Thủ tục chuyển số dư tạm ứng và chuyển nguồn sang năm sau Mã số hồ sơ T-BPC-007337-TT a Trình tự thực hiện: - Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách có văn bản đề nghị kèm theo các tài li
Trang 1Thủ tục chuyển số dư tạm ứng và chuyển nguồn sang năm sau Mã số hồ sơ
T-BPC-007337-TT a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách có văn bản đề nghị kèm theo các tài
liệu liên quan, bản xác nhận số dư tạm ứng và dự toán của KBNN nơi giao dịch-bản chính gửi về Sở Tài chính
- Bước 2: Ban Giám Đốc xử lý chuyển phòng chuyên môn xem xét và thực hiện
- Bước 3: Phòng chuyên môn thẩm tra và xem xét tài liệu liên quan để xét chuyển
- Bước 4: Gửi thông báo kết quả xét chuyển cho các tổ chức
b) Cách thức thực hiện: Gửi qua đường Bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở Tài
chính
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Văn bản đề nghị của đơn vị ( bản gốc)
Trang 2+ Các tài liệu liên quan: Bảng tổng hợp số dư dự toán, tạm ứng của từng đơn vị sử dụng ngân sách và bảng xác nhận của KBNN nơi giao dịch về số dư dự toán , tạm ứng đề nghị chuyển năm sau - bản chính
- Số lượng hồ sơ: 01(bộ)
d) Thời hạn giải quyết: Tối đa 12 ngày
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
- Cơ quan phối hợp: Đơn vị dự toán, KBNN
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận
h) Lệ phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Biểu số 02/ĐVDT
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 60/2003/NĐ – CP ngày 06/6/2003 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
Trang 3- Thông tư 59/2003/TT – BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 60/2003/NĐ – CP ngày 6/6/2003 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách Nhà nước
- Thông tư 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước hàng năm
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm
Trang 4ĐƠN VỊ ………… Biểu số: 02/ĐVDT
BÁO CÁO SỐ DƯ DỰ TOÁN, DƯ TẠM ỨNG NGÂN SÁCH NĂM ………
ĐỀ NGHỊ XÉT CHUYỂN SANG NĂM SAU
Đơn vị: Đồng
DỰ TOÁN NĂM NAY:
SỐ DƯ TẠI THỜI ĐIỂM 31/01 NĂM SAU
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN SANG NĂM
ĐỀ NGHỊ HUỶ BỎ
SỐ
TT
ĐƠN VỊ
DỰ TOÁN
MÃ
SỐ ĐƠN
VỊ SDNS
MÃ
SỐ KBN
N GIA
O DỊC
H
CHƯƠN
G
LOẠI, KHOẢ
N TỔN
G SỐ
DỰ TOÁN GIAO TRONG NĂM (gồm cả
bổ sung, hoặc giảm trong năm)
DỰ TOÁN NĂM TRƯỚC ĐƯỢC PHÉP CHUYỂ
N SANG
DỰ TOÁ
N ĐÃ
SỬ DỤN
G ĐẾN 31/01 NĂM SAU
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
DƯ
DỰ TOÁ
N
DƯ TẠ
M ỨN
G
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
1 2 3 4 5 6 7=8+
9 8 9 10
11=7-10 12 13 14
15=11-13
16=12-14
TỔNG
Ghi chú: - Khi đơn vị dự toán cấp I tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính đồng cấp (mỗi đơn vị SDNS là 1 dòng và kèm theo
báo cáo của đơn vị sử dụng
Ngân sách có xác nhận của
KBNN)
- Cột số 9: Gồm cả tạm ứng năm trước được phép chuyển
sang
- Cột số 10: Gồm cả số đã rút tạm ứng chưa
thanh toán
Trang 5Ngày … tháng … năm …
KBNN nơi giao dịch xác nhận về sử dụng dự toán
(Ghi rõ tổng số của các chỉ tiêu ở cột số 7,10,11,12)