1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh Khối 12 THPT - Năm học Môn : toán tỉnh Thừa Thiên Huế 2005-2006 - vòng 3 pdf

3 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ SG cắt mpABCD tại tâm O của hình bình hành ABCD.. Gọi K là trung điểm của SG.. Từ K dựng mặt phẳng song song với mpABCD cắt SA,SB,SC,SD lần lượt tại A1 ,B1 ,C1 ,D1 .Từ N dựng mặt phẳng

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Thừa Thiên Huế Khối 12 THPT - Năm học 2005-2006

Đề thi chính thức

Môn : TOÁN ( Vòng 2)

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

6,0

+ Biểu thức lgx xác định khi x > 0

+ Nếu x là nghiệm thì : x = [

2

x

] + [ 3

2x

]- [ 6

x ] - [lg x ] nên x là số nguyên dương

1,0 1,0 + Đặt x = 6q + r ,với q và r là các số tự nhiên , 0  r  5

[

2

x

] + [

3

2x

] - [ 6

x

] = [ 3q +

2

r

]+ [4q+

3

2r

] – [q+

6

r

]= 6q + [

2

r

]+ [ 3

2r

]- [ 6

r

]

Phương trình trở thành : 6q + r = 6q +[

2

r

]+[

3

2r

]-[

6

r

] -[lgx]

 [lg x ]= [

2

r

]+ [ 3

2r

]- [ 6

r

] - r với r{0;1;2;3;4;5}

2,0

1

+ Ta có : [

2

r

]+[

3

2r

]-[

6

r

]-r =

5

; 4

; 3

; 2

; 0 0

1 1

r khi

r khi

+Do x  1 nên [lgx]  0 Không xét trường hợp r=1

Với r  1,ta có : [lgx]= 0  0  lgx < 1  1  x < 10

Ta chọn các số nguyên x thoả 1  x < 10 và x chia cho 6 có dư số khác 1

Nghiệm của phương trình : x{2;3;4;5;6;8;9}

1,0

1,0

7,0

2

Câu 1/ (Hình vẽ ở trang cuối)

+ Q =

MG

NG NG

MG

  2 Dấu bằng khi và chỉ khi :

NG

MG

=

MG

NG

= 1 + SG cắt mp(ABCD) tại tâm O của hình bình hành ABCD Gọi K là trung điểm của

SG Từ K dựng mặt phẳng song song với mp(ABCD) cắt SA,SB,SC,SD lần lượt tại

A1 ,B1 ,C1 ,D1 Từ N dựng mặt phẳng song song với mp(ABCD) cắt SG tại N’

Ta có:

MG

NG

=

OG

G

N '

;

MG

NG

=1  N’trùng K  N thuộc cạnh hình bình hành

A1B1C1D1

Nối NK cắt cạnh hình bình hành A1B1C1D1 tại P, ta có : PM // SG

+ Từ đó : Q=2 khi và chỉ khi M thuộc cạnh hình bình hành 1'

' 1 ' 1 '

1B C D A

' 1 ' 1

'

1

'

1B C D

A là hình chiếu song song củahình bình hành A1B1C1D1 lên mp(ABCD)

theo phương SG

1,0 1,0

1,0

Trang 2

Câu 2/

+Miền hình bình hành ABCD hợp bởi các miền tam giác OAB,OBC,OCD,ODA

M thuộc miền hình bình hành ABCD nên M thuộc một trong bốn miền tam giác này Chẳng hạn M thuộc miền OAB MA  NC’; MB  ND’; MO  NS

Do đó N thuộc miền SC’D’ và N’ thuộc đoạn SH ,với C’,D’ và H lần lượt là trung điểm của SC,SD và SO

Do đó : HG  N’G  SG Vì vậy :

OG

HG

OG

G

N '

OG

SG

hay 2

1 

MG

NG

 2

2,0

+ Đặt x =

MG

NG

Ta có : Q =

x

1

+ x với x  [

2

1;2]

Q’= 0 và x(

2

1

;2)  x = 1 MaxQ = Max{Q(

2

1);Q(2);Q(1)}=

2

5

+ Giá trị lớn nhất của Q là :

2

5 Đạt khi M trùng với O hoặc các đỉnh A,B,C,D

1,0

1,0

7,0

+ Điều kiện a/ cho thấy bậc của P(x)  n ,điều kiện b/ cho thấy bậc của P(x)  n

Vậy bậc của P(x) là n P(x) = anxn + an-1xn-1 + + a1x + a0

với (a0, a1, ., an) là một hoán vị của {0,1, ,n} và an 0

+ Ta có : x > 0  P(x) > 0 Do đó mọi nghiệm xi của P(x) đều không dương

+ Với n=1 ,ta có đa thức duy nhất thoả bài toán : P(x) = 1.x + 0

1,0

1,0 1,0

3

+ Với n=2 ,nếu P(x) = a2x2 +a1x + a0 thoả bài toán thì theo định lí Víet :

x

1 + x

2 = -2

1

a

a

; x

1.x

2 = 2

0

a

a

trong đó :{ a0, a1, a2}={0,1,2}, a2 0

Do x

1 0 , x2 0 , x1 x2 nên , a

1 0 .Suy ra : a0= 0 Các đa thức : P(x) = 1.x2 + 2.x + 0 , P(x) = 2.x2 + 1.x + 0 thoả bài toán

+ Với n=3 ,nếu P(x) = a3x3 +a2x2 +a1x + a0 thoả bài toán thì theo định lí Víet :

x

1 + x

2 + x

3 = -3

2

a

a ; x

1x

2 +x

2x

3 + x

3x

1 = 3

1

a

a ; x

1x

2x

2 = -3

0

a

a trong đó : { a0, a1, a2 ,a3}={0,1,2, 3}, a3 0

Do x

1 0 , x2 0 ,x3 0, x1 x2 x

1 x3 x

2 x3 nên a

1 0 và a2 0 Suy ra: a0= 0

Ta có :P(x)= a3x3 +a2x2 +a1x= x(a3x2 +a2x +a1) ;{ a1, a2 ,a3}={1,2, 3}, 4 3 1 0

2

2  a a

a

Các đa thức : P(x)=1.x3+3.x2+2.x+0 , P(x)=2x3+3x2+1.x+0 thoả bài toán

1,0

1,0

Trang 3

+ Với n>3,nếu P(x) = anxn + an-1xn-1 + + a1x + a0 thoả bài toán thì theo định lí

Víet :

n

n n

n

n n

n n

n

n

n n

a

a x

x x

a

a x

x x x

x x x x x

a

a x x

x

0 2

1

1 1 2

1 3

2 1 2 1

1 2

1

) 1 (

) 1 (

với (a0, a1, ,an) là một hoán vị của {0,1, ,n} và an 0 Do các x i không dương và khác nhau đôi một nên phải có a 0= 0 Vậy P(x) có một nghiệm bằng 0 và n-1 nghiệm còn lại khác nhau đôi một và đều âm Có thể giả sử xn= 0 Lúc đó x1 , x2 , , xn-1 là các nghiệm âm của : Q(x)= anxn-1+ an-1xn-2 + + a2x +a1 với (a1,a2, , an) là một hoán vị của{1,2, ,n},an0 Đặt u i = - xi (i=1,2, ,n-1) Ta có ui > 0 và : u1+ u2+ + un-1= n n a a 1 (1) ; u1u2 un-2+ u2u3 un-1+ + un-1u1 un-3 = n a a2 (2) u1u2 un-1 = n a a1 (3) Từ (2) và (3) cho : 1 1 u + 2 1 u + + 1

1  u = 1 2 a a (4) Theo bất đẳng thức Côsi : (u 1+ u 2+ + u n-1)( 1 1 u + 2 1 u + + 1

1

u )  (n-1) 2 Dùng (1) và (4) suy ra :

n

n

a

1

2

a

a

 (n-1) 2 Nhưng

n

n

a

1

2

a

a

2 1

) 1 (  n n

nên :

(n-1) 2 

2 1

) 1 ( n n

 n  2 , mâu thuẩn với n > 3 Các đa thức thoả bài toán :

P(x) = x , P(x) = x2 + 2x , P(x) = 2x2 + x , P(x) = x3+3x2+2x , P(x) = 2x3+3x2+x

2,0

D'

G

N' N

M O

D

A s

Hình vẽ bài 2

Ngày đăng: 28/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w