1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2010-2011 Trường THPT Vinh Xuân ppt

11 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 254,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1a: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất và giải được bất phương trình bậc nhất Câu 2a: Nhận biết được công thức cơ bản của lượng giác để tính giá trị lượng giác của một cung..

Trang 1

Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC

KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

TỔ TOÁN TIN MÔN TOÁN LỚP 10

- Thời gian làm bài: 90 phút

-o0o -

- -

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ TỰ LUẬN)

PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

NỘI DUNG –

MỨC ĐỘ

NHẬN BIẾT

THỒNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

Bất phương trình bậc nhất

Câu 1a

1,0

1 1,0

Chương

IV:

Bất

phương

trình Bất

phương trình

Câu 1b

1

Trang 2

chứa giá trị tuyệt đối

Các công thức cơ bản

Câu 2a

1,0

1 1,0

Giá trị lượng giác của một cung

Câu 2b

1,0

1

1,0

Chương

VI:

Cung và

góc

lượng

giác-

Công

thức

lượng

giác

Công thức lượng giác

Câu 2c

1,0

1 1,0

Chương

III:

Phương

pháp tọa

Phương trình đường thẳng

Câu 3a

1,0

1 1,0

Trang 3

độ trong

mặt

phẳng

Phương trình đường tròn

Câu 3b

1,0

1 1,0

3,0

3 3,0

1 1,0

7 7,0

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Phần 1 Theo chương trình chuẩn

NỘI DUNG –

MỨC ĐỘ

NHẬN BIẾT

THỒNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

Chương

IV:

Bất

phương

trình

Bất phương trình bậc hai

Câu 4a.1

1,0

1

1,0

Trang 4

Chương

VI:

Công

thức

lượng

giác

Công thức cộng, nhân đôi, biến đổi

Câu 4a.2

1,0

1

1,0

Chương

II:

Tích vô

hướng

và ứng

dụng

Hệ thức lượng trong tam giác

Câu 5a

1,0

1

1,0

1,0

2 2,0

3

3,0

Trang 5

Phần 2 Theo chương trình nâng cao

NỘI DUNG –

MỨC ĐỘ

NHẬN BIẾT

THỒNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

Chương

IV:

Bất

phương

trình

Bất phương trình bậc hai

Câu 4b.1

1,0

1

1,0

Chương

VI:

Công

thức

lượng

giác

Công thức cộng, nhân đôi, biến đổi

Câu 4b.2

1,0

1

1,0

Chương

III

Phương

pháp tọa

Elip, Hypebol, Parabol

Câu 5b

1

Trang 6

độ trong

mặt

phẳng

1,0 1,0

1,0

2 2,0

3 3,0

Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 40%

thông hiểu + 30% vận dụng

b) Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là : 7: 3

c) Cấu trúc câu hỏi:

- Đề gồm 10 câu hỏi tự luận, mỗi câu 1 điểm

- Đề gồm hai phần: phần chung (7 điểm) và phần riêng

(3 điểm)

- Các câu 1a, 2a, 3a là mức độ nhận biết; các câu 1b, 2b,

3b và 4a.1 (hoặc 4b.1) là mức độ thông hiểu; các câu 2c và

4a.2, 5a (hoặc 4b.2, 5b) là mức độ vận dụng

d) Bản mô tả:

Trang 7

Câu 1a: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất và giải

được bất phương trình bậc nhất

Câu 2a: Nhận biết được công thức cơ bản của lượng giác để

tính giá trị lượng giác của một cung

Câu 3a: Nhận biết được véctơ chỉ phương của đường thẳng

để viết phương trình tổng quát của đường thẳng

Câu 1b: Hiểu được bất phương trình bậc nhất có chứa ẩn

trong giá trị tuyệt đối và cách giải

Câu 2b: Hiểu được giá trị lượng giác của các cung có liên

quan đặc biệt như cung đối nhau, cung bù nhau, cung phụ

nhau… để biến đổi và rút gọn biểu thức chứa các hàm số

lượng giác

Câu 3b: Hiểu được điều kiện tiếp xúc của đường thẳng và

đường tròn, viết được phương trình đường tròn khi biết tâm

và bán kính của nó

Câu 4a.1: Hiểu được cách giải bất phương trình bậc hai có

chứa ẩn số ở mẫu

Câu 4b.1: Hiểu được điều kiện để phương trình bậc hai có

hai nghiệm dương phân biệt và biết giải hệ bất phương trình

để tìm điều kiện cho tham số m

Trang 8

Câu 2c: Vận dụng được các công thức lượng giác để chứng

minh đẳng thức lượng giác trong tam giác ABC và vận dụng

bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương để chứng minh bất đẳng

thức cần tìm

Câu 4a.2 và câu 4b.2: Vận dụng được các công thức hạ bậc,

công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích để rút gọn

biểu thức bằng một hằng số nên không phụ thuộc vào biến x

Câu 5a: Vận dụng được định lý côsin trong tam giác để

chứng minh được sự liên hệ giữa các cạnh và các đường chéo

của hình bình hành

Câu 5b: Vận dụng được điều kiện hai véctơ vuông góc và

phương trình đường thẳng có chứa tham số để tìm điểm cố

định của đường thẳng

Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC

KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

TỔ TOÁN TIN MÔN TOÁN LỚP 10

- Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 9

-o0o -

- -

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 3 x  2  5  x  2 

b) 4  2 x    x 1 6

Câu 2 (3 điểm)

a) Biết tan x   2 6 và 0

2 x

   Tính giá trị của cos xsin x b) Rút gọn biểu thức

2

c) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có bất đẳng

thức

tan tan tan 3

 Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 3 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm

 12; 3 ,   2; 1 ,   10; 4 

Trang 10

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với

đường thẳng BC

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai

phần sau (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a (2 điểm)

1 Giải bất phương trình 2

x

2 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào

biến x

2 2 2

Câu 5a (1 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có AB  1, BC  7 Tính giá trị của tổng 2 2

Phần 2 Theo chương trình nâng cao

Trang 11

Câu 4b (2 điểm)

1 Tìm tham số m để phương trình sau có hai nghiệm

dương phân biệt:

  2  

2 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào

biến x

2 2

cos cos cos cos

Câu 5b (1 điểm)

Cho parabol (P): 2

2

yx Gọi A, B là hai điểm phân biệt di động trên parabol (P) sao cho OA vuông góc với OB (A, B không trùng với gốc tọa độ O) Chứng minh rằng đường

thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định

-Hết -

Ngày đăng: 28/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w