Theo ph ơng pháp chữa cháy Hệ thống chữa cháy áp lực thấp: áp lực n ớc ở mạng l ới đ ờng ống cấp n ớc thấp nên phải dùng bơm đặt trên xe chữa cháy nhằm tạo ra áp lực cần thiết để dập tắ
Trang 1Tr êng §¹i häc Ph ¬ng §«ng
Trang 2Giới thiệu chung về khối l ợng môn học và
Phân bố thời gian thực hiện
- Thời l ợng môn học: 2 TC - 36 tiết.
+ Giới thiệu tóm tắt lý thuyết: 30 tiết + Thực hành, thảo luận: 6 tiết + Tự học ở nhà (tối thiểu): 36 tiết
- Yêu cầu của môn học:
+ Nắm đ ợc các khái niệm, các định nghĩa cơ bản
về cấp n ớc, về thoát n ớc bên trong và bên ngoài công
Trang 3Giíi thiÖu chung vÒ khèi l îng m«n häc vµ
Ph©n bè thêi gian thùc hiÖn
Trang 4Giíi thiÖu chung vÒ khèi l îng m«n häc vµ
Ph©n bè thêi gian thùc hiÖn
PhÇn 2 – Tho¸t n íc (5 ch ¬ng – thêi gian tõ 20 25 tiÕt)
Ch ¬ng 1 - Kh¸i niÖm chung vÒ tho¸t n íc
Trang 5Tµi liÖu tham kh¶o
1 Gi¸o tr×nh cÊp tho¸t n íc, PGS TS Hoµng HuÖ, NXB X©y dùng 1993
2 N íc th¶i vµ c«ng nghÖ XLNT, PGS TSKH NguyÔn Xu©n Nguyªn, NXB KH&KT 2003
3 CÊp n íc, TËp 1 vµ 2, NXB KH&KT 2002
4 tho¸t n íc, TËp 1 vµ 2, NXB KH&KT 2002
5 Tiªu chuÈn thi c«ng vµ nghiÖm thu c¸c c«ng tr×nh cÊp tho¸t n íc
Trang 6Phần 1 - Cấp n ớc
Ch ơng 1 - Những khái niệm cơ bản về
hệ thống cấp n ớc
1.1 Các hệ thống cấp n ớc và tiêu chuẩn dùng n ớc
1.2 L u l ợng n ớc tính toán và công suất trạm cấp n ớc
1.3 Chế độ làm việc của hệ thống cấp n ớc
Trang 71.1 C¸c hÖ thèng cÊp n íc vµ tiªu chuÈn
Trang 82 Công trình thu + Trạm bơm cấp 1: thu n ớc từ nguồn và bơm lên txl
3 Trạm xử lý: làm sạch n ớc nguồn đạt yêu cầu chất l ợng sử dụng
4 Bể chứa n ớc sạch: điều hoà l u l ợng giữa t.bơm cấp 1 và cấp 2
5 Trạm bơm cấp 2: đ a n ớc đã xử lý từ bể chứa n ớc sạch đến mạng l ới tiêu dùng
6 Đài n ớc: điều hoà l u l ợng giữa tb2 và mạng l ới tiêu dùng
7 Mạng l ới truyền dẫn và phân phối: gồm mạng cấp 1 truyền dẫn, mạng cấp 2 phân phối và mạng cấp 3 đấu nối với các ống cấp vào nhà.
Trang 9Các yêu cầu cơ bản đối với một hệ thống cấp n ớc:
Bảo đảm đ a đầy đủ và liên tục l ợng n ớc cần
thiết đến các nơi tiêu dùng.
Bảo đảm chất l ợng n ớc đáp ứng các yêu cầu sử
dụng
Giá thành xây dựng và quản lý rẻ
Thi công và quản lý dễ dàng thuận tiện, có khả năng tự động hoá và cơ giới hoá việc khai thác, xử lý
và vận chuyển n ớc
1.1.1 Các htcn, phân loại và lựa chọn
Trang 10c. Theo nguyên tắc làm việc
HTCN có áp: n ớc chảy trong ống chịu áp lực do bơm hoặc bể chứa n ớc trên cao tạo ra.
HTCN tự chảy (không áp): n ớc tự chảy theo ống hoặc m ơng hở do chênh lệch địa hình.
Trang 111.1.1 Các htcn, phân loại và lựa chọn
Phân loại hệ thống cấp n ớc
d Theo ph ơng pháp sử dụng n ớc
HTCN trực tiếp: n ớc dùng xong thải đi ngay (Hình 1)
HTCN tuần hoàn: n ớc chảy tuần hoàn trong một chu trình kín Hệ thống này tiết kiệm n ớc vì chỉ cần bổ sung một phần n ớc hao hụt trong quá trình tuần hoàn, th ờng dùng trong công nghiệp (Hình2)
HTCN dùng lại: n ớc có thể dùng lại một vài lần rồi mới thải
đi, th ờng áp dụng trong công nghiệp
Hình 2 Sơ đồ hệ thống cấp n ớc tuần hoàn
ống dẫn n ớc tuần hoàn
Bơm tăng áp
Cống dẫn NT
Trang 12g Theo ph ơng pháp chữa cháy
Hệ thống chữa cháy áp lực thấp: áp lực n ớc ở mạng l ới đ ờng ống cấp n ớc thấp nên phải dùng bơm đặt trên xe chữa cháy nhằm tạo ra áp lực cần thiết để dập tắt đám cháy Bơm có thể hút trực tiếp từ đ ờng ống thành phố hay từ thùng chứa n ớc trên xe chữa cháy.
Hệ thống chữa cháy áp lực cao: áp lực n ớc trên mạng l ới đ ờng ống đảm bảo đ a n ớc tới mọi nơi chữa cháy, do đó
đội phòng cháy chữa cháy chỉ việc lắp ống vải gai vào họng chữa cháy trên mạng l ới đ ờng ống để lấy n ớc chữa cháy.
Trang 13bị kỹ thuật, thời gian, giá thành xây dựng và quản lý
Để có 1 sơ đồ HTCN tốt, hợp lý cần so sánh kinh tế,
kỹ thuật nhiều ph ơng án, phải tiến hành so sánh toàn bộ cũng nh từng bộ phận của sơ đồ để có đ ợc sơ đồ hệ thống hợp lý, hiệu quả kinh tế cao.
Trang 141.1.2 Tiêu chuẩn dùng n ớc trong ngày
Tiêu chuẩn dùng n ớc là l ợng n ớc trung bình tính cho 1 đơn vị tiêu thụ trong 1 đơn vị thời gian hay cho 1 đơn vị sản phẩm.
Tiêu chuẩn dùng n ớc là thông số rất cơ bản khi thiết kế HTCN Nó dùng để xác định quy mô dùng n ớc (công suất)
Có nhiều loại tiêu chuẩn dùng n ớc:
+ TCDN sinh hoạt: phụ thuộc mức độ tiện nghi của khu dân c , khí hậu, kinh tế, tập quán sinh hoạt,…
+ TCDN sản xuất (công nghiệp): phụ thuộc loại hình sản xuất, dây chuyền công nghệ sản xuất,…
+ TCDN chữa cháy: phụ thuộc quy mô dân số, mức độ chịu lửa của công trình,…
+ TCDN t ới cây, t ới đ ờng.
Ngoài ra, còn có các nhu cầu dùng n ớc khác:
+ N ớc dùng trong các nhà công cộng
+ N ớc dùng cho công tr ờng xây dựng
+ N ớc dùng trong khu xử lý
+ N ớc thất thoát…
Trang 151.1.2 Tiêu chuẩn dùng n ớc trong ngày
TCDN sinh hoạt: tính bình quân đầu ng ời (l/ng ời.ngày đêm)
L ợng n ớc tiêu thụ trong sinh hoạt, ăn uống không đồng đều theo thời gian Để phản ánh chế độ làm việc của các công trình trong HTCN theo thời gian, nhất là trạm bơm cấp 2, ng
ời ta đ a ra về khái niệm về hệ số không điều hoà giờ: K h (là
tỷ số giữa l u l ợng tối đa và l u l ợng trung bình giờ trong ngày cấp n ớc tối đa, K h = 1,3 - 1,7, k h phuj thuộc vào quy mô thành phố, thành phố lớn thì K h nhỏ và ng ợc lại.
Để phản ánh công suất của hệ thống trong ngày dùng n ớc tối
đa, th ờng là về mùa nóng, với công suất dùng n ớc trong ngày trung bình (tính trong năm) ng ời ta đ a vào hệ số không
điều hoà ngày: K ngày = 1,35 - 1,5.
Trang 161.1.2 Tiêu chuẩn dùng n ớc trong ngày
Bảng 1. TCDN sinh hoạt và hệ số không điều hoà K h cho
khu dân c đô thị
Trang bị tiện nghi trong các ngôi nhà
TCDN trung bình, l/ng ời.ngđ
Trang 171.1.2 Tiêu chuẩn dùng n ớc trong ngày
TCDN công nghiệp: Đ ợc xác định dựa trên cơ sở dây chuyền công nghệ sản xuất do cơ quan thiết kế công nghệ hay cơ quan quản lý cung cấp Khi khu công nghiệp địa ph ơng phân bố phân tán thì n ớc cấp có thể lấy bằng 5 - 10% l ợng n ớc sinh hoạt, ăn uống tối đa của điểm dân c đô thị Tiêu chuẩn đ ợc tính theo đơn vị sản phẩm (bảng 2)
TCDN tắm của công nhân sau giờ làm việc: tính theo ca đồng nhất với tiêu chuẩn 40 ng ời/1 vòi tắm (khoảng 500l/h) với thời gian tắm là 45 phút L ợng n ớc tắm cho công nhân:
Phân x ởng bình th ờng: 40l/1lần tắm
Phân x ởng nóng: 60 l/1 lần tắm
Bảng 3 TCDN cho ăn uống sinh hoạt của công nhân tại XNCN
Loại phân x ởng Tiêu chuẩn (l/ng ời.ca) K h Phân x ởng nóng toả nhiệt > 20 kcal 1m 3 /h 35 2,5
Trang 18Bảng 2 Tiêu chuẩn n ớc dùng cho nhu cầu sản xuất
Các loại n ớc đơn vị đo (mTiêu chuẩn 3/1 đVđ) Chú thích
1 N ớc làm lạnh ở nhà máy nhiệt điện 1000 Kwh 160 - 400 Trị số nhỏ cho công
suất nhiệt điện lớn
2 N ớc cấp nồi hơi nhà máy nhiệt điện 1000 Kwh 3 - 5
3 N ớc làm nguội động cơ đốt trong 1 ngựa/h 0,015 - 0,04
4 N ớc khai thác than 1 tấn than 0,2 - 0,5
5 N ớc làm giàu than 1 tấn than 0,3 - 0,7
6 N ớc vận chuyển than theo máng 1 tấn than 1,5 - 3
Bổ sung cho hệ thống
tuần hoàn
7 N ớc làm nguội lò luyện gang 1 tấn gang 24 - 42
8 N ớc làm nguội lò mactanh 1 tấn thép 1 - 42
15 N ớc để sản xuất các loại gạch 1000 viên 0,7 - 1
16 N ớc để sản xuất các loại ngói 1000 viên 0,8 - 1,2
Trang 191.1.2 Tiªu chuÈn dïng n íc trong ngµy
TCDN t íi c©y, ® êng: 0,5 - 1 l/m 2 diÖn tÝch ® îc t íi
TCDN nhµ c«ng céng: theo TCXD 33 - 68
N íc thÊt tho¸t do rß rØ: tuú thuéc vµo t×nh tr¹ng m¹ng l íi ph©n phèi cã thÓ lÊy tõ 5 - 10% tæng c«ng suÊt cña hÖ thèng, thùc tÕ cã khi lªn tíi 15 - 20%.
N íc dïng cho khu xö lý: s¬ bé = 5 - 10%QTXL (trÞ sè nhá dïng cho c«ng suÊt > 20.000m 3 /ng® vµ ng îc l¹i) N íc dïng cho nhu cÇu kü thuËt trªn tr¹m xö lý n íc cÊp: bÓ l¾ng 1,5
- 3%; bÓ läc 3 - 5%; bÓ tiÕp xóc 8 - 10%.
Trang 201.1.2 Tiêu chuẩn dùng n ớc trong ngày
N ớc chữa cháy: qcc, số đám cháy đồng thời, thời gian cháy, áp lực
n ớc chữa cháy cho 1 điểm dân c phụ thuộc quy mô dân số, số tầng, bậc chịu lửa và mạng l ới đ ờng ống n ớc chữa cháy quy định trong TC 11 - 63; TCDN chữa cháy cho khu dân c đô thị 20TCN
đồng thời
L u l ợng cho một đám cháy, l/s Nhà hai tầng
với các bậc chịu
lửa
Nhà hỗn hợp các tầng không phụ thuộc bậc
chịu lửa
Nhà ba tầng không phụthuộc bậc chịu lửa
I , II , III IV , V
5 10 15 20 20 - - -
5 10 20 25 - - - -
10 15 20 30 30 40 50 60
10 15 25 35 40 55 70 80
Trang 221.2.1 L u l îng n íc tÝnh to¸n cho nhu
Q max-ngµy , Q max-h , Q max-s : l u l îng n íc lín nhÊt ngµy, giê, gi©y
K ng-max , K h-max : hÖ sè kh«ng ®iÒu hoµ lín nhÊt ngµy, giê
K ng-max : tû sè gi÷a l u l îng ngµy dïng n íc lín nhÊt vµ l u l îng ngµy dïng
n íc trung b×nh.
K h-max : tû sè gi÷a l u l îng giê dïng n íc lín nhÊt vµ l u l îng giê dïng n íc trung b×nh.
N: d©n sè tÝnh to¸n cña khu d©n c (ng êi)
q TB , q max : tiªu chuÈn dïng n íc trung b×nh, max (l/ng êi.ng®)
1000
.
1000
max q N K
1000
3600
Trang 231.2.2 L u l ợng n ớc t ới cây, t ới đ ờng
Trong đó:
Q t ngđ , Q t h : l u l ợng n ớc t ới trong 1 ngày đêm, giờ
F t : diện tích cây, đ ờng cần t ới (ha)
q t : tiêu chuẩn n ớc t ới cây, đ ờng (l/m 2 ngđ) - Theo tiêu chuẩn TCVN 33-85
T: thời gian t ới trong ngày đêm (t ới đ ờng bằng máy từ 8h - 16h; t ới cây bằng tay từ 5-8h và 16-19h hàng ngày).
) / (
) /
(
10 1000
10000
3
3
h
m T
Q Q
ngd m
F q
F
q Q
ngd t
h t
t t
t t
ngd t
Trang 24L u l îng n íc sinh ho¹t cho c«ng nh©n lµm viÖc t¹i nhµ m¸y
) / (
) /
( 1000
.
) /
( 1000
.
3 0
3 4
3
3 2
1
h
m T
Q Q
ca m
N q
N q
Q
ngd m
N q
N q
Q
CN ca sh
CN h sh
l n
CN ca sh
l n
CN ngd sh
Trang 251.2.3 L u l ợng n ớc công nghiệp
Trong đó:
Q t-h cn , Q t-ngđ cn , Q t-ca cn : l u l ợng n ớc tắm của công nhân trong 1 giờ, 1 ngày, 1 ca (thời gian tắm quy định là 45 phút vào giờ sau khi tan ca)
n: số vòi tắm (buồng tắm đơn) h ơng sen bố trí trong nhà máy
C: số ca làm việc của nhà máy trong 1 ngày đêm
T: số giờ làm việc trong 1 ngày đêm
L u l ợng n ớc tắm của công nhân tại nhà máy
) /
( 1000
40
60
) /
(
) /
( 1000
500
3 4
3
3 3
ca m
N
N Q
ngd m
T Q
C Q
Q
h m
n Q
CN ca t
CN h t
CN ca t
CN ngd t
CN h t
Trang 261.2.3 L u l ợng n ớc công nghiệp
Trong đó:
sở công suất hay sản phẩm sản xuất trong ngày và tiêu chuẩn dùng n ớc sản xuất (do nhà thiết kế công nghệ
T: thời gian làm việc của nhà máy trong 1 ngày đêm (h)
L u l ợng n ớc sản xuất
) /
T
Q Q
ngd sx h
Trang 271.2.4 Công suất cấp n ớc của hệ thống cho
đô thị
Trong đó:
Q sh , Q t , Q sh-CN , Q t-CN , Q sx-CN : l u l ợng n ớc sinh hoạt khu dân c ; l u
l ợng n ớc t ới cây, đ ờng; l u l ợng n ớc sinh hoạt, tắm và sản xuất của nhà máy trong ngày.
a: hệ số kể đến l ợng n ớc dùng cho công nghiệp địa ph
ơng, tiểu thủ công nghiệp, và các dịch vụ khác nằm xen
Trang 281.3 Chế độ làm việc của ht cấp n ớc
Chế độ làm việc của các công trình trong hệ thống cấp n ớc không giống nhau, do đó HTCN làm việc không ổn định Bài toán đặt ra là từ những mối quan hệ giữa l u l ợng và áp lực của các công trình trong hệ thống, tìm cách điều chỉnh để hệ thống làm việc ổn định.
1.3.1 Sự liên hệ về l u l ợng giữa các công trình cấp n ớc và ph ơng pháp xác định dung tích bể chứa, đài n ớc
1.3.2 Sự liên hệ về áp lực giữa các công trình cấp n ớc Ph ơng pháp xác định chiều cao đài n ớc
và áp lực công tác của máy bơm
Trang 291.3.1 Sự liên hệ về l u l ợng giữa các công
trình cấp n ớc và ph ơng pháp xác định dung
tích bể chứa, đài n ớc
Để các công trình xl làm việc ổn định về l u l ợng và đạt hiệu quả xl với chất l ợng tốt thì tb1 th ờng cho làm việc theo chế độ
đồng đều (100%Q/24h = 4,1667%Q/1h)
Tb2 phải làm việc bám sát với chế độ tiêu thụ n ớc của đô thị
Nh ng do chế độ tiêu thụ n ớc của đô thị không đồng đều theo thời gian là chế độ không ổn định nên tb2 chỉ làm việc theo chế độ các bậc, tuỳ theo chế độ trung bình trong những khoảng thời gian xác định của chế độ tiêu thụ n ớc đô thị.
Để điều chỉnh sự bất cân bằng giữa các hạng mục công trình: TXL - TB2 và TB2 - ML phân phối n ớc trong đô thị, ng ời ta dùng các bể chứa n ớc sạch đặt sau các công trình txl, tr ớc tb2;
đài n ớc giữa tb2 và mạng l ới phân phối để điều hoà l u l ợng n ớc thừa và n ớc thiếu trong ngày đêm.
Trang 301.3.1 Sự liên hệ về l u l ợng giữa các công trình
cấp n ớc và ph ơng pháp xác định dung tích bể
chứa, đài n ớc
Đài n ớc (ĐN) và bể chứa (BC) ngoài nhiệm vụ điều hoà l
u l ợng còn làm nhiệm vụ dự trữ n ớc chữa cháy và đài n ớc còn tạo áp lực đ a n ớc tới các nơi tiêu dùng.
Dung tích ĐN và BC:
Trong đó:
W đ , W b : dung tích của ĐN, BC (m 3 )
W đh 1 , w đh 2 : dung tích điều hoà của ĐN và BC (m 3 )
W cc 10ph , w cc 3h : dung tích n ớc dự trữ chữa cháy, lấy bằng l ợng
n ớc chữa cháy trong 10 phút đối với đài n ớc và 3h đối với
bể chứa (m 3 )
W bt : l u l ợng dùng cho bản thân txl, W bt = 5-10% công suất của trạm, m 3
) (
)
(
3 3
2
3 10
1
m W
W W
W
m W
W
W
h cc bt
dh b
ph cc dh
Trang 311.3.1 Sự liên hệ về l u l ợng giữa các công trình cấp n ớc và ph ơng pháp xác định dung
tích bể chứa, đài n ớc
Để xác định dung tích điều hoà của đài n ớc và bể chứa có thể dùng ph ơng pháp bảng thống kê hoặc ph
ơng pháp biểu đồ.
Theo ph ơng pháp bảng thống kê, đầu tiên ta chọn
giờ dốc sạch n ớc, th ờng là sau thời gian dài lấy n ớc liên tục, n ớc trong bể chứa và đài cạn sạch và coi bằng 0 Từ
đó tính l ợng n ớc còn lại trong bể và đài trong từng giờ
L ợng n ớc l u lại lớn nhất sẽ là dung tích điều hoà của bể
và đài Nếu sau khi tính toán ở cột n ớc còn lại có trị số
âm thì chứng tỏ ta chọn giờ dốc cạn n ớc ch a đúng Khi
đó ta chỉ cần cộng 2 giá trị: giá trị d ơng lớn nhất và giá trị âm lớn nhất theo giá trị tuyệt đối là tìm đ ợc
Trang 32Bảng 5 Bảng xác định dung tích điều hoà của đài n ớc
2,5 2,5 2,5 2,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5 4,5
- - - 1 0,4 - - - 0,1 0,4 0,4 0,1 0,2 0,4 - - - 1,2
-0,5 0,7 - 0,1 - - - 0,4 0,4 1,1 0,4 0,2 - - - 0,3 0,1 -
1,9 1,2 1,2 1,1 2,1 2,5 2,5 2,1 1,7 0,6 0,2 0 0,1 0,5 0,9 1,0 1,2 1,6 1,6 1,6 1,6 1,3 1,2 2,4
Kết quả dung tích điều hoà của đài sẽ là: W đ = 2,5% Q
Trang 331.3.2 Sự liên hệ về áp lực giữa các công
trình cấp n ớc Ph ơng pháp xác định chiều cao đài n ớc và áp lực công tác của máy bơm
cao của đài n ớc phải đủ để đảm bảo đ a n ớc đến những vị trí cao nhất, xa nhất so với trạm bơm và đài n
ớc, đồng thời tại điểm đó phải đủ 1 áp lực tự do cần thiết để đ a n ớc đến thiết bị vệ sinh.
12m; nhà 3 tầng 16m,… (tiếp tục cứ tăng 1 tầng thì cộng thêm 4m)
Với HTCN chữa cháy áp lực thấp, áp lực tự do cần thiết tại điểm lấy n ớc chữa cháy bất lợi nhất tối thiểu 10m
Trang 341.3.2 Sự liên hệ về áp lực giữa các công
trình cấp n ớc Ph ơng pháp xác định chiều
cao đài n ớc và áp lực công tác của máy bơm
Để theo dõi mối quan hệ về ph ơng diện áp lực giữa các công trình cấp n ớc ta có sơ đồ sau:
Hình 3 Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ áp lực giữa các
Thùng chứa của đài n ớc
Trang 351.3.2 Sự liên hệ về áp lực giữa các công trình cấp n ớc
Ph ơng pháp xác định chiều cao đài n ớc và áp lực công
Z b , Z đ , Z nh : cốt mặt đất tại vị trí đặt trạm bơm, đặt đài n ớc và ngôi
nhà bất lợi nhất.
H CTnh : áp lực cần thiết của ngôi nhà bất lợi nhất
H đ , H b : độ cao đài n ớc và áp lực công tác của máy bơm
h đ : chiều cao của thùng chứa trên đài
h 1 : tổng tổn thất cột n ớc trên đ ờng ống dẫn n ớc từ đài n ớc đến ngôi
nhà bất lợi nhất
h 2 : tổng tổn thất cột n ớc trên đ ờng ống dẫn n ớc từ trạm bơm tới đài n ớc (Ghi chú: Z b : có thể là cao độ đặt trục máy bơm)