1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MẮT VÀ MÁY ẢNH potx

4 519 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi không đeo kính thì khoảng nhìn rõ của mắt này ở kết quả nào là đúng.. Kết quả khác Câu 5: Ng-ời cận thị có CCcách mắt 16 cm , soi mặt mình trong một g-ơng phẳng ở trạng thái điều tiế

Trang 1

Bài tập về mắt

Câu 1: Khi quan sát vật ở xa vô cùng, ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc, đó là loại mắt nào?

a Mắt tốt b Mắt lão c Mắt viễn d Cả 3 loại mắt trên

Câu 2: Mắt cận đeo kính D = - 1(dp) thì nhìn rõ vật ở xa vô cùng ở trạng thái không điều tiết (bỏ qua khoảng OKOM) Nếu bỏ kính đeo, mắt sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

a 200 (cm) b 100 (cm) c 50 (cm) d Kết quả khác

Câu 3: Mắt viễn đeo kính D = 1 (dp) thì đọc sách nh- mắt tốt (Coi OMOK = 0, Đ = 25 (cm) ) Khi không đeo kính thì khoảng nhìn rõ của mắt này ở kết quả nào là đúng?

a 100 (cm) đến ∞ b 100/3 (cm) đến ∞

c 25 (cm) đến ∞ d Kết quả khác

Câu 4: Mắt tốt (Đ = 25 (cm) )đeo kính D = - 0,5(dp) sát mắt thì nhìn rõ dòng chữ nhỏ trên trang sách gần mắt nhất cách mắt khoảng nào là đúng?

a 50 (cm) b 35 (cm) c 200/7 (cm) d Kết quả khác

Câu 5: Ng-ời cận thị có CCcách mắt 16 (cm) , soi mặt mình trong một g-ơng phẳng ở trạng thái điều tiết cực đại thì phải đặt g-ơng cách mắt bao nhiêu là đúng?

a 32 (cm) b 16 (cm) c 8 (cm) d Kết quả khác

Câu 6: Đọc cùng một hàng chữ thông báo ở trạng thái mắt phải điều tiết cực đại thì mắt nào nhìn chữ với góc trông lớn nhất?

a Mắt tốt b Mắt cận c Mắt viễn

d Các loại mắt trên có cùng góc trông

Câu 7: Câu nào sau đây nối không đúng?

a Mắt tốt đeo kính D = - 1 (dp) thì vẫn nhìn rõ vật ở xa vô cùng

b Mắt viễn đeo kính phân kỳ thì điểm CCmới lùi ra xa mắt

c Góc trông vật tăng khi đ-a vật lại gần mắt

d Mắt có khoảng nhìn rõ cách mắt 40 (cm) đến vô cùng là mắt viễn thị

Câu 8: Đặt vật tr-ớc thấu kính , thấu kính cho ảnh của vật bằng 1/2 vật Thấu kính này là loại nào?

a hội tụ b phân kỳ c cả 2 loại trên

d Không có loại thấu kính nào

Câu 9: Khi đọc các chữ nhỏ ở gần , mắt phải điều tiết cực đại thì mắt nhìn tinh hơn là mắt loại nào?

a Mắt tốt b Mắt cận c Mắt viễn d Không có mắt nào tinh hơn

Câu 10: Mắt đeo kính D = 1 (dp) thì nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 20 (cm) thì điểm CC cách mắt khoảng Đ nào? Coi kính đeo sát mắt

a Đ = 20 (cm) b Đ = 25 (cm) c Đ = 30 (cm)

d Kết quả khác

Câu 11: Câu nào sai?

a Mắt tốt thì tiêu cự của mắt f ≤ OMV

b Mắt cận thì tiêu cự của mắt f < OMV

c Mắt viễn thì tiêu cự của mắt f ≥OMV hoặc f < OMV

d Các câu trên đều sai

Câu 12: Mắt nhìn rõ vật cách mắt 50 (cm) mà không phải điều tiết đó là loại mắt nào?

a Mắt viễn b Mắt lão

c Mắt cận d Cả 3 loại mắt trên

Câu 13: Mắt cận có khoảng nhìn rõ cách mắt 10 (cm) đến 50 (cm) Đeo kính

D = -2,5 (dp) thì mắt nhìn rõ vật đặt cách mắt trong khoảng nào?

a 40/3 (cm) đến vô cùng b 15 (cm) đến vô cùng

b 40/3 (cm) đến 200 (cm) d Kết quả khác

Trang 2

Câu 14: Mắt viễn thị có CC cách mắt 40 (cm), quan sát một vật nhỏ bằng Kính lúp

D = 10 (dp) trong cách ngắm chừng ở vô cùng Độ bội giác ảnh là bao nhiêu?

a G = 3 b G = 4 c G = 5 d G không xác định

Câu 15: Mắt tốt (Đ = 25 (cm) ) đặt sát Kính lúp D = 25(dp) quan sát một vật nhỏ trong cách ngắm chừng ở CCvơi độ bội giác ảnh G = 29/4 thì vật phỉ đặt cách Kính lúp bao nhiêu?

a 3 (cm) b 100/29 (cm)

c 100/21 (cm) d Kết quả khác

Câu 16: Mắt tốt nhìn rõ vật cách mắt 25 (cm) đến vô cùng Khi điều tiết độ tụ của mắt biến

đổi một l-ợng tối đa bằng bao nhiêu?

a 4 (dp) b 5 (dp) c 6 (dp) d Kết quả khác

Cõu hỏi 17:

Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 60cm và điểm cực cận cỏch mắt 12cm Khi đeo kớnh ở cõu trờn, người ấy nhỡn rừ điểm gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

A 15cm B 17cm C 18,4cm D 20cm

Cõu hỏi 18:

Một người cú điểm cực cận cỏch mắt 25cm và điểm cực viễn ở vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua một kớnh lỳp cú tiờu cự 12cm Xem như kớnh đặt sỏt mắt Vật phải nằm trong

A 15cm ≤ d ≤ ∞ B 10,12cm ≤ d ≤ 50cm

C 9,25cm ≤ d ≤ 25cm D 8,11cm ≤ d ≤ 12cm

Cõu hỏi 19:

Một người cú điểm cực cận cỏch mắt 25cm và điểm cực viễn ở vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua một kớnh lỳp cú tiờu cự 12cm Xem như kớnh đặt sỏt mắt Khi quan sỏt như vậy,

A 2,5 ≤ G ≤ ∞ B 2,5 ≤ G ≤ 3, 5

C 2,5 ≤ G ≤ 3,1 D 2,1 ≤ G ≤ 3,5

Câu 20

Hai ng-ời một cận, một viễn bỏ kính ra và lặn ở d-ới n-ớc, hỏi ng-ời nào có khả năng nhìn ở n-ớc tốt hơn

A Ng-ời cận B Ng-ời viễn

C nhìn nh- nhau D không thể kết luận

Câu 21 Mắt một ng-ời có 1,4 f1,5 cm, cho OV = 1,52 cm Hỏi ng-ời đó mắc tật

A Cận thị B Viễn thị C Loạn thị D Măt lão

Câu 22 Mắt một ng-ời có 1,4 f1,5 cm, cho OV = 1,52 cm Hỏi ng-ời đó nhìn rõ trong phạm vi nào

A 25 cm đến144 cm B 17,7cm đến 114 cm

D 17cm đến 144 cm C 17,7 => vô cùng

Câu 23 Một ng-ời đứng tuổi khi về già có OCC = 40 cm, OCV = 80 cm Hỏi ng-ời đó đeo kính có độ tụ bao nhiêu để nhìn vật xa vô cùng không điều tiết

A 1,25 dp B – 1,25 dp C – 2,5 dp C - 1,5dp

Câu 26 Một ng-ời đứng tuổi khi về già có OCC = 40 cm, OCV = 80 cm Hỏi ng-ời đó đeo kính có độ tụ bao nhiêu để nhìn vật đặt gần nhất nh- mắt th-ờng ở khoảng cách 25 cm

A 1,25 dp B – 1,5 dp C – 2 dp D 1,5 dp

Câu 27 Một ng-ời đứng tuổi khi về già có OCC= 40 cm, OCV= 80 cm Ng-ời đó đeo kính có

độ tụ Dx để nhìn vật xa vô cùng không điều tiết, đeo kính có độ ktụ Dg để nhìn vật gần nhất nh- mắt th-ờng ở khỏng cách 25 cm, hỏi đang nhìn xa muốn nhìn gần mà không phải tháo kính ra thì ng-ời đó phải dán thêm một kính có độ tụ là bao nhiêu?

A 2,5 dp B – 2,75 dp C 2,75 dp D 0,25dp

Trang 3

Câu 28

Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 60cm và điểm cực cận cỏch mắt 12cm Nếu người ấy muốn nhỡn rừ một vật ở xa vụ cực mà khụng phải điều tiết thỡ phải đeo sỏt mắt

A -2,52 điụp B 2,52 điụp C -2 điụp D 2 điụp

Câu 29: Câu nào sai?

a.Mắt cận khi đeo kính phù hợp sát mắt thì tiêu cự của kính đeo phải bằng khoảng OMCV

b Mắt cận về già thì khoảng nhìn rõ thu hẹp lại

c Khoảng nhìn rõ của mắt viễn khi đeo kính phù hợp sẽ rộng hơn khi không đeo kính

d Giới hạn nhìn rõ của Mắt viễn lớn hơn Mắt cận

Câu 30: Cách ngắm chừng nào qua kính lúp thì góc trông ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính lúp?

a Ngắm chừng ở CC b Ngắm chừng ở CV

c Ngắm chừng ở ∞ d cả a và b đúng

Câu 31: Câu nào đúng?

a Ngắm chừng ở ∞ qua kính lúp có độ bội giác ảnh nhỏ hơn khi ngắm chừng ở CC

b Ngắm chừng ở ∞ qua kính lúp thì độ bội giác ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính lúp và có thể quan sát lâu mà không mỏi mắt

c Ngắm chừng ở CV qua kính hiển vi rõ hơn khi ngắm chừng ở CC

d Ngắm chừng ở ∞ qua kính thiên văn nhỏ thì khoảng cách vật kính đến thị kính là

O1O2= f1+ f2

Câu 32 Một vật đặt tr-ớc mắt, mắt có thể nhìn đ-ợc vật hỏi kết luận nào sau đây là đúng

A Vật là vật thật B Vật ảo

C ảnh của vật là thật D ảnh của vật là ảo

Câu 33 Mắt cận khi nhìn tại điểm cực cận thì bán kính cong của thủy tinh thể là

A Cực đại B Cực tiểu

C vô cùng D R không thay đổi

Câu 34 Một ng-ời ra của hàng mua đ-ợc một chiếc kính biết rằng khi đeo kính trên thì ng-ời

đó có thể nhìn các vật xa vô cùng Hỏi mắt ng-ời đó bị tật gì, mua kính gì

A Cận thị, mua kính phân kỳ B Viễn thị, mua kính hội tụ

C Mắt th-ờng, mua kính cận nhẹ D Không thể kết luận gì

Câu 35 Mắt tật là mắt …

A không còn khả năng điều tiếtB khả năng điều tiết kém

C thủy tinh thể bị đục D Tất cả các ph-ơng án trên

Câu 36 Một ng-ời cận thị dùng một g-ơng phẳng để soi, biết g-ơng đặt cách mắt từ 8 đến 20

cm thì mắt có thể quan sát đ-ợc hình ảnh trong g-ơng Hỏi khoảng nhìn của ng-ời đó là?

A 12 cm B 4 cm C 24 cm D 18cm

Câu 37 Một cháu nhỏ cao 110 cm, mắt cách đỉnh đầu 10 cm, đứng soi qua một vũng n-ớc ngay d-ới chân cháu để nhìn mắt mình, mắt không điều tiết Hỏi cháu bé phải dùng kính có

độ tụ nào để sửa tật cho mắt

A Kính cận, D = 0,5 dp B kính cận, D = - 0,5 dp

C Kính viễn, D = 1 dp D kính cận D = 2 dp

Câu 38 Mắt khác với máy ảnh ở chỗ

A Mắt có thể phân biệt đ-ợc màu sắc còn máy ảnh thì không

B Mắt có điểm cực cận còn máy ảnh thì không có

C Mắt có con ng-ơi, máy ảnh không có

D Thủy tinh thể thì thay đổi đ-ợc độ tụ, máy ảnh không thể

Câu 39 Bộ phận nhạy cảm nhất của mắt là

A Giác mạc B Võng mạc

Trang 4

C Thủy tinh thể D Dịch thủy tinh

Câu 40 Khả năng thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể để nhìn các vật rõ nét là

A Điều tiết B Điều hòa

C điều chỉnh D Ngắm chừng

Câu 41 Mắt có CCcách mắt 24 (cm) Soi mặt mình vào g-ơng phẳng đặt song song với mặt ở trạng thái quan sát mắt điều tiết cực đại thì mặt cách g-ơng khoảng nào?

a 24 (cm) b 16 (cm) c 12,5(cm) d Kết quả khác

Câu 42 Vật kính của máy ảnh có f = 12 cm, để chụp ảnh rõ nét của một vật cách máy 3 m thì phim phải đặt cách máy bao nhiêu?

A 12cm B 12,2cm C 12,3cm D 12,5cm

Câu 43 vật kính của máy ảnh có f = 5cm, phim có kích th-ớc 24x36mm, chụp ảnh của một ngôi nhà cao 180m Hỏi phải chụp ở khoảng cách là bao nhiêu?

Câu 44 Vật kính của máy ảnh trên máy bay có f = 1m, phim có kích th-ớc là 40x40cm, bay ở

độ cao 8 km hỏi máy có thể chụp đ-ợc một vùng có diện tích là bao nhiêu?

C 3,5x3,5km D 4x4km

Câu 45 Vật kính của máy ảnh trên máy bay có f = 1m, phim có kích th-ớc là 40x40cm, bay ở

độ cao nào để có thể chụp đ-ợc một vùng có diện tích là 2x2km

Câu 46 Vật kính của máy ảnh phim có kích th-ớc là 24x36mm, f = 5m Để chụp toàn thân một ng-ời có chiều cao là 1,8m thì máy phải cách ng-ời là bao nhiêu?

Ngày đăng: 28/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w