1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hệ phương trình và bất đẳng thức

37 658 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hệ phương trình và bất đẳng thức Bài 1 Cho A, B, C là độ dài các cạnh tam giác ABC. Chứng minh rằng phương trình: (a2 + b2 c2)x2 4abx + a2 + b2 c2 = 0 (1) có nghiệm Bài 2 Cho 5a + 4b + 6c = 0. Chứng minh rằng phương trình: ax2 + bx + c = 0 (1) có nghiệm

Trang 1

-’ CAC BAI TOAN DAI SO Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình,

Cho A, B, C là độ dài các cạnh A ABC Chứng minh rằng phương trình:

(a?+b?—c?)x”—4abx +a” + bỶ—c?=0(I) có nghiệm

Cho 5a+4b+6c=0 Chứng minh rằng phương trình:

ax” +bx+c=0 (I) có nghiệm

154

Trang 2

155

Trang 4

Trong đó x,,x, là các nghiệm của phương trình:

x?+ax+b=0

Trang 5

Vay: Max R=1+M+.M?+4M

a=‡+M

khi +b=-M X.X: là nghiệm pt x”+Mx-M=0

Trang 6

=> (1) c6 nghiệm

159

Trang 8

=-2

Thay vào (2) ta có —l<-2+e<l + c21 > c=

Thử lại ta thấy có giá trị trên thoả mãn yêu câu của bài toán

Và ác giá trị cần tìm là: a=2,b=0,c=—]

ây các giá trị cần tìm là: a=-2,b=0,e=I

Giải phương trình: /x+44 (x—4=2x—12+2y x? -16

(Đề thị tuyến sinh dai hoc va cao ddng trén todn quéc)

Chứng minh rằng hệ vô nghiệm

* (Dé thi đề nghị Olympic 30-4)

161

Trang 9

> [ax? +(b—1)x, +e]+[ay +(b=-l) yo +¢|+[aZ; +(b—1)Z, +e|=0

© f(x,)+f(y,)+f(Z)=0- @ới f(Q)=a+(b=l)t+c, teR )

Gọi m, M là số bé nhất và lớn nhất trong các 86 a,,a,, a,

Vi=l,n, ta có: (a, -m)(a,-M) <0

© ai? —ai(m+M)+m.M <0

162

Trang 11

z= km

(.jkeZ),

164

Trang 12

x=im y=arctgm+jz (jkeZ),

z= km x=in

z= arctgm + km

Tóm lại nghiêm của hệ là:

y=jn ,‡y=arctgm+jz,{y=jz (i.jkeZ)

Trang 15

kr w=

Trang 17

> 2sn~Q= = sin + sin sin sin Osim

asin 4 sina — sin 2™

`, ¿27 4m

=4| sin? [si 9 sin? 9 +sin? 2 +sin? sin in’ |= 6

170

Trang 18

3m 6m 12z ek=3 = S=4jsin?—-+sin? —+si “Le , 9 " 9 " 9

4 sin? +sin? 2 sin?

2

KH “9 2

ek=4 5 Sa sin 9 sit 9 sin?)

=4|sin 2 sin? + in? =) =6 9 9 Vậy: Se{0,6,9}

e Nếu (x,y,x) là nghiệm của hệ thì (-x,-y,-x) cũng là nghiệm của hệ

Trang 19

=> A,B,C là ba góc của một tam giác ABC (nào đó)

» Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 20

Hệ = ệ f(x)=x, @) (với f(t=t+t—1,t€R ) đi =+t—

f (x4) = x, (4)

173

Trang 21

—xe3]

2

Rõ ràng, f tăng trên [- tan] , gidm trén

và f(t)> ‘{-3]- tt VrieR nên x,>—Š,vi=L4 2 4 4

1 + Trường hợp: X,>—2 thì từ (4) = f(x,)>~2

Trang 23

pty (2)

2° +2 (Đê thi tuyén sinh dai hoc va cao ddng trén toan quốc)

GIẢI

22) 2 y=2* (>0)

2*+2 (2) œ

176

Trang 25

GIẢI

S=x+y Đặt

P=xy (S°>4P)

Trang 26

Cho hệ: |*†Xy 3m mx+y= 2m+l

a) Giải và biện luận hệ phương trình

b) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, hãy tìm

những giá trị của m sao cho nghiệm (x ,y„) thỏa mãn

điều kiện x,„, y,>0

(Đề thi tuyển sinh uào trường cao đẳng Sư phạm)

l+m

_ 8m+l l+m

Né rani [2° Hệ vô nghiệm

Trang 27

b) Hệ có nghiệm duy nhất (x ,y,) thoả x,,y,>0

en +

>0

m>0 m<-l

Trang 29

182

Trang 30

(œ) Điều kiên đủ: '

Giả sử a < —1, khi đó:

= _<0 => <-l

x’ +2xy-7y =—Ì Xét hé 3x? +10xy—5y°=~2 yo Ty (3)

Trang 31

GIAI

(=) Điều kiện cân:

Giả sử hệ có nghiệm (x,y) Khi đó:

5x? +2xy—y?>3

m 72x? —2xy-y? Š

=> 5x” +2xy— y” + 3(—2x? — 2xy— y?)234

Ầ 3(2x? + 2xy + y?)—(5x? + 2xy-y?) = 0 2 2 2 2

5x’? +2xy-y? =3

x° +4xy+4y? =0 5x? +2xy—y? =3

Trang 32

Cho a,,a,, a, là các số tự nhiên đôi một khác nhau và các ước

số nguyên tố của chúng không lớn hơn 3 Chứng minh rằng:

Theo giả thuyết, các số hạng của tổng:

s=-L+-L+ +-Ì đều œ aa, a, ang oy voi r,s€Z dạng —— với +

Giả sử t = Max {r,s}

Khi đó các số hạng của S déu chifa trong cdc

số hạng của khai triển tích:

“2m l“zr s<ll+i+ + [+5 TH hướng 2 BT FP T_T

Trang 33

Bai 29

Cho a,,a;, a„ c|0,I] Chứng minh rằng:

(l+a,+a,+ +a,)° >4(a? +a} + +a?)

(Đề thi đề nghị Olympic 30-4)

GIẢI

Xét tam thức bậc 2:

f(x)=x? —(l+a).a), ,a, )x tap ta} +a?

f(0)=a? +a} +a? >0

Suy ra: |f(I)=I—(l+a,,a;, a,)+a? tai tai

Trang 34

= |b=2 (thỏa dé bai)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

.2002 ~ 2001.2002 — yz| , |2001.2002 — r(x,y.z) — Ê99!-2 2 xy| | | 101.2002 v4 | 001.2002 — 2x|

(I) 4(ab—xy) <(b—a) (xt y

e [2ab —2xy—(x+y)(b —a)||2ab— 2xy+(x+ y)(b—a)| <0

a(2b—x—y)+x(b— y)+ y(b—x) <0 “—^ 2 2

Trang 36

Vay Max p =10

189

Ngày đăng: 28/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w