1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

RỐI LOẠN TẠO MÁU LOẠN SẢN TỦY pptx

31 565 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rối loạn các yếu tố điều hòa tạo máu.. Hồng cầu trong máu ngoại vi- Hồng cầu to.. Bạch cầu trong máu ngoại vi- BC hạt trung tính mất hạt đặc hiệu.. Tiểu cầu trong máu ngoại vi- Tiểu cầ

Trang 1

RỐI LOẠN TẠO MÁU

LOẠN SẢN TỦY

Myelodysplastic syndrome

Trang 2

Yếu tố thuận lợi

Trang 3

Cơ chế bệnh sinh

- Tổn thương tế bào gốc tạo máu

- Rối loạn yếu tố vi môi trường tạo máu

- Rối loạn các yếu tố điều hòa tạo máu

- Tổn thương hệ thống miễn dịch

Trang 4

Đặc điểm dịch tễ

- Tuổi: > 50

- Giới tính: Nam > nữ

Trang 7

Xét nghiệm tế bào

- Các tế bào máu giảm (1, 2 hoặc 3 dòng)

- Monocyte tăng

Trang 8

Hồng cầu trong máu ngoại vi

- Hồng cầu to

- Hồng cầu to nhỏ không đều

- Hồng cầu đa hình thái

- Hồng cầu có chấm ưa base

- Hồng cầu có thể Howelle Jolly

Trang 10

Bạch cầu trong máu ngoại vi

- BC hạt trung tính mất hạt đặc hiệu

- Nhân chỉ có 1 hoặc 2 đoạn

- Nhân dạng vòng hoặc hình gậy có hình ảnh đứt đoạn

Trang 11

Tủy đồ

- Tăng sản quá mức các tế bào non

- Tế bào trưởng thành mất các hạt bắt mầu đặc hiệu

Trang 12

Tiểu cầu trong máu ngoại vi

- Tiểu cầu có kích thước bất thường

- Nhiều tiểu cầu khổng lồ

Trang 13

Tủy đồ

- Mẫu tiểu cầu hình thái bất thường

- Mẫu tiểu cầu còi cọc (nhân tròn)

- Mẫu tiểu cầu một nhân lớn

- Mẫu tiểu cầu nhiều nhân nhỏ

Trang 14

Tế bào non typ 1

- Nguyên sinh chất không có hạt

- Nhân có hạt to, chromatin mỏng mịn

- Tỷ lệ nhân/nguyên sinh chất > 0,8

Trang 15

Tế bào non typ 2

- Kích thước tế bào to

- Nguyên sinh chất có một số hạt azua

- Nhân nằm chính giữa

- Tỷ lệ nhân/nguyên sinh chất thấp

Trang 16

Tiền tủy bào(promyelocyte)

- Nhân nằm lệch

- Chromatin đậm đặc

- Có vòng sáng xung quanh nhân

Trang 17

Sinh thiết tủy

- Mật độ tế bào tủy thường tăng

- Tế bào xơ hóa dạng liên võng

- Mẫu tiểu cầu bất thường

- Các tế bào đầu dòng có biểu hiện bất thường

- Tăng plasmocyte và nang lymphocyte

Trang 18

Đặc điểm di truyền

- Tế bào biến loạn: 40 – 50%

- Mất nhiễm sắc thể

- Thêm nhiễm sắc thể

Trang 19

Nuôi cấy tế bào tuỷ.

- Tế bào đầu dòng tăng trưởng bất thường

Trang 20

Nuôi cấy CFU-GM

- Tăng tạo thành đám gồm các tế bào non ở các mức độ khác nhau

- Giảm colonie và agregats đôi khi biến

Trang 21

Rối loạn chức năng

- Neutrophill giảm di động giảm khả năng thực bào và diệt khuẩn

- Tiểu cầu giảm kết dính với collagen và adrenalin

Trang 23

Chẩn đoán phân biệt

- Bệnh bạch cầu cấp nguyên phát

- Bệnh bạch cầu cấp thể M6

- Hội chứng tăng sinh tủy

- Nhiễm tia xạ, hoá chất

Trang 24

Điều trị triệu chứng

- Truyền khối hồng cầu (khi cần)

- Truyền khối tiểu cầu

- Chống nhiễm khuẩn

Trang 25

Điều trị đặc hiệu

- Pyridocin.

150 – 200mg/ngày

Liên tục trong 3 tháng

Trang 26

Hormone liệu pháp.

- Corticoides: ít tác dụng

- Androgen: tác dụng kém

Trang 27

Hóa trị liệu (trong 6 tháng)

- Cytosin

- Arabinosid

- Anthracyclin

Trang 28

Ghép tủy (tuổi dưới 40).

- Đồng nhất HLA

Trang 29

Tác nhân biệt hóa.

- Aracytin liều thấp

- Acid retinoique

- 1.2.3 Dehydro VTM D3

- Interferon

Trang 30

Các yếu tố tăng trưởng.

- Erythropoietin

- IL3

- GM-CSF

- G-CSF

Trang 31

Hoá chất đường uống.

- 6MP

- Hydrea

- Etoposid

Ngày đăng: 28/07/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w