1 Bài 4 NỘI DUNG ĐIỂM Cho ABC là một tam giác nhọn có trọng tâm G và trực tâm H không trùng nhau.. Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với đường thẳng BC khi và chỉ khi: tgB + tgC
Trang 1Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
Môn : TOÁN
Bài 1 NỘI DUNG ĐIỂM
(3đ) Giải phương trình: sin3x c os4x1 (x¡ )
Viết lại: sin3xcos4x 1 sin3xcos4xsin2xcos2x
2 2 2
sin x 1 sinx cos x 1 cos x 0 (*)
0,5
sin x 1 sin x 0 và 2 2
cos x 1 cos x 0
sin x 1 sin x 0 và 2 2
cos x 1 cos x 0
1
Nghiệm của phương trình đã cho là : x = k ; x =
2
NỘI DUNG ĐIỂM
Bài 2
(4đ)
Giải bất phương trình :
3x x 2 3x ( x ¡ ) a) Ta có: 2+3x 3 1=1+1+3x 3 1 331.1.3x 3 1=
3 2 3
3
x
(BĐT Côsi, x ¡ ) Dấu đẳng thức xảy ra khi x = 1
1,0
Ta sẽ chứng tỏ với x 1 thì: 33x x 21 < 2 + 3x 3 1 (1) 0,5
Ta có: 2+ 3 1
3x >
3 2 3
3
x
(câu a/ và x 1 ) và: x3+2 –3(3x-x2-1) = x3+3x2-9x+5 = (x-1)(x2+4x-5) = (x-1)2(x+5)
0,5
Với mọi x 5 và x 1 thì 33x x 21
3 2 3
3
x
< 2 + 3x 3 1 Với x 5 thì 33x x 21 < 30 < 2 + 3x 3 1
0,5
Vậy bất phương trình đã cho chỉ có một nghiệm là x = 1 0.5
Bài 3 NỘI DUNG Điểm
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sau có một số lẻ nghiệm thực:
(3x214x14)24(3x7)(x1)(x2)(x4)m
(4đ)
f x x x x x x x và
g x x x x f x g(x) là đa thức bậc 4 với hệ số của x4 là -3 Ta lập bảng biến thiên của g(x)
1
Trang 2 2
g x x x x
(1) 9; (2) 4; (4) 36 g g g x - 1 2 4 +
g’(x) + 0 - 0 + 0
-g(x) 36
9
4
- -
2 Từ bảng biến thiên cho thấy phương trình g x( )m có một số lẻ nghiệm khi và chỉ khi: m4;m9;m36 1 Bài 4 NỘI DUNG ĐIỂM Cho ABC là một tam giác nhọn có trọng tâm G và trực tâm H không trùng nhau Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với đường thẳng BC khi và chỉ khi: tgB + tgC = 2tgA
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ :
A(p,q) , B(-r,-s), C(r,-s) (r>0; s>0;q>0) Ta có : ; 2 3 3 p q s G )
và p2+q2 = r2+s2 (2)
1 Do O, G, H thẳng hàng nên GH//BC khi và chỉ khi y G 0q2s (3) 0 0,5 Với tam giác ABC ta có: tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC Do đó : tgB + tgC = 2tgA tgB.tgC = 3 (4)
1 Ta có: tgB =q s p r ; tgC = q s p r ; tgB.tgC = 2 2 2 (q s) r p = 2 2 2 (q s) q s (do(2)) Hay: tgB.tgC = q s q s (5)
1 (4,5đ) Nếu GH//BC thì từ (3) cho q = 2s Từ (5) suy ra tgB.tgC = 3 Do (4) mà tgB + tgC = 2tgA
0,5
Nếu tgB + tgC = 2tgA thì từ (4) và (5) cho q = 2s Do (3) mà GH//BC 0,5
BÀI 5 NỘI DUNG ĐIỂM
Câu a
(*) với a, b 0 và a + b
4 5
r
q y
- r
- s
p
x
C A
B
O
Trang 3Bình phương các vế của (*) ta được:
2(1 )
1
ab
ab a b
+ 2 1 ( )
1
ab a b
1
a b
a b
1
u v
u v
-1 1
v v
(2 )
(với u = ab; v = a + b)
0,5
1
1
- 1
1
v v
uv
Nếu u = ab = 0 thì (*) có dấu đẳng thức
0,5
Xét u >0 Lúc đó (*) đúng khi bất đẳng thức:
2
2
v
v
1 1
u v
u v
+
1 1
v v
(**) đúng
Ta có: 1
1
u v
u v
+
1 1
v v
> 2
1 1
v v
= 2
2 1
1 v
2
2 1 4 1 5
= 2
3
Ngoài ra: 2
2
v v
=
2 2 1
v
<2
3 (Do 0 < v = a + b
4 5
< 1 ) Từ đó (**) là bất
đẳng thức đúng
0,5
Xét các số thực không âm thay đổi x,y,z thỏa điều kiện: x+ y + z = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của: 1 1 1
S
Tìm MinS :
Từ x + y + z = 1 và x, y, z không âm, suy ra x, y, z thuộc đoạn [0;1]
1x 1x 1 x 1 nên: 1 (1 )2
1
x
x x
1
1 1
x
x x
thức xảy ra trong trường hợp x = 0 hoặc x = 1
0,5
Khi x = y = 0 và y = 1 thì S = 2
Vậy: MinS = 2
1
Tìm MaxS: Có thể giả sử: 0xy Lúc đó: z 1 1; 2 4
Dùng câu a/, ta có:
S
1
1 1
z z
=1 + 2
z z
1 1
z z
0,5
Câu b
(3đ)
Đặt h(z) =
2
z z
1 1
z z
Ta tìm giá trị lớn nhất của h(z) trên đoạn
1
; 1 3
0,5
Trang 41 '( ) 0
2
h z z axf(z)=Max h 1 ; (1); 1 2
M h h
S
Khi x = 0 và 1
2
y z thì 1 2
3
S Vậy: MaxS = 1 + 2
3
0,5