1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TÂP TẬP SÓNG CƠ - SÓNG ÂM potx

20 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Sóng Cơ - Sóng Âm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

60 cm/s 4>Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 gợn sóng liên tiếp qua trước mặt trong khoảng thời gian 8s.. Dao động của các

Trang 1

CHƯƠNG II: ÔN TẬP SÓNG CƠ - SÓNG ÂM A/BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG:

Dạng: Bước sóng, tốc độ truyền sóng, chu kì, tần số

1>Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với

tốc độ 0,5 m/s Sóng này có bước sóng là:

D 1,2 m

2>Một sóng lan truyền với tốc độ v= 200 m/s có bước sóng = 4m Tần số f

và chu kì T của sóng là:

A f = 50 Hz ; T = 0,02 s B f = 0,05 Hz ; T = 200 s

0,2 s

3>Một người quan sát một chiếc phao nhô trên mặt biển thấy nó nhô lên cao

5 lần trong 8s và thấy khoảng cách hai ngọn sóng kề nhau là 0,2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:

D 60 cm/s

4>Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng

liên tiếp bằng 2m và có 6 gợn sóng liên tiếp qua trước mặt trong khoảng thời gian 8s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước:

D.v= 1,25m/s

5>Một nguồn sóng dao động theo phương trình uacos 20 t(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

D.10

Dạng: Phương trình truyền sóng

6>Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2( t

0.1 –

x

50)(mm),

trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là:

D 1s

7>Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2( t

0.1 –

x

50)(mm),

trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:

1m

Trang 2

8>Phương trình sóng tại nguồn O là u O = 2cos(2t) (cm) Biết sóng lan truyền từ O đến M với bước sóng 0,4 m Coi biên độ sóng không đổi

Phương trình sóng tại điểm M nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng O là 10 cm là:

A uM= 2cos(2t

-2

-4

) (cm)

C uM= 2cos(2t

-4

3 

4

3 

) (cm)

9>Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v= 40

cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là

4 cos 2

u t (cm) Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O và cách O một khoảng 25cm là:

4

M

u  t

cm

4

M

u  t 

cm

4

M

u  t

cm

2

M

u  t

cm

10>Một dao động truyền từ O đến M với vận tốc v= 60cm/s , biết OM=

2cm Phương trình dao động tại M ở thời điểm t là u MAcos(10 t)cm

Phương trình sóng tại O là:

3

O

uAt

cm

6

O

uAt

cm

2

O

uAt

cm

3

O

uAt

cm

11>Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương

trình u = 5cos(6t - x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng:

Trang 3

A 1

3

m/s

Dạng: Độ lệch pha

12>Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm

M đến điểm N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha   của dao động tại hai điểm M, N là:

A  2 d

2

d

 

D

4

d

 

13>Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ

340m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là:

A.3

2

3

2

rad

D.3

4

rad

14>Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng = 120cm Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là

3

 rad Khoảng cách từ MN là:

D 20cm

15>Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m Hai điểm gần nhau

nhất trên một phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc

2

, cách nhau:

0,40 m

16>Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ

v= 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1=31cm và d2=

33,5cm, lệch pha nhau góc:

A

2

D

3

rad

Trang 4

17>Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai

điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là:

m

18>Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s Ở cùng một

thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2 m Tần số của sóng đó là:

Hz

19>Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động đều hòa với tần số f= 20Hz

Thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d= 10cm luôn dao động ngược pha Biết rằng tốc độ truyền sóng từ 0,7m/s đến 1m/s Tốc độ truyền sóng là:

D.v= 0,95m/s

Dạng: Giao thoa của hai nguồn kết hợp cùng pha

20>Thực hiện giao thoa với hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 2 cm, bước sóng bằng 20 cm thì sóng tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là 50 cm và 10 cm có biên độ là :

A A = 1 (cm) B A = 2(cm) C A = 4 (cm) D A

= 2 (cm)

21>Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai

nguồn sóng S1và S2 dao động với phương trình là u s1 u s2  4 cos t cm Tốc

độ truyền sóng là v= 10cm/s Biểu thức sóng tại điểm M cách S1và S2 một khoảng lần lượt là d1= 5cm, d2=10cm là:

4

M

u  t 

cm

4

M

u  t

cm

4

M

u  t 

22>Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 cùng phương, cùng phương trình dao động 1 2 cos(2 )

2

s s

uuAft Trong khoảng

1

S S2, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu gần nó nhất là:

Trang 5

8

B

4

C

2

4 

23>Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và

2

S dao động cùng pha với tần số f= 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v= 30m/s Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến nguồn sóng S1, S2 Tại điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại?

2

d =21cm

2

d =27cm

24>Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương, cùng pha và cùng tần số dao động f= 40Hz Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên

1

S S2 là 1,5cm Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng:

D.v= 0,6m/s

25> Khi thực hiện giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp S1,S2dao động cùng pha cách nhau 24 cm và bước sóng  = 5 cm Thì số gợn giao thoa đứng yên trên đoạn S1S2 là:

26>Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2

cùng phương và có cùng phương trình dao động u s1 u s2  2 cos 20 t cm Hai nguồn đặt cách nhau S1 S2 = 15cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là

v = 60cm/s Số đường dao động cực đại trên đoạn nối S1 S2 bằng:

D.5

27>Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động cùng pha với tần số f= 15Hz Tại điểm M cách S1, S2 lần lượt là

1

d = 23cm, d2= 26,2cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của S1, S2 còn có một dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

D.v= 25cm/s

28>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1,

S2 dao động với tần số f= 13Hz Tại điểm M cách hai nguồn S1, S2 những khoảng d = 19cm, d =21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường

Trang 6

trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

D.v= 36cm/s

Dạng: Sóng dừng

29>Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì

trên dây có 10 nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là

m/s

30>Trên một sợi dây dài 15(cm) hai đầu cố định có sóng dừng Người ta

thấy có 5 bó sóng Bước sóng truyền trên dây là:

D.7(cm)

31>Một sợi dây dài l = 150cm, hai đầu cố định và trên dây có sóng dừng với

3 nút sóng ( chưa kể hai nút ở đầu dây) Bước sóng là:

D.=0,5(m)

32> Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với

một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi

là nút sóng Kể cả A và B, trên dây có:

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng

33>Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng

dừng trên dây với tần số 50 Hz, trong khoảng giữa AB có bao nhiêu nút sóng? Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 50 m/s

34>Một sợi dây hai đầu cố định dài l = 4m Hỏi người ta có thể tạo ra sóng

dừng trên dây với bước sóng lớn nhất là bao nhiêu?

D.Max=12m

35>Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng

cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

D.v= 75m/s

Trang 7

36>Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài l = 1,2m với

hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điển khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là:

D.v= 6m/s

37>Một sợi dây AB dài l = 50cm treo lơ lửng với đầu A dao động với tần số

f= 20Hz còn đầu B tự do Người ta thấy trên dây có 12 bó sóng nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây là:

D.160cm/s

Dạng: Sóng âm

38>Cường độ âm tại một điểm là I= 10-6W/m2, cường độ âm chuẩn là I0= 10

-12

W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:

D.12B

19>Một nguồn điểm có công suất P= 2W phát ra âm Giả sử rằng năng

lượng phát ra được bảo toàn Tìm mức cường độ âm tại một điểm cách

nguồn âm là 1m Biết cường độ âm chuẩn là 10-12

W/m2

D.52dB

40>Cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm có giá trị L= 40 dB, cường độ âm I tại đó là:

D.10-9W/m2

41>Khi mức cường độ âm của một âm nào đó tăng thêm 4B Hỏi cường độ

âm của âm tăng lên gấp bao nhiêu lần?

D.12 lần

42>Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB Tỉ số cường độ âm

của chúng là:

D.1000

43>Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau

56Hz Họa âm thứ ba có tần số bằng:

D.168Hz

Trang 8

44>Một người đứng gần một chân núi bắn một phát súng, sau 6,5s thì nghe

tiếng vang từ núi vọng lại Biết vận tốc sóng âm truyền trong không khí là 340m/s Khoảng cách từ chân núi đến người đó là:

D.552,5m

B/TRẮC NGHIỆM:

Chủ đề 1: Sóng cơ Phương trình sóng:

2.1>Sóng cơ là:

A sự truyền chuyển động cơ trong không khí

B những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

C chuyển động tương đối của vật này so vật khác

D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

2.2>Bước sóng là:

A quãng đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong 1 giây

B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

2.3>Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330m/s thì bước

sóng của nó có giá trị nào sau đây?

0,33m

2.4>Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phương nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

2.5>Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?

λ

C x=Acos2π( t - )x

2.6>Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với

tốc độ v, khi đó bước sóng  được tính theo công thức:

= 2v/f

2.7>Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

Trang 9

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

2.8> Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong môi trường liên tục

B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

2.9> Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không

đúng?

A Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

2.10>Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi, khi

tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

A tăng 4 lần B tăng 1,5 lần C không đổi

D giảm 2 lần

2.11>Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:

động

2.12>Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao

10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc truyền sóng trên mặt biển là:

8m/s

2.13>Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM

= 4cos(200t – 2 x

 )(cm) Tần số của sóng là:

0,01s

Trang 10

2.14> Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2( t

0.1 – x

50)(mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là:

D 1s

2.15>Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2( t

0.1 – x

50)(mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:

1m

2.16> Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 4cos2(t + x5

 )mm,

trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là:

5cm/s

2.17> Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người

ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên đây là:

400m/s

2.18>Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5sin( t

0,1 –

x

2)

(mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s là:

D uM= 2,5cm

Chủ đề 2: Phản xạ sóng Sóng dừng

2.19>Sóng truyền trên sợi dây hai đầu cố định có bước sóng  Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là:

2

2

2.20>Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của:

A dây bằng một phần tư bước sóng B bước sóng gấp đôi chiều dài dây

Trang 11

C dây bằng bước sóng D bước sóng bằng một

số lẻ chiều dài dây

2.21>Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì:

A tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

B nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

C trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

2.22>Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút

sóng liên tiếp là:

C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng

2.23>Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với

tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là:

40cm D  = 80cm

2.24>Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với

tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:

D v = 480m/s

2.25>Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng

dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:

25cm/s D v = 12,5cm/s

2.26>Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo

với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là :

80cm D  = 160cm

2.27>Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo

thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc

độ sóng trên dây là:

Chủ đề 3: Giao thoa sóng

Ngày đăng: 28/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w