1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán 6 quy tắc chuyển vế

12 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH TRÍLỚP 6A3 SỐ HỌC 6 Tiết 52 QUY TẮC CHUYỂN VẾ... Hướng dẫn về nhàHọc thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.. Xem lại tất cả các BT và ví dụ làm t

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH TRÍ

LỚP 6A3

SỐ HỌC 6

Tiết 52

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc? Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng bao nhiêu?

Bài tập: Tính nhanh tổng sau:

(2013 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)

Gi¶i

(2013 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)

= 2013 - 15 + 88 + 15 - 88

= 2013 + 88 - 88 + 15 - 15

= 2013 + 0 + 0

= 2013

Trang 4

1 Tính chất của đẳng thức:

?1 Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra những nhận xét gì?

Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a

Tiết 52 §9: Quy tắc chuyển vế

Trang 5

2 Ví dụ:

?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2

Giải

x + 4 = - 2

x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)

x = - 2 - 4

x = - 6

Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3

Giải

x – 2 = - 3

x – 2 = - 3

x = - 3 + 2

x = - 1

Tiết 52 §9: Quy tắc chuyển vế

1 Tính chất của đẳng thức:

Nếu a = b thì a + c = b + c

Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a

Vậy x = - 1 V y x = - 6 ậy x = - 6

Trang 6

3 Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế

này sang vế kia của một đẳng

thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:

dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu

“-” đổi thành dấu “+”.

* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:

a) x - 2 = - 6 b) x - (- 4) = 1

Giải

a) x - 2 = - 6

x = - 6

x = - 4

b) x - (- 4) = 1

x + 4 = 1

x = 1

x = - 3

2

-?3 Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4

Giải

x + 8 = (- 5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 - 8

x = - 9

1 Tính chất của đẳng thức:

Tiết 52 §9: Quy tắc chuyển vế

Nếu a = b thì a + c = b + c

Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a

2 Ví dụ:

Vậy x = - 4

Vậy x = - 3

Vậy x = - 9

Trang 7

Gäi x lµ hiÖu cña a vµ b Ta cã x = a - b

¸p dông quy t¾c chuyÓn vÕ:

Ng îc l¹i nÕu cã: x + b = a

VËy hiÖu (a - b) lµ mét sè x mµ khi lÊy x céng víi b sÏ ® îc a hay phÐp trõ lµ phÐp to¸n ng îc cña phÐp céng.

Theo quy t¾c chuyÓn vÕ th× x = a - b

x + b = a

Trang 8

3 Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu

“-” đổi thành dấu “+”.

?3 Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4

Giải

x + 8 = (- 5) + 4

x + 8 = - 1

x = - 1 - 8

x = - 9

1 Tính chất của đẳng thức:

Tiết 52 §9: Quy tắc chuyển vế

Nếu a = b thì a + c = b + c

Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a

2 Ví dụ:

Vậy x = - 9

* Nhận xét:

Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.

Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2

Giải

x + 4 = - 2

x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)

x = - 2 - 4

x = - 6

V y x = - 6 ậy x = - 6

?2

Trang 9

Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích?

1 x - 45 = - 12 x = - 12 + 45

2 x + (-12) = 9 - 7 x = 9 - 7 -12

3 2 - x = 17 x = 17 - 2

x

x x

x + (-12) = 9 - 7

x = 9 - 7 +12

2 - x = 17

x = 2 - 17

Trang 10

Bµi 61 ( SGK/87) T×m sè nguyªn x, biÕt:

a) 7 – x = 8 – (- 7) b) x – 8 = ( - 3) - 8

Gi¶i

a) 7 - x = 8 - (- 7)

7 - x = 8 + 7

- x = 8

x = - 8

b) x – 8 = ( - 3) - 8

x - 8 = - 3 - 8

x = - 3

(céng hai vÕ víi -7) (céng hai vÕ víi 8)

Trang 11

Nếu a = b thì a + c = b + c

Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a

Tìm số nguyên x biết:

x + 2 = - 5

Giải

x + 2 = - 5

x + 2 + (-2) = - 5 + (-2)

x = - 5 - 2

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu “+”.

Tìm số nguyên x biết:

x + 2 = - 5 Giải

x + 2 = - 5

x = - 5 - 2

x = -7

Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế Làm bài tập số: 62, 63, 64, 65, 66, 67 (SGK/87).

Xem lại tất cả các BT và ví dụ làm tại lớp.

Tiết sau luyện tập.

Ngày đăng: 28/07/2014, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w