SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ 2.1 Sơ lược về kho nguyên liệu hiện có: Năm 2003 NMBD được thành lập với mục đích ban đầu chỉ sản xuất sữa nước nên kho nguyên liệu chỉ có diện tích 1540m2 .Và
Trang 1Trang 1
Phần 1: KHỞI SỰ VÀ LỰA CHỌN DỰ ÁN
1 GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ
Tên đơn vị : CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DINH DƯỠNG ĐỒNG TÂM
Người đại diện: Bà Trần Thị Lệ – Chức vụ : Tổng Giám Đốc Công Ty
Trụ sở chính : 281-283 Hoàng Diệu – Phường 6 – Quận 4, TPHCM
Điện thoại : (84 8)3826 7999 Fax: (84 8)3943 5949
Mã số thuế : 030 1951270
Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất chế biến thực phẩm dinh dưỡng ( Đặc biệt cho trẻ em, phụ nữ mang thai và cho con bú, người bệnh, người cao tuổi ) Sản xuất và chế biến nước giải khát ( Có gas
và không gas ) Mua bán thực phẩm, nước giải khát
Giấy phép kinh doanh số 4103000028 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP.HCM cấp ngày 29/03/2000
2 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ
2.1 Sơ lược về kho nguyên liệu hiện có:
Năm 2003 NMBD được thành lập với mục đích ban đầu chỉ sản xuất sữa nước nên kho nguyên liệu chỉ có diện tích 1540m2 Vào đầu năm 2006 khi chuyển phân xưởng sản xuất sữa bột từ Q9-TPHCM xuống NMBD thì lượng chứa nguyên liệu trong kho đã có sự thay đổi Tuy nhiên tháng
3-2010 kho chứa nguyên liệu chỉ được mở rộng thêm 1120m2 do hạn chế về mặt bằng trong khuôn viên quy hoạch này Việc chứa nguyên liệu nhập khẩu vẫn phải thuê kho bên ngoài từ đầu cuối năm 2010 đến nay
2.2 Sự cần thiết phải đầu tư:
Với việc thuê kho bên ngoài như hiện tại thì chi phí thuê kho, bốc xếp, quản lý sẽ khá cao và quan trọng nhất là điều kiện lưu trữ khó kiềm soát nên phải gánh thêm chi phí do loại bỏ nguyên liệu không đạt
2.3 Giải pháp :
Do khuôn viên lân cận kho nguyên liệu hiện tại đã hết diện tích nên việc xây kho sẽ phải được quy hoạch để đạt được các mục tiêu sau:
- Càng gần kho nguyên liệu hiện tại càng tốt để giảm chi phí trong quá trình vận chuyển sang khu sản xuất và giảm thiểu rủi ro trong điều kiện mùa mưa
Trang 2Trang 2
- Phù hợp với quy hoạch tổng thể Nhà Máy trong tương lai
- Chi phí phù hợp nhất
Với các tiêu chí nêu trên thì vị trí xây kho được xác định ở lô E3 như bản vẽ đính kèm Diện tích xây kho là 32m x 90m
Để giảm chi phí sẽ không sử dụng tôn phủ PU dày 40mm có sẵn như nhà kho hiện tại mà sẽ
sử dụng tôn màu không phủ PU Việc giải quyết giảm nhiệt độ trong kho vào mùa nắng sẽ làm
hệ thống tưới nước mái
3 LỰA CHỌN HÌNH THỨC ĐẦU TƯ - CÁC GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO
3.1 Lựa chọn hình thức đầu tư:
- Hình thức chào giá cạnh tranh
- Trọn gói
3.2 Các giải pháp đảm bảo :
Đầu tư
- Nguồn vốn tự có của Công Ty
- Nguồn điện nước có săn sẽ cấp đến chân công trình
4 NHỮNG ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ
4.1 Địa điểm đầu tư
Trong nhà máy sản xuất hiện tại nhưng thuộc lô E4, Khu Công nghiệp Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
4.2 Những thuận lợi và khó khăn của địa điểm đầu tư
Thuận lợi
Việc xây kho không gây ô nhiễm và tạo tiếng ồn cho khu vực dân cư và lân cận
Được xây trên khu đất cao với nền địa chất cứng ổn định nên không tốn chi phí để gia cố nền
Chi phí vận hành tổng thể sẽ giảm, dễ dàng trong việc kiểm soát chất lượng trong quá trình lưu trữ
Khó khăn
Phải xây trong điều kiện nhà máy vẫn duy trì sản xuất nên phải lập biện pháp thi công chặt chẽ
5 PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT VÀ YÊU CẦU CƠ SỞ HẠ TẦNG
5.1 Phương án kỹ thuật :
San phẳng khu vực cần xây hiện tại và chấp nhận cao độ nền kho cao hơn cao độ nền nhà xưởng hiện tại 1m
Xẻ bờ kè hiện tại vào tại các vị trí nhập và xuất hàng sao cho độ cao sàn xe Công Ten Nơ nhập hàng bằng với Code 0 của nền kho để thuận lợi cho việc nhập hàng Sẽ làm một đường dốc nghiêng lên kho đơn giản để có thể di chuyển xe nâng hàng từ đường lưu thông hiện tại lên kho
Sử dụng kèo thép khẩu độ 32m bằng V63x63 tổ hợp với cột chính bằng ống thép Ø114 và bổ sung thêm cột hỗ trợ để giảm chi phí Chiều cao mái kèo 6m, xử dụng tôn màu không phủ cách nhiệt
PU
Trang 3Trang 3
5.2 Yêu cầu của cơ sở hạ tầng:
Đảm bảo các điều kiện bảo quản nguyên vật liệu, thành phẩm tương tự như kho hiện tại
Không phá vỡ kiến trúc tổng thể
An toàn về môi trường
6 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG-ĐẢM BẢO SẢN XUẤT
6.1 Một số tác động tới môi trường:
Tập kết nguyên vật liệu thi công đúng chỗ, gọn gàng không ảnh hưởng nhiều đến mỹ quan của một Nhà Máy đang sản xuất
6.2 Biện pháp xử lý:
Xây dựng kho theo quy định nhà Công nghiệp, đảm bảo duy trì độ thông thoáng cần thiết bằng biện pháp thông gió
Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động theo quy định của ngành cho công nhân và giám sát việc sử dụng dụng cụ bảo hộ trong qua trình làm việc
Thiết bị vận chuyển chủ yếu trong kho là xe nâng hạ đã được công ty đầu tư chủng loại xe điện nên không phát sinh khí thải
Việc vận hành thêm phần kho xây mới không có nước thải
6.3 Phương án phòng chống và ứng cứu sự cố
Đề phòng các sự cố xảy ra, Công ty đã xây dựng các phương án trên cở sở các tiêu chuẩn sau:
TCVN 2626-78 : Tiêu chuẩn PCCC cho nhà và công trình
TCVN 3245-89 : An toàn cháy, yêu cầu chung
TCVN 5760-93 : Yêu cầu về thiết kế lắp đặt sử dụng hệ thống chữa cháy
Trang thiết bị an toàn và hệ thống chống sét
Trang thiết bị phòng chống cháy nổ
Tuân thủ theo đúng quy định về pháp lệnh an toàn PCCC và sẽ trang bị đầy đủ các trang thiết
bị PCCC, bình chữa cháy cá nhân, bể dự trữ nước chữa cháy
6.4 Thiết kế chống sét công trình và mạng lưới tiếp địa
Hệ thống chống sét cho kho sẽ được làm mới với bán kính bảo vệ 100m
Mạng lưới tiếp địa được thiết kế thi công đảm bảo điện trở tiếp địa tính toán 10
7 GIẢI PHÁP XÂY DỰNG VÀ TÍNH CHẤT THI CÔNG XÂY LẮP
7.1 Quy mô diện tích và đặc điểm xây dựng kho:
Diện tích xây dựng: 2.880 m2
Cấp công trình: công trình cấp III
Cấu trúc công trình:
o Kết cấu kèo tổ hợp V63x63 bổ sung cột chống phụ để giảm chi phí
o Tôn mái không có cách nhiệt PU
o Tường: Xây 1m phía dưới, trên ốp tôn vách 1 lớp
Nền sàn: BTCT mác 250 đổ toàn khối xoa phẳng
Hoàn thiện:
Trang 4Trang 4
o Tường trong ngoài nhà kho sơn nước
7.2 Bố trí hệ thống kỹ thuật phụ trợ:
Lấy nguồn điện từ khu phụ trợ hiện hữu
Đường ống chữa cháy kết nối với nguồn chữa cháy của nhà máy hiện tại, hệ thống báo cháy sử dụng mới
Sẽ làm hệ thống làm mát bằng cách tưới nước lên mái vào mùa nóng để bảo đảm nhiệt độ trong kho không quá 32 độ C
7.3 Giải pháp đảm bảo không ảnh hưởng đến sản xuất:
Trong quá xây dựng thì nhà máy vẫn tiến hành sản xuất bình thường nên phải có các giải pháp và phân bố thời gian hợp lý tránh ảnh hưởng đến việc xuất hàng kho thành phẩm
8 HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN
Hiện tại, nhằm đáp ứng nhu cầu dự trữ nguyên vật liệu, hàng hóa, Công Ty thuê kho bên ngoài với diện tích 3.000 m2 Trong 5 năm tới, trước tình hình biến động giá cả, sự tăng trưởng doanh số, nhu cầu thuê kho sẽ cịn tăng cao
Vì vậy, sự xây kho là cần thiết và cấp bách Hiệu quả kinh tế của việc xây dựng kho thể hiện quả bảng chiết tính đính kèm Ngồi việc cắt giảm chi phí thuê kho, xây dựng kho tận dụng được diện tích cịn bỏ trống ở Nhà Máy, quản lý và vận hành kho sẽ hiệu quả hơn đối với kho thuê, đảm bảo qui trình nhập xuất kho đúng đắn, giảm được các khoản chi phí nguyên vật liệu hư hỏng, cân đặt, hết date và hao hụt
Hết thời gian khấu hao 5 năm, (do xây dựng nhà công nghiệp nên chọn giải pháp khấu hao nhanh), Kho tại Nhà Máy vẫn cũng tiếp tục khai thác và sử dụng Do đó, xét trong dài hạn hơn, chi phí tiết
kiệm được sẽ rất lớn
Trang 5Trang 5
Phần 2: HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN
1 CẤU TRÚC PHÂN VIỆC - WBS
Xây kho chứa nguyên liệu
1.0.0.0
Công việc giấy
tờ 1.1.0.0
Thực hiện xây dựng
1.2.0.0
Giám sát xây dựng 1.3.0.0
Lập hồ sơ,
thẩm định,
tổng dự toán
của dự án và
duyệt dự án
1.1.1.0
Lập hồ sơ chào giá, chọn thầu và
ký hợp đồng với nhà thầu 1.1.2.0
Thẩm định PCCC, xin giấy phép xây dựng 1.1.3.0
Xây dựng kết cấu 1.2.1.0
Hệ thống PCCC 1.2.2.0
Hệ thống điện 1.2.3.0
Phần móng 1.2.1.1
Kết cấu sắt 1.2.1.2
Tole vách + mái 1.2.1.3
Trang 6Trang 6
2 TỰ ĐIỂN WBS
Người chịu trách nhiệm
Thời gian thực hiện (tuần)
Ngân sách (Triệu)
1.0.0.0 Xây kho chứa nguyên liệu Kho đạt tiêu chuẩn và nhu
1.1.1.0 Lập hồ sơ, thẩm định, tổng dự
toán của dự án và trình duyệt dư án
Duyệt hồ sơ thiết kế chi
1.1.2.0 Lập hồ sơ chào giá, chọn thầu và
1.1.3.0 Thẩm định PCCC, xin giấy phép
Trang 7Trang 7
3 SƠ ĐỒ TRÁCH NHIỆM
Mã hóa
WBS
1.1.1.0 Lập hồ sơ, thẩm định, tổng dự toán
1.1.2.0 Lập hồ sơ chào giá, chọn thầu và ký
1.1.3.0 Thẩm định PCCC, xin giấy phép xây
R = trách nhiệm chính
C = tư vấn
S = hỗ trợ
A = chấp nhận
4 SƠ ĐỒ GANTT CỦA DỰ ÁN:
Trang 8Trang 8
Trang 9Trang 9
công việc
Công việc có trước
Thời gian thực hiện ( tuần)
Số nhân công yêu cầu
1 Lập hồ sơ, thẩm định, tổng dự toán
2 Lập hồ sơ chào giá, chọn thầu và ký
3 Thẩm định PCCC, xin giấy phép xây
1 3 3
A
I
6 0 17
4 1 4
C
5 1 5
6 4 9
D
6 0 9
4 2 5
B
4 0 5
10 3 12
E
10 0 12
13 2 14
F
14 1 15
13 3 15
G
13 0 15
16 2 17
H
16 0 17
Trang 10Trang 10
6 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
LỊCH TRÌNH BAN ĐẦU
tiền
thời
việc nhiệm thực
hiện công 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A _ 3 3 3 3 3
B A 2 3 3 3
C A 1 2 3
D B,C 4 9 9 9 9 9
E D 3 8 8 8 8
F E 2 4 4 4
G E 3 7 7 7 7
H F,G 2 6 6 6 I B,C 12 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Nhu cầu nhân lực 3 3 3 3 6 11 11 11 11 10 10 10 13 13 9 8 8 Nguồn nhân lực sẵn có là 11 người 13
Kh ối l ợ ng nhâ n lực ( ng ư i) 12 Giới hạn nhân lực
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Thời gian ( tuần)
Trang 11Trang 11
LỊCH TRÌNH SAU KHI CÂN BẰNG
việc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A 3 3 3
B 3 3
C 3
D 9 9 9 9
E 8 8 8
F 2 2 2 2
G 6 5 5 5
H 6 6 I 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Nhân lực 3 3 3 3 6 11 11 11 11 10 10 10 10 9 9 9 8 8 Kh ối l ư ợ nhâ n lực ( ng ư ờ Nhân lực tối đa 11 người 11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Thời gian ( tuần)
Trang 12Trang 12
7 ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
việc phí 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A 450 150 150 150
B 440 220 220
C 310 310
D 1600 400 400 400 400
E 1200 400 400 400
F 400 100 100 100 100
G 630 180 150 150 150
H 300 150 150
I 390 30 30 30 330 30 30 30 30 30 30 30 30 30 Chi phí 150 150 150 220 530 430 430 430 430 430 430 430 310 280 280 280 180 180
Trang 13Trang 13
8 ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH DỰ ÁN
Công việc Hoạt động có
trước
Thời gian chuẩn (tuần)
Tổng chi phí chuẩn
Thời gian ngắn nhất (tuần)
Chi phí gia tăng/tuần
Tổng chi phí hoàn thành dự kiến là 5720 triệu đồng trong 18 tuần
Trang 14Trang 14
Đánh đổi thời gian và chi phí:
B 16T 5990
150
A 17T 5840
120
E 13T 7140
500
D 12T 7740
600
I&H 15T 6290
300
D 11T 8340
600
F&G&I 14T 6640
350 18T 5720
Trang 15Trang 15
Trang 16Trang 16
MỤC LỤC
Phần 1: KHỞI SỰ VÀ LỰA CHỌN DỰ ÁN 1
1 Giới thiệu chủ đầu tư 1
2 Sự cần thiết phải đầu tư 1
3 Lựa chọn hình thức đầu tư – Các giải pháp đảm bảo 2
4 Những đặc trưng cơ bản của địa điểm đầu tư 2
5 Phương án kỹ thuật và yêu cầu cơ sở hạ tầng 2
6 Bảo vệ môi trường – Đảm bảo sản xuất 3
7 Giải pháp xây dựng và tính chấ ́ t thi công xây lắp 3
8 Hiệu quả kinh tế của dự án 4
Phần 2: HOẠCH ĐỊNH DỰ ÁN 5
1 Cấu trúc phân việc - WBS 5
2 Tự điển WBS 6
3 Sơ đồ trách nhiệm 7
4 Sơ đồ GANTT của dự án 7
5 Sơ đồ mạng AON của dự án 9
6 Hoạch định nguồn nhân lực 10
7 Ước lượng chi phí 12
8 Điều chỉnh kế hoạch dự án 13