Dung dịch trypsin 0,25% Phenol red 0,002 g Nước cất vừa đủ 100 ml Khử trùng bằng lọc chân không vô trùng nếu số lượng lớn hoặc lọc bằng lọc syringe khi cần lọc với thể tích nhỏ... MÔI TR
Trang 1Dung dịch PBS
-NaCl 8 g
KCl 0,2 g
Na2HPO4 1,15 g
KH2PO4 0,2 g
Nước cất vừa đủ 1 l
Dung dịch borat 0,01 M, pH 8,5
- Pha dung dịch borat 0,1 M, pH 8,5
1,2366 g acid boric trong 200 ml nước cất, điều chỉnh pH bằng NaOH
- Pha 10 ml dung dịch borat 0,1 M, pH 8,5 với 90 ml nước cất
Dung dịch trypsin 0,25%
Phenol red 0,002 g
Nước cất vừa đủ 100 ml
Khử trùng bằng lọc chân không vô trùng nếu số lượng lớn hoặc lọc bằng lọc
syringe khi cần lọc với thể tích nhỏ
Dung dịch versen 0,2%
Nước cất vừa đủ 1 l
Trang 2MÔI TRƯỜNG DMEM
AMINOACIDS
INORGANIC SALTS
Sodium Phosphate Monobasic
Anhydrous
109 mg/l
VITAMINS
Trang 3Folic acid 4 mg/l
OTHER COMPONENTS
Trang 4Hình 1: Tế bào vero
Hình 2: Tế bào vero chịu tác động của độc tố VT2e
Trang 5Hình 3: Thú thí ngiệm
Hình 4: Tiêm protein MBP-VT2eB cho thỏ
Trang 6Hình 6: Tủa kháng thể với ammonium sulfate
100%S Hình 5: Lấy máu tĩnh mạch tai thỏ
Trang 763
BẢNG SỐ LIỆU OD620 CỦA PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ ĐỘC TỐ VT2e
1 2 3 4 5 6 7
E 0,101 0,179 0,502 1,093 1,130 1,130 1,007
F 0,106 0,149 0,445 0,936 1,006 0,967 1,060
G 0,087 0,147 0,374 1,015 1,017 1,042 1,194
H 0,197 0,150 0,353 0,891 1,055 1,085 1,128
Cột 1 → cột 6: Độc tố pha loãng từ nồng độ ½ đến nồng độ 1/2x105 Cột 7: Đối chứng tế bào
Trang 864
BẢNG SỐ LIỆU OD620 CỦA PHẢN ỨNG TRUNG HÒA ĐỘC TỐ VT2e TRÊN MÔI
TRƯỜNG TẾ BÀO VERO
Mẫu kháng huyết thanh thỏ 4 (ngày thứ 7 sau mũi nhắc lại 3)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A 1,116 1,146 1,153 1,022 0,856 0,676 0,417 1,267 0,145 0,922
Cột 1 → cột 6: Kháng huyết thanh pha loãng từ nồng độ ½ đến nồng độ 1/128 ủ với độc tố VT2e Cột 8: Đối chứng huyết thanh
Cột 9: Đối chứng độc tố Cột 10: Đối chứng tế bào
Trang 965
A 1,135 1,007 0,804 0,717 0,564 0,553 0,383 0,425 0,270 0,298 1,006 0,224
B 1,023 1,058 0,823 0,713 0,698 0,639 0,590 0,571 0,458 0,374 1,094 0,247
E 0,383 0,356 0,498 0,436 0,358 0,196 0,134 0,134 0,119 0,120 0,498 0,314 0,077
F 0,334 0,439 0,328 0,452 0,413 0,200 0,186 0,142 0,141 0,126 0,448 0,329 0,079
Hàng A → D: Mẫu kháng huyết thanh thỏ 4 (mũi nhắc lại 3)
Cột 1 → cột 10: Kháng huyết thanh pha loãng từ nồng độ 1/20 đến nồng độ 1/10240 ủ với độc tố VT2e Cột 11: Đối chứng huyết thanh
Cột 12:
- Hàng A, B: Đối chứng độc tố
- Hàng C, D: Đối chứng tế bào Hàng E → H: Mẫu kháng huyết thanh thỏ 5 (mũi nhắc lại 4)
Cột 1 → cột 10: Kháng huyết thanh pha loãng từ nồng độ 1/20 đến nồng độ 1/10240 ủ với độc tố VT2e Cột 11: Đối chứng huyết thanh
Cột 12: Đối chứng tế bào Cột 13: Đối chứng độc tố
Trang 1066
A 0,785 0,845 0,911 0,899 0,919 0,885 0,575 0,609 0,541 0,405 0,914 0,785 0,326
B 0,788 0,735 0,801 0,676 0,949 0,789 0,597 0,602 0,466 0,397 0,657 0,739 0,326
Hàng A → D: Mẫu kháng huyết thanh thỏ 3 (mũi nhắc lại 4)
Hàng E → H: Mẫu kháng huyết thanh thỏ 2
Cột 1 → cột 10: Kháng huyết thanh pha loãng từ nồng độ 1/20 đến nồng độ 1/102408 ủ với độc tố VT2e Cột 11: Đối chứng huyết thanh
Cột 12: Đối chứng tế bào Cột 13: Đối chứng độc tố