c nh đó, nạ ước ta cũng có nhi u ti m năng đ đ y m nhề ề ể ẩ ạphát tri n chăn nuôi trên t t c các phể ấ ả ương di n l y th t, tr ng, s a Vì v yệ ấ ị ứ ữ ậ

Ngày đăng: 28/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm