Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1100C Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1200C Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1300C Stt b mm w mm Pmax
Trang 1Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1100C
Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1200C
Cường độ kéo trượt màng keo ngoài cùng ở nhiệt độ 1300C
Stt b (mm) w (mm) Pmax (N) max (MPa)
Trang 2Khối lượng thể tích ván ở nhiệt độ 1100C
stt Khối lượng
mẫu m(g)
Chiều dài mẫu l (mm)
Chiều rộng mẫu b(mm)
Chiều dày trung bình mẫu s (mm)
mẫu (g/cm3)
Khối lượng thể tích ván ở nhiệt độ 1200C
stt Khối lượng
mẫu m(g)
Chiều dài mẫu l (mm)
Chiều rộng mẫu b(mm)
chiều dày trung bình mẫu s (mm)
mẫu (g/cm3)
Khối lượng thể tích ván ở nhiệt độ 1300C
stt Khối lượng
mẫu m(g)
Chiều dài mẫu l (mm)
Chiều rộng mẫu b(mm)
chiều dày trung bình mẫu s (mm)
mẫu (g/cm3)
Trang 3Khối lượng thể tích
= 2,064 = 360 = 1,8828 = 43400 = 247,85
Qxy = xy – ( x y/n )
= 247,85 – 245,52
=2,33
Qx = x2 – (x)2/n
=0,4628
Qy = y2 – (y)2/n
= 200
r = Qxy / (Qx Qy)1/2
= 0,24
b = Qxy / Qx
= 5,03
a = (y / n) – b(x / n)
= 116,5
phương trình tương quan
T = 116,5 + 5,03
Kéo trượt màng keo ngoài cùng
= 12,98 = 360 = 56,42 = 43400 = 1550,4
Qxy = -7,2
Qx = 2,6
Qy = 200
r = 0,998
b = -27,69
a = 239,81
phương trình tương quan
T = 239,81 – 27,69kn
Trang 4Kéo trượt màng keo ngoài cùng
= 14,06 = 360 =66,476 = 43400 = 1676,5
Qxy = - 10,7
Qx = 0,575
Qy = 200
r = 0,998
b = -18,61
a = 207,22
phương trình tương quan
T = 207,22 – 18,61kt
Modul đàn hồi
1211,92 110 1468750,09 12100 133311,2
= 2898,45 = 360 = 3267276,67 = 43400 = 342833,2
Qxy = - 4980,8
Qx = 466939,2
Qy = 200
r = 0,52
b = - 0,011
a = 130,63
phương trình tương quan
T = 130,63 – 0,011Eu
Trang 5Modul uốn tĩnh
= 358,25 = 360 = 43513,52 = 43400 = 43372,2
Qxy = 382,2
Qx = 732,50
Qy = 200
r = 0,998
b = 0,52
a = 57,69
phương trình tương quan
T = 57,69 + 0,52UT