Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ ∈ ℝx.. Định nghĩa Ta gọi phương trình vô tỉ, mọi phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn hay nói khác đi đó là phương trình dạ
Trang 1Bài 26 Cho bất phương trình
2(x+2)(x+4)(x +6x+10)≥m
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ ∈ ℝx
Bài 27 Cho bất phương trình
2
2 osc x+3mc xos +1 0.≥
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ ∈x [0; ].π
Bài 28 Cho bất phương trình
2 2
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ ≠x 0
Bài 29 Cho bất phương trình
x − m+ x + m+ x m− − >
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ >x 1
Bài 30 Cho bất phương trình
(x−1)(x+1)(x+3)(x+5)>m
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ > −x 1
Bài 31 Cho bất phương trình
( 2)( 2)( 4) 2
x x− x+ x+ < m Tìm các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm x >0
Bài 32 Chứng minh rằng phương trình 4 4x( x + = có đúng ba nghiệm phân biệt 2 1) 1
CHƯƠNG IV PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
§1 PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
1 Định nghĩa và các định lý
1.1 Định nghĩa
Ta gọi phương trình vô tỉ, mọi phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn hay nói khác đi đó là
phương trình dạng ( ) 0,f x = trong đó ( ) f x là một hàm số có chứa căn thức của biến số
1.2 Các định lý (Các định lý sau làm cơ sở cho việc giải phương trình vô tỉ)
Trang 21.2.4 Định lý 2
2
( ) 0( ) ( )
2 Các phương pháp giải phương trình vô tỉ
2.1 Phương pháp nâng lên lũy thừa
2
9
x
x x
Trang 3Giá trị của x thỏa mãn điều kiện (*)
Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm 2
Trang 4Trở lại ban đầu ta có A x( ) [(= 3 x+ −1 33x+1)2+( 33 x+ +1 3 x−1)2+(3 x− +1 3 x+1) ].2
Rõ ràng x =0 là nghiệm của phương trình ( ) 0.A x =
Qua bài toán này, chúng ta thấy có những phép biến đổi phương trình tưởng như là phép biến đổi tương đương nhưng thực chất là phép biến đổi hệ quả
Trang 62 2
3(*)9
Trang 7Vậy, phương trình đã cho có nghiệm là x = −3 hoặc x =6
1
21
x x x x
= −
+
Trang 82 2
51
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm là 1 21 1 17
x= − ∨ =x − +
Ví dụ 7 Cho phương trình
Trang 9Ta có nhận xét: Khi t =4 thì phương trình t= 4+ +x 4− có một nghiệm x x, khi
2 2≤ <t 4 thì phương trình t = 4+ +x 4−x có hai nghiệm x
Xét hàm số f t( )=t2+2t−8
( ) 2 2 0 1 [2 2; 4]
f t′ = t+ = ⇔ = − ∉t Hàm số f t( )=t2+2t− đồng biến trên 8 [2 2;4] nên đường thẳng y=2mcắt đồ thị hàm số y= f t( )=t2+2t−8 trên [2 2;4] nhiều nhất tại đúng một điểm
Mặt khác ta có f(2 2) 4 2; (4) 16.= f = Kết hợp với nhận xét trên thì phương trình (1) có hai nghiệm khi và chỉ khi 4 2 2≤ m<16 hay 2 2≤m<8
Ví dụ 8 Cho phương trình
2 2
2 2
2 2
Trang 102.3 Phương pháp lượng giác hóa
Trong một số trường hợp, nếu chúng ta đặt ẩn phụ bởi các hàm số lượng giác, thì việc giải quyết bài toán trở nên dễ dàng hơn Kiến thức cần nhớ như sau
+ Nếu trong phương trình, điều kiện của ẩn x là − ≤ ≤k x k k, > hay phương trình có chứa 0
3 2 sin cos 3( cos sin )
3 2sin cos 3(cos sin )
Trang 11= ∈ Khi đó vế trái của phương trình (1)
được biến đổi về dạng
Trang 12Do đó phương trình (1) tương đương với điều kiện để dấu bằng xảy ra
Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
Giải Điều kiện: x ≥0 Đặt tan , [0; )
Trang 1442
Trang 15−
12
1 2
Ta có nhận xét rằng, ứng với mỗi t ≥0 thì phương trình t= x− cho ta một nghiệm 4 x Do đó
(1) có đúng hai nghiệm x khi và chỉ khi (2) có đúng hai nghiệm t ≥0
Xét hàm số f t( )= − + −t 1 t 3 ,t≥0
Trang 17g x = − −x −x đồng biến trên D và cũng thấy rằng ( )g x không âm trên D.
Như vậy, hàm số ( )f x đồng biến trên D
Vậy, phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 18Bất phương trình vô tỉ là một bất phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn thức Nói khác đi
đó là một bất phương trình có dạng ( ) 0,f x > (hoặc ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0 f x < f x ≥ f x ≤ ), trong đó ( )
f x là hàm số có chứa căn thức của biến số
2 Các phương pháp giải bất phương trình vô tỉ
2.1 Phương pháp nâng lũy thừa
x
x x x
x x
Trang 20Điều kiện để các căn bậc hai có nghĩa là − ≤ ≤1 x 1.
Khi đó vế phải của (1) cũng không âm, do đó bình phương hai vế của bất phương trình đã cho
ta được bất phương trình tương đương
Bất phương trình cuối luôn đúng
Vậy, nghiệm của bất phương trình là − ≤ ≤1 x 1
Trang 21a) Giải bất phương trình (1) khi a =6;
b) Tìm a để bất phương trình nghiệm đúng với ∀ ∈ −x [ 2; 4 ]
Giải
Trang 221 3+2
2 2( ) , [1; 2],
Trang 232 3
Yêu cầu bài toán được thỏa khi và chỉ khi 2
Trang 24Vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho là
3
32
1
x x
x x
Trang 265) x3+ (1−x2 3) =x 2(1−x2);
6) 1+ 1−x2 (1−x)3 − (1+x)3= +2 1−x2;
Trang 27x x
Trang 29Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m > 0
Bài 11 Cho phương trình
2
x+ + x+ + x + x+ + +x m=
Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm không âm
Bài 12 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
5+ +x 7− +x m 5+x 7−x =2m+ 1
Bài 13 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
2 4
có nghiệm thuộc đoạn [0; 2]
Bài 15 Tìm các giá trị của m để phương trình
Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có một nghiệm duy nhất với mọi m
Bài 18 Tìm các giá trị của m để bất phương trình
2(4+x)(6−x)≤x −2x m+nghiệm đúng với mọix ∈ −[ 4; 6 ]
Bài 19 Tìm các giá trị của m để bất phương trình
Trang 301) Giải bất phương trình khi m = − 1;
2) Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ − − +[ 2; 2 3]
Bài 22 Cho bất phương trình
2(3+x)(7−x)≤x −4x m+
Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ −[ 3;7]
Bài 23 Cho bất phương trình
4x− +2 16 4− x≤m
Tìm các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm
Bài 24 Cho bất phương trình
2
1−x ≥m x−
Tìm các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm
Bài 25 Cho bất phương trình
2
12 3− x ≤ −x m
Tìm các giá trị của m để bất phương trình có một nghiệm duy nhất
Bài 26 Cho bất phương trình
2) Tìm các giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ
Bài 27 Cho bất phương trình