1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hợp ngữ - Chương 2: Các đại chỉ Logic và điều khiển phần 2 pps

12 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 397,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị dịch bit Cú pháp: [nhãn] Chỉ thị dịch Thanh ghi/từ nhớ, CL 1... Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị dịch bit C

Trang 1

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN

Chỉ thị CALL và RET

Các chỉ thị gọi thủ tục

• Chỉ thị CALL: Chuyển điều khiển đến thủ tục bị gọi

* Cú pháp: [nhãn] CALL <Tên thủ tục>

* Thực hiện các cơng việc:

- Giảm nội dung SP bởi 2

- Cất nội dung IP vào Stack

- Đưa offset thủ tục bị gọi lên IP

• Chỉ thị RET: Chuyển điều khiển trở về chương trình gọi từ thủ tục bị

gọi

* Cú pháp: [nhãn] RET

* Thực hiện các cơng việc:

- Lấy giá trị cũ của IP từ Stack nạp cho IP

- Tăng nội dung SP bởi 2

Trang 2

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN

Chỉ thị CALL và RET

Các chỉ thị gọi thủ tục

Ví dụ:

.CODE

BEGIN PROC FAR

CALL B10 ;gọi thủ tục B10

MOV AX,4CH INT 21H

BEGIN ENDP B10 PROC NEAR

CALL C10 ;gọi thủ tục C10

B10 ENDP C10 PROC NEAR

C10 ENDP

Trang 3

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị logic

- Các chỉ thị logic bao gồm: AND, OR, XOR, TEST và NOT

- Chức năng: Xĩa hoặc thiết lập các bit để quản lý dữ liệu ASCII cho các mục đích tính tốn số học

- Cú pháp tổng quát:

[nhãn] Chỉ thị (Thanh ghi/từ nhớ),[Thanh ghi/từ nhớ]

* Đặc trưng:

- AND: Hai bit tương ứng là 1 thì kết quả là 1, ngược lại kết quả là 0

- OR: Một trong 2 bit (Hoặc cả 2 bit) là 1 thì kết quả là 1, ngược lại kết quả là 0

- XOR: Hai bit tương ứng khác nhau kết quả là 1, ngược lại giống nhau thì kết quả là 0

- TEST: Tương tự AND, nhưng khơng lưu kết quả

- NOT: Kết quả là nghịch đảo của các bit

Trang 4

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị logic

Ví dụ 1: AL=1100 0101, BH=0101 1100

• Chỉ thị AND: AND AL,BH ;AL=0100 0100

AND AL,00h ;AL=0000 0000

• Chỉ thị OR: OR BH,AL ;BH=1101 1101

• Chỉ thị XOR: XOR AL,AL ;AL=0000 0000

• Chỉ thị TEST: TEST BL,11000000b ;Kiểm tra cĩ bit nào

JNZ ;bên trái khơng?

TEST AL,00000001b ;Cĩ phải AL chứa 1

Trang 5

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị logic

Ví dụ 2: Viết chương trình đổi chữ thường thành chữ HOA

Nhận xét:

- Chữ HOA từ A  Z cĩ giá trị ASCII từ 41H 5AH

- Chữ thường từ a  z cĩ giá trị ASCII từ 61H  7AH

- Sự khác nhau duy nhất: Bit thứ 5 (bằng 0 - chữ HOA và bằng 1 - chữ thường)

A= 01 0 0 0001 a= 01 1 0 0001 Z= 01 0 1 1010 z= 01 1 1 1010

Trang 6

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị logic

Ví dụ 2: Viết chương trình đổi chữ thường thành chữ HOA

Phương pháp:

- Sử dụng chỉ thị AND để xĩa đi bit số 5

 AH=0100 0001

AND AH,11011111b

- Mã ví dụ:

;nhập ký tự MOV AH,1 INT 21h

;đổi từ thường qua HOA AND AL,11011111b

;in ra màn hình MOV AH,2

MOV DL,AL INT 21h

Trang 7

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị dịch bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị dịch (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

1 Dịch bit sang phải:

- Chỉ thỉ SHR: Dịch phải logic, sử dụng bit 0 để làm đầy

- Chỉ thị SAR: Dịch phải số học, sử dụng bit dấu để làm đầy

- Các bit được định lần lượt đặt vào cờ CF

- Sử dụng cho phép chia 2: Dịch phải n bit tương đương chia 2 n bit

Ví dụ:

MOV AL, B7h ;AL=1011 0111 MOV AL,B7h ;AL=1011 0111 SHR AL,1 ;AL= 0 101 1011 SAR AL,1 ;AL= 1 101 1011 SHR AL,CL ;AL= 000 0 1011 SAR AL,CL ;AL= 111 1 1011

Trang 8

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị dịch bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị dịch (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

2 Dịch bit sang trái:

- Chỉ thỉ SHL,SAL: Dịch trái logic, sử dụng bit 0 để làm đầy và hoạt động như nhau Các bit được định lần lượt đặt vào cờ CF

- Sử dụng cho phép nhân 2: Dịch trái n bit tương đương nhân 2 n bit

Ví dụ:

MOV CL,3 MOV AL,B7h ;AL=1011 0111

SHL AL,CL ;AL=0111 0000

Trang 9

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị quay bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị quay (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

1 Quay bit sang phải:

- Chỉ thỉ ROR: Quay logic bit sang phải, bit được địch ra ngồi được đưa vào cờ CF và được dùng để làm đầy

- Chỉ thị RCR: Quay số học bit sang phải, bit được dịch ra ngồi được đưa vào cờ CF và bit cờ CF được dùng làm đầy

Trang 10

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị quay bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị quay (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

1 Quay bit sang phải:

Ví dụ 1: MOV CL,3

MOV BH,B7h ;BH=1011 0111

ROR BH,CL ;BH=0111 1011

Ví dụ 2: MOV CL,3

MOV BH,B7h ;BH=1011 0111 RCR BH,1 ;BH=0101 1011 (CF=0)

;BH=1101 1011 (CF=1) RCR BH,CL ;BH=1110 1011 (CF=0)

;BH=1111 1011 (CF=1)

Trang 11

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị quay bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị quay (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

2 Quay bit sang trái:

- Chỉ thỉ ROL: Quay logic bit sang trái, bit được địch ra ngồi được đưa vào cờ CF và được dùng để làm đầy

- Chỉ thị RCL: Quay số học bit sang trái, bit được dịch ra ngồi được đưa vào cờ CF và bit cờ CF được dùng làm đầy

Trang 12

Chương 2: CÁC CHỈ THỊ LOGIC VÀ ĐIỀU KHIỂN Các chỉ thị quay bit

Cú pháp:

[nhãn] Chỉ thị quay (Thanh ghi/từ nhớ), (CL)

2 Quay bit sang trái:

Ví dụ 1: MOV CL,3

MOV BH,B7h ;BH=1011 0111

ROL BH,CL ;BH=0111 0111

Ví dụ 2: MOV CL,3

MOV BH,B7h ;BH=1011 0111 RCL BH,1 ;BH=0110 1110 (CF=0)

;BH=0110 1111 (CF=1) RCL BH,CL ;BH=0111 0101 (CF=0)

;BH=0111 1101 (CF=1)

Ngày đăng: 28/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w