Chuyên đề: Tổ chức hệ thống thông tin kế toán Nguyễn Bích LiênChia sẻ: wide_12 | Ngày: 28072014Chuyên đề: Tổ chức hệ thống thông tin kế toán nhằm trình bày về tổng quan tổ chức hệ thống thông tin: qui trình, các tiếp cận, tổ chức các thành phần hệ thống kế toán, tổ chức các thành phần hệ thống kế toán, sau khi học xong bài giảng sinh viên có kỹ năng ứng dụng trong việc phân tích và thiết kế hệ thống kế toán.
Trang 2Tổ chức hệ thống thông tin kế toán
Nguyễn Bích Liên
2
Hiểu các tiếp cận & các
bước trong giai đoạn tổ chức hệ thống KT
Hiểu các nguyên tắc cơ
bản tổ chức các thành phần trong hệ thống kế toán
Trang 3Tổng quan tổ chức hệ thống thông tin
Ở nghĩa hẹp, tổ chức HTTT chỉ gồm các quá trình phân tích, thiết kế và thực hiện HTTT nhằm tạo ra một HT sẵn sàng cho việc sử dụng
Trang 4Vận hành HT
Phân tích hệ thống
Thiết kế
HT
Thực hiện HT
Trang 5 Thông tin/ truyền thông
• Đặc điểm kinh doanh Y/C thông tin người sử dụng
• Chiến lược/KH phát triển HT Môi trường k.thuật/công nghệ
Trang 6Các phương thức tiếp cận phát triển HT
Phát triển theo giai đoạn
Phát triển theo từng giai
đoạn, phát triển có cấu trúc
Người quản lý xem xét, đánh
giá sau từng giai đoạn để
quyết định phù hợp cho giai
Phương pháp này thíchhợp với hệ thống, tuổi thọngắn, có nhu cầu thông tinthường thay đổi
Trang 7Các bước thực hiện Prototyping
Nguyễn Bích Liên
7
Phân tích ban đầu
Tạo mẫu ban đầu dựa trên thông tin thu thập do phỏng vấn người sử dụng
Tạo một cơ sở dữ liệu để sử dụng cho mẫu thử nghiệm
Phát triển Menu hướng dẫn người sử dụng
Phát triển Module chức năng thực hiện quá trình xử lýcủa HT (VD nhập liệu, báo cáo v.v.)
Thử nghiệm và hiệu chỉnh mẫu thử nghiệm Thử và sửa mẫu thử nghiệm cho tới khi người sử dụng hài lòng
Tạo mô tả chi tiết hệ thống, hoàn chỉnh tài liệu HT
Trang 8Thành phần tham gia phát triển HT
Nguyễn Bích Liên
8
Ban quản lý cấp cao doanh nghiệp
Ban quản lý dự án phát triển hệ
thống thông tin (Information
Systems Steering Committee)
Đội dự án (Project Development
Team)
o Kế toán, kiểm toán
o Người phân tích, (lập trình), nhà tư
vấn triển khai
o Các người sử dụng liên quan
Trong dự án pháttriển HT Kế toángồm những thànhphần nào tham gia?
Trang 9Vai trò ban quản lý cấp cao DN trong quá
DN trong dự ánphát triển/tổ
chức HTTT KT
Trang 10Vai trò ban quản lý dự án
Hướng dẫn, kiểm soát hoạt động của dự án trong phát triển HT: chi phí, thời gian, công việc
Làm cầu nối giữa BQL cấp cao DN và nhà tư vấn, triển khai/ đội dự án
Trang 11 Lập kế hoạch chi tiết thực hiện theo kế hoạch dự án
Thực hiện công việc theo kế hoạch
Báo cáo tình trạng dự án cho ban quản lý DN và ban quản lý dự án
Lập hồ sơ dự án; Truyền thông với người sử dụng về dự án: huấn luyện, chạy thử
Trang 12Tổ chức hệ thống thông tin kế toán
Nguyễn Bích Liên
12
Các nội dung cần tổ chức
Con người
Dữ liệu
Công cụ
Qui trình xử lý
Thông tin
Môi trường hệ thống
Trang 13Phân tích HT: tìm hiểu và thu thập thông tin
Nguyễn Bích Liên
13
Đặc điểm và qui trình sản xuất, kinh doanh: xem xét
theo qui trình – chu trình kinh doanh
Yêu cầu thôngtin phục vụ quảnlý
Yêu cầu kiểm soát : hoạt động – xử lý thông tin
Pháp lý: kếtoán/luật thuế/
v.v
Kế hoạch chiếnlược phát triểnDN
Chiến lược- kế hoạch phát triển HTTT & ứng dụng CNTT
Giải pháp phát triển: phương thức; nội dung
Trang 14phần HT) phương thức phát triển (tự làm/thuê ngoài v.v.)
Vẽ DFD hệ thống: hiện hành – chỉnh sửa (bước đầu thiết kếHT)
Lưu ý: mức độ ứng dụng CNTT ảnh hưởng tổ chức
HTTT Kế toán (HT KT đơn lẻ riêng biệt- HT KT mở
rộng – KT thông tin tích hợp toàn doanh nghiệp – ERP)
Trang 15Qui trình luân chuyển (3a)
Y/c quản lý & nhu cầu thông
tin/Yc KS (1)
Xác định nội dung báo cáo/
lưu trữ ; nội dung chứng từ/
(3b)
Xác định tài khoản; Xác định danh mục đối tượng quản
lý chi tiết ->
Mã hóa (5)
Hoạt động kinh doanh;
Đặc điểm ứng dụng
CNTT
Mô hình
dữ liệu phù hợp (4)
Điều chỉnh/bổ sung kiểm soát -> Hệ thống phù hợp -> hồ sơ
HT
Mô hình
dữ liệu phù hợp
Nhân sự
Trang 16Phân tích HT: Mô tả yêu cầu thông tin (1)
Người s.dụng th.tin
Mục tiêu của thông tin Nội dung thông tin BP
c.cấp
Doan
h thu
Bán hàng (khg bán nội bộ;
khg CK)
GĐBH Đánh giá DT bán hàng theo
SP và theo các kênh bán hàng (buôn, lẻ, qua đại lý, siêu thị), DT theo nhân viên bán hàng -> XD chính sách bản & mở rộng thị trường;
XD chính sách quản lý nhân viên và lương, thưởng
Doanh thu theo Sản phẩm (chi tiết
Doanh thu kênh bán hàng (chi tiết …) Doanh thu theo nhân viên bán hàng (chi tiết …)
Theo dõi công nợ
Công nợ theo đối tượng khách hàng Công nợ theo thời hạn nợ
Lưu ý: Trình bày mô tả yêu cầu thông tin
• Sắp xếp theo thứ tự các cấp quản lý theo chu trình, theo
từng loại hoạt động (kể các hoạt động chưa ảnh hưởng tìnhhình TC)
• Theo Thứ tự mức độ thông tin từ tổng hợp- chi tiết
Trang 17Mô tả DFD – xây dựng dòng thông tin
phù hợp (2)
Nguyễn Bích Liên
17
Cách vẽ mô tả
Cách đánh giá dòng thông tin luân chuyển
Cách xây dựng lại dòng thông tin phù hợp
Trang 18Tổ chức dữ liệu lưu trữ và thu thập (4)
Nguyễn Bích Liên
18
Yêu cầu: Phục vụ nhu cầu thông tin -> kết xuất;
DL được lưu trữ trong thực thể/ tập tin dữ liệu theo
mô hình E-R, chi tiết theo REAL
Xây dựng DL lưu trữ và thu
thập theo từng chu trình;
Trình tự sự kiện kinh tế;
theo các đối tượng nguồn
lực và đối tượng tác nhântham gia; đối tượng vị trí;
đối tượng kế toán phù hợp
kế toán tài chính (tươngứng các tài khoản trong HT
Trang 19Tổ chức lưu trữ dữ liệu- đối tượng kế toán; đối tượng nguồn lực, tác nhân, vị trí (4;5)
Danh mục đối tượng quản lý chi tiết (nguồn lực/tác nhân/vị trí)
Danh mục Tài khoản kế toán
Trang 20Ví dụ xác định danh mục đối tượng Kế
toán; đối tượng quản lý chi tiết
Nguyễn Bích Liên
20
Lấy lại Ví dụ đã phân tích nhu cầu thông tin tại slide 16- Hãy xác định danh mục đối tượng kế toán, đối tượng quản lý chi tiết
Số TT Đối tượng Yêu cầu quản lý Đối tượng quản lý chi tiết
1 Doanh thu
1.1 Theo hoạt động bán buôn Hàng hóa, khách hàng
1.2 Theo hoạt động bán lẻ Hàng hóa, khách hàng
Theo nhân viên bán hàng Hàng hóa, nhân viên bán
hàng Phải thu Theo khách hàng Khách hàng, siêu thị, đại lý
Theo thời gian
Trang 21Ví dụ xác định danh mục tài khoản và
danh mục đối tượng quản lý chi tiết
Nguyễn Bích Liên
21
Danh mục đối
tượng KT
Yêu cầu quản lý Nhận xét
Doanh thu Doanh thu theo bán buôn từ
hàng hóa
Tổng hợp từ DT theo từng hàng hóa liên quan
và tương ứng từ loại KH mua sỉ;
Doanh thu bán lẻ Tổng hợp từ DT theo từng hàng hóa liên quan
và tương ứng từ loại KH mua lẻ;
Doanh thu qua đại lý Tổng hợp từ DT theo từng hàng hóa liên quan
và tương ứng từ từ nhóm KH là đại lý Doanh thu bán qua siêu thị Tổng hợp từ DT theo từng hàng hóa liên quan
và tương ứng từ từ nhóm KH là siêu thị Doanh thu theo nhân viên BH Tổng hợp từ DT theo từng hàng hóa liên quan
và tương ứng từ nhân viên bán hàng Phải thu Phải thuTheo khách hàng Theo dõi theo đối tượng quản lý chi tiết KH;
đối tượng cố số lượng lớn, hay thay đổi Phải thu theo thời hạn nợ Theo dõi qua thông tin về thời hạn thanh toán
trên TT sự kiện bán hàng & thu tiền -> thông tin qua chứng từ
Trang 22Cách xác định danh mục tài khoản
Trang 23Nguyên tắc xác định danh mục tài khoản
Yêu cầuquản lý chi tiết ?
Sắp xếp yêu cầu quản lý theophân cấp cao thấp/ phụ thuộc
y/c quản lý chi tiết của đối tượng KT
Danh mục đối tượng quản lý chi tiết
Trang 24Ví dụ xác định danh mục tài khoản và
danh mục đối tượng quản lý chi tiết
24
Danh mục đối tượng
kế toán:
Danh mục đối tượng quản lý chi tiết
(đối tượng chi tiết)
Trang 25Xây dựng mã cho đối tượng quản lý chi
tiết (đối tượng chi tiết)
Trang 26Xây dựng chứng từ và luân chuyển
Thu thập/ghi nhận thông tin
Truyền thông tin : ML/ủy quyền; Thực hiện
Bằng chúng pháp lý
Phân loại chứng từ
Chứng từ ML/ủy quyền
Chứng từ T.H (kế toán )
Trang 27Yêu cầu xây dựng và luân chuyển chứng từ
Nguyễn Bích Liên
27
Tuân thủ qui định pháp lý (luật kế toán 03/2003/QH11 )
Phù hợp với yêu cầu quản lý/yêu cầu thông tin doanh
nghiệp
Phù hợp đặc điểm hoạt động kinh doanh và cơ cấu tổ chứcDN
Phù hợp yêu cầu và đặc điểm ứng dụng CNTT của DN
-> Đảm bảo kiểm soát chứng từ
Trang 28Nguyễn Bích Liên
28
Phân tích hoạt động theo chu trình:
Đặc điểm/qui trình hoạt động KD
Yêu cầu quản lý/ yêu cầu thông tin
Yêu cầu kiểm soát
Trang 29 Đảm bảo môi trường
Đây là đặc điểm quan trọng của ứng dụng CNTT với tổ chức kế
toán
Trang 30Tổ chức bộ máy kế toán
Nguyễn Bích Liên
30
Ảnh hưởng CNTT tới tổ chức bộ máy kế toán: Tiếp cận
dữ liệu, kiểm soát
• Người thu thập dữ liệu
• Người xử lý dữ liệu
• Người tạo và cung cấp báo cáo
Ảnh hưởng CNTT tới hình thức tổ chức bộ máy kế
toán:
Trang 31• Người khai báo, nhập liệu nghiệp vụ, cập nhật DL (xử lý lô)
• Nhập liệu nghiệp vụ: Tách biệt các hoạt động trong mỗi
chu trình
Xây dựng bảng mô tả và phân công công việc
Chu trình Khai báo
… Nhập liệu/xử lý Hoạt động 1 Hoạt động 2
Trang 32Xây dựng qui trình xử lý theo nhân viên