Trình bày được nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng bệnh cúm.. Trình bày được phương pháp điều trị và phòng bệnh cúm... Mầm bệnh :hình cầu có 3 nhóm A, B, C, virus cúm khác nhau về tính
Trang 1CẢM CÚM
Trang 2Mục tiêu học tập:
1 Trình bày được nguyên nhân, triệu chứng
lâm sàng bệnh cúm.
2 Trình bày được phương pháp điều trị và
phòng bệnh cúm.
Trang 31 Định nghĩa:
virus Influenza gây nên
thành dịch lớn
cơ, viêm cấp tính đường hô hấp trên.
Trang 42 Mầm bệnh :
hình cầu có 3 nhóm A, B, C, virus cúm khác
nhau về tính chất kháng nguyên, nên không có miễn dịch chéo.
cầm (các tupe có cấu trúc H1 – H15 và N1 –
N19) Virus cúm H5N1 chủ yếu gây bệnh ở gia cầm ngẫu nhiên lây sang người với thể bệnh
nặng, tỷ lệ tử vong cao.
Trang 53 Dịch tễ.
chứng.
trung gian truyền bệnh là không khí có ô nhiễm mầm bệnh cúm khi hít thở tự nhiên.
biệt là mùa lạnh, virus cúm A gây dịch lớn và vừa;
virus cúm B, C gây dịch nhỏ hoặc lẻ.
Trang 64 Triệu chứng lâm sàng:
4.2.Thời kỳ khởi phát:
lạnh, người mệt mỏi, nhức đầu, đau mình,
ho khan.
Trang 74.3.Thời kỳ toàn phát:
Hội chứng nhiễm khuẩn: sốt cao 39-40ºC liên
tục, mặt đỏ bừng, môi khô, lưỡi trắng, biếng
ăn, tiểu ít, mệt lả.
Hội chứng đau: nhức đầu liên tục, gia tăng khi
sốt cao hoặc ho gắng sức thường đau ở vùng
trán, hốc mắt, đau cơ toàn thân, nhất là ở vùng ngực, thắt lưng, dọc cột sống, chi dưới.
Trang 84.3.Thời kỳ toàn phát:
Hội chứng hô hấp:
giác khô và rát họng, ho khan, khàn tiếng.
viêm phế quản cấp, viêm phổi như ho, khó thở, khạc đờm.
Trang 94.4.Thời kỳ lui bệnh:
Sau 2-5 ngày sốt giảm dần và hết, ho và đau ngực giảm chậm hơn.
Trang 105 Biến chứng:
Bội nhiễm hay gặp ở người già, trẻ nhỏ, người suy dinh dưỡng:
Viêm xoang trán,
Viêm tai giữa,
Viêm phế quản, phế viêm…
Trang 116 Điều trị:
Trang 127 Dự phòng:
đang có dịch.
tăng sức đề kháng của cơ thể.
Trang 13Câu hỏi ôn tập:
1 Trình bày được nguyên nhân, triệu chứng
lâm sàng
2 Trình bày được phương pháp điều trị và
phòng bệnh cúm?