Gv: Trần Viết Cường Gv: Trần Viết Cường ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 9B... Đó là : CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN... để được kết quả đúng... Để giải pt bậc hai theo công thức nghiệm thu g n ta cần
Trang 1Gv: Trần Viết Cường Gv: Trần Viết Cường ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 9B
Trang 2Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :
KiÓm tra bµi cò
3x2 + 8x + 4 = 0
Trang 3Qua phần kiểm tra bài cũ, phương trình :
3x2 + 8x + 4 = 0
Em có nhận xét gì
về hệ số b của phương trình trên?
Đối với b là số chẵn thì còn cách giải nào nhanh hơn
không ?
Trong trường hợp hệ số b là số chẵn còn có
công thức nghiệm ngắn gọn hơn, giải ra nhanh hơn.
Đó là :
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Trang 4Tiết 53
Trang 5= 4(b’2 – ac)
1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Kí hiệu:
Ta có:
(2b’)2 – 4ac
∆’ = b’2 – ac
∆ = = 4 4 ∆’
Trang 62 ' 2 ' +
x
• Nếu ∆’ > 0 > 0 thì ∆ ∆ = ∆’ ∆
• Nếu ∆’ = 0 thì = 0 ∆ P hương trình :
.
b
• Nếu ∆’ < 0 thì < 0 ∆ P hương trình
?1
Phương trình có
2
x
a
Điền vào chỗ ( .) để được kết quả đúng.
hai nghiệm phân biệt
2a
∆’
2 ∆’
2a
2b’
– b’
a
Trang 72/ ÁP DỤNG:
?2
5
2 2 – 5.(-1) = 4 + 5 = 9 > 0 3
– 1
– 2 + 3
1 5
2
– 2 – 3
Phương trình đã cho cĩ hai nghiệm phân biệt:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào những chỗ trống:
∆’ = ∆’
=
a = ; b’ = ; c =
x1 = ; x2 =
Để giải pt bậc hai theo
công thức nghiệm thu
g n ta cần thực hiện qua ọn ta cần thực hiện qua
các bước nào?
Các bước giải phương trình bằng cơngthức nghiệm thu gọn:
1 Xác định các hệ số a, b’ và c
2 Tính ∆’ và xác định ∆’ > 0 hoặc
∆’ = 0 hoặc ∆’ < 0 rồi suy ra số nghiệm của phương trình
3 Tính nghiệm của phương
trình (nếu cĩ)
Trang 82/ ÁP DỤNG:
?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
Trang 9 So sánh hai cách giải của phương trình 3 x2 8 x 4 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
Ở ?3 câu a Dùng CT nghiệm thu gọn
16 12 4 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
;
x
2
4 2
2 3
x
2
' b' ac
3; ' 4; 4
a b c
2
' 2
Ở hai cách giải số nghiệm
của chúng có khác nhau
không ?
Dù tính ∆ hay ∆ ∆’ thì số ∆’
nghiệm của phương trình vẫn không thay đổi.
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
2 4
b ac
4
3; 8; 4
2
8 4
2 6
1
8 4 2
;
x
2
64 48 16 0
•Chó ý : Nếu hệ số b là số chẵn, hay bội chẵn của một căn, một biểu thức ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc 2.
Trang 103/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
- Tiết sau luyện tập.
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
Các bước giải PT
bậc hai theo CT
nghiệm thu gọn
Xác định các
B ư
ớ c 2
3
Kết luận số nghiệm
’<0
’= 0
PT có nghiệm kép
2 2
b x
a
1 2
b x
a
’>0
PT có hai nghiệm
phân biệt
2
b
a
Trang 12Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải chúng Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
HƯỚNG DẪN:
b/ (2x - 2 ) 2 – 1 = (x + 1)(x – 1) a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1) d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
Trang 13đã tham gia tiết học hôm nay!
Cảm ơn các thầy,cô