Từ khoá khoa học và công nghệ SD Cung cấp Cấp phép Cấp phôi Cấp phường Cấp quận Cấp quốc gia SD Cap nha nude Cấp số cộng Cấp số nhân Cấp số tự do Cấp thành phố Cấp thị trấn Cấp thị xã
Trang 1DC Bức xạ quang học Bức xạ quang điện Bức xạ quang hoá Bite xa quang học
SD Bức xạ quang Bức xạ rơnghen
SD Bức xạ tia X Bức xạ sóng
Bức xạ spin Bức xạ tán xạ Đức xạ tia X
SD Bức xạ tia X Bức xạ xung
Bức xạ xuyên Bước đo Bước ghép Bước ngoạặt lịch sử Bước răng
Bước ren Bước sóng
Bưởi Bưởi bung
Bướu Bướu cổ
SD Bướu giáp
Bướu giáp
DC Bưu cổ Bướu lò
Bướu nhựa Buéu quặng Bưu chính
TL Bưu điện Bưu chính điện từ Bưu chính khí nén
Bưu chính viễn thông
Bưu cục Bưu điện
TU Bưu chính Bưu điện điện tử Bưu kiện
Bưu phẩm
Bưu phiếu Bưu thiếp
Cc Cacao
Trang 2Cá bơn lưng xanh
Cá bơn lưỡi ngựa
Trang 6Cá song nguy trang
Trang 7DC Halogenfucmyl hod Cacbohemoglobin
Cacbohydrat Cacbohydraza Cachoit
SD Cacben Cacbometoxy Cacbon Cacbon dioxit Cacbon disunfit Cacbon disunfua Cacbon hoá
DC Than hod Cacbon hoat tinh Cacbon hydrat Cacbon kỹ thuật Cacbon monoxit Cacbon nitrua Cacbon oxit Cacbon tetrabromua Cacbon tetraclorit Cacbon tetraclorua Cacbonat
Cachonat axit
SD Đicacbonat Cacbonat hoá
TL Tạo cacbonat Cacbonat hoá-khử
TU Hợp kim hoá Cacbonatit
Cacbonhyđrat Cacbonic Cacbonic kế Cacbonil Cacbonil hoá Cacbonit Cacbonitrua Cacbonoxyclorua
SD Photgen Cacbonyl Cacbonyl hoá Cacbonylmetalat
-52-
Cacbophotphua Cacboran Cacborum Cacborundum
SD Silic cacbua Cacbosilixua Cacboxin Cacboxin hoá Cacboxy Cacboxy hoá Cacboxyl Cacboxyl hoá Cacboxylat Cacboxylaza Cacboxylic axit Cacboxylic ortho axit Cacboxymetyl
Cacboxymetyl xenhoza
SD CMC
Cacbua Cacbua kim loại Cacbuahydraza Cacbuahydro
SD HC Cacbyl Cacbylamin
DC fsexvanua Cacđanol
Cacdanolfocmolit
Cacđăng
Cacđenolit Cách âm Cách âm công nghiệp Cách chức
Cách điện Cách điện cao áp Cách hoa
Cách khí
Cách ly Cách mạng Cách nhiệt Cách nhiệt công nghiệp Cách nước
Cách rung
Trang 8DC Cay cải Cai bao
Cải chính
Cải củ Cải cúc Cai dau Cai hoa
DC Suple
Cai lan
Caj tang Cai tao Cai tao sinh hoc Cải tạo xã hội chủ nghĩa
Cai ghe
Calamin Calamit Calaverit Caledonit Calicivirut Califocni Califocnt 2 Califocni 3 Calip Calip bac Calip cap
Calip chudn
-53-
Calip do Calip giới hạn Calip ham
ˆCalip hoá
Calip kiểm tra Calip mẫu
Calip ngoài Calip nút Calip ren Calip ren tựa Calip ren vít Calip trong Calip trơn Calip vị trí Calip vòng Calo kế Calomen Cam
DC Cơ cấu cam
Cam chanh
DC Cay cam chanh
Cam đầy
Cam định hướng Cam kéo
Cam kết Cam lệch tâm Cam sành
Cam thảo Cam thảo bắc Cam thảo đất Cam thảo nam
Cam tích
Cam truyền động
Cam xả khí Cam
Cảm giác
TL Cảm nhận Cảm nhận
TL Cảm giác
Cảm quang Cảm thụ Cảm từ
Cảm ứng Cảm ứng điện từ Cảm ứng nhiệt
Trang 9Cán bộ khoa học Can ngang
DC Cán bộ nghiên cứu Cán nguội Cán bộ kỹ thuật ˆ DC Cán lạnh Cán bộ lãnh đạo Cán nhanh Cán bộ nghiên cứu Cán nóng
Cán cân thương mại Cán thép
Cán không thôi Càng nâng
Trang 10Cảnh quan nhân tạo
Cảnh quan thiên nhiên
Từ khoá khoa học và công nghệ
Cánh Kiến hoang đại
Cánh kiến trắng
ĐC An Híc hương Canh may bay
Cánh ngản
Cánh nối Cánh quạt Cánh tay Cánh tay đòn Cánh treo Cánh trên Cánh trôi Cánh trụt Cánh tuabin Cánh úp Cánh xoấy Cạnh tranh Canh vát Canbkina Canhon Canonit Cand Canxi Canxi aluminat Canxi aluminofetit Canxi alumoferit Canxi anginat Canxi asenat Canxi asenit Canxi borat Canxi bromua Canxi cacbit Canxi cacbonat Canxi clorit Canxi clorua Canxi dialuminat Canxi dihydroxit Canxi floroaluminat Canxi florua
DC Florit Canxi gluconat Canxi glyxerophotphat Canxi halophotphat Canxi hydrooxit Canxi hydrosunfoaluminat
SD Thuốc cao Cao áp
Cao dán Cao đặc
Cao đẳng
Cao học Cao hút mủ
Cao kế điểm sôi
Cao kế vô tuyến
Cao khô Cao không học Cao lanh
Trang 11Cao su mém
Cao su nhân tạo Cao su nitril Cao su polybutadien Cao su polycloropren Cao su polyme Cao su polysunfua Cao su propylen Cao su silic Cao su silicon
DC Cao su siloxan Cae su siloxan
SD Cao su silicon
Cao su sống
Cao su styren Cao su tái sinh Cao su tấm
SD Tấm cao su Cao su thiên nhiên Cao su thô
Cao su tổng hợp Cao su to
Cao su tự lưu hoá Cao su tự nhiên Cao su uretan
DC Texin Cao su ứng lực trước
Cao tần
DC Tan sé cao
Cao toan tinh Cao xoa Cao Cao cao Cào cào lớn Cào cỏ
Cao gi Cao long
Cao rau Caolinit Cap
DC Day cap Cap boc
Cáp buộc
Cáp cách điện
Cáp cao ấp
DC Cúp cao thế Cáp cao tan
Cáp cao thế
SD Cáp cao áp Cáp chống sét Cáp chuyên dụng
Cáp chuyến hàng
SD Cáp vận chuyển Cáp đánh cá
Cáp điện Cáp điện lực
Cáp đồng trục
Cap in Cáp kéo
Cáp kiểm tra Cáp kim cương
Cáp kim loạt Cáp liên lạc
SD Cap thong tin
Cáp lớp
Cáp mạ kẽm
Cáp mềm Cáp mộc Cáp năng lượng
Cáp nâng Cáp ngầm
Cáp nhôm
Cáp nối
Cáp phẳng
Trang 12Carota trong luc Carota từ Carota vị điện cực Carota xung netron Caroten
Carotenoit Carolin Carotinoit
*Casein Casiterit Casta
SD Kasto Cat
Cát agloporit Cat bitum Cát bồi Cát bùn Cát cánh Cát căn Cat dau Cat di dong Cat den Cát đúc Cát gió tạo Cát hạt nhỗ Cát keramzit
Cát kết
DC Sơ (hạch Cát khô
Cát mịn Cát núi lửa Cát nung Cát peclit Cát pha Cát sa thạch Cát sâm Cát silic Cat silic dioxit Cat tao hinh Cát thạch anh
Cát thuỷ tỉnh
Cát tiêu chuẩn Cất trang trí
DC Catalo k¥ thudt Catalo dién tir
Catalo hinh anh Catalo kỹ thuật
SD Catalo công nghiệp Catecolamin
Catgut
SD Chỉ phẫu thuật
Catierit Cation Cation hoá Catot
DC Điện cực âm Catot cố định Catot di động Catot day Catot graphit
Catot hé quang
Catot khéng nung Catot lanh
Catot long Catot phủ
Catot quang
DC Photocatot
Catot quang dién
Catot thuỷ ngân
Catot treo Cau Cau bụng Cày
Cay ai Cay dp
SD Cay úp
Cày chao ˆ
Trang 13Từ khoá khoa học và công nghệ
Cay chảo
Cay chia véi
Cay con lan
Cap dung cu Cặp đối ngẫu Cap elip
Cặp ion Cap ma sat Cap ma sat ham, Cặp nhiệt điện Cặp nhiệt độ
Cất cơ học Cắt cụt
Cat da dày
Cat dap Cat dây thần kinh Cắt điện
SD Ngất điện Cat doan
Cắt gan Cắt gang Cat got
DC Gor
Cất gỗ
Cắt hơi
SD Ngất hơi Cat lat
Cat mat
Cat mam
SD Ngat mim Cat mép
Cát móng Cắt mô CẮT ngọn
SD Ngất ngọn Cắt nhiệt
SD Neat nhie: Cắt nhỏ bụng hun Cát nhỏ bụng trí Cát nhỏ hỏng Cắt ống Cat qua Cắt rãnh Cat ring
Cat ren Cat tia Cắt tóc
DC Hi tác Cất vải
Cắt vòng Cắt vãng
SD Ngắt xăng Cat xi
cam
Cam 46 Cam mau Câm tài sản Cẩm chướng Cẩm lai
Cấm
DC Ngăn cấm
Cấm vận
Trang 14Cân đồng hồ Cân động Cán khí động lực Cân khí nến Cân kiểm tra Căn kỹ thuật Cân lò xo Cân lưu động Cân ô tô
tích Cán siêu ví Can ph
Câu tax
SD Can treo Cân thuỷ lực Cân thuỷ tĩnh Cân thử Cân tiểu ly Cân ũnh Cân lòa xe Cân treo
DC Car tay sân tự động Can ty ghi Can ly trong
Cán vận tải
SD Can bang tải
Cân vi phân tích Cân vòng Cân xách tay
Cân xoắn Cần câu
SD Céng truc Cần câu máy
Cần câu tay Cần cẩu
SD Cần trục Cần chổi điện Cần công tắc Cần cưa Cần dẫn động Can day Cần điều khiến
-59-
Từ khoá khoa học và công nghệ _
Cần đo
Cần đo độ võng Cần đổi tốc
Cần gạt Cần gia tốc
Cần giảm tốc Cần hàn Cần khoan
Cân ly hợp
2 nén Can sa
SD Gai dau
Cần ta Cần tàu Cần tây Cần trục
DC Cẩn cẩu
TL Cau
Cần trục bơi Cần trục cáp
Cần trục cầu Cần trục chân đế Cần trục chân hạc Cần trục chuyên dụng
Cần trục con dê Cần trục conson
Cần trục cổng
Cần trục cột
Cần trục dầm
Cần trục đi động Cần trục điện Cần trục đũa
Cần trục gầu ngoạm Cần trục lạc đà Cần trục nâng Cần trục nổi
Cần trục quay Cần trục tháp
Cần trục thuỷ lực
Cần trục tĩnh
Cần trục truyền động Cần trục tự hành Cần truyền động Cần vặn : Cần xuyên đất
C
Trang 15Từ khoá khoa học và công nghệ
SD Cung cấp
Cấp phép Cấp phôi
Cấp phường Cấp quận
Cấp quốc gia
SD Cap nha nude Cấp số cộng
Cấp số nhân Cấp số tự do
Cấp thành phố
Cấp thị trấn
Cấp thị xã
Cấp thử nghiệm Cấp tiền
SD Cấp kinh phí Cấp tỉnh
Cấp trung ương Cấp ủy
Cấp vốn
Cấp xã
Cập bến Cập nhật
Cất bia
Cất cánh Cất chân không
Cất dầu mỏ Cất nước
Cất phân đoạn Cất rượu
Câu cấu Câu lạc bộ Câu lệnh Câu mực
- 60 -
Câu tôm Câu tự động Câu vàng Câu văn
SD Câu
Cầu
Cầu bê tông Cầu cạn Cầu cảng Cầu cao tốc Cầu cất
Câu chạy
SD Cầu trượt Cầu chì
Cầu chỉ tự động
SD Avtomat Cầu chui
Cau cong Cau conson Cau contend
Cầu cống Cầu đao
DC Đứo ngắt điện Cầu dam
Cầu dây vãng Cầu dự ứng lực
DC Ca ghim
Cầu gai đá Cầu gỗ
Trang 16SD Cau dy ting luc Cau vom
Cầu vềng Cầu vượt Cầu xe
“ẩu xiên Cầu
TL Cần trục
Cửa (ích
SD Cây lông cụ lï Cấu hình
Cu kiện S5 Kết cấu Cui fay
SD Cầu trúc Câu trúc
DC Catt tao
TL Kết cấu Cấu trúc bán đầu Cấn trúc bó Cau trac bet
SD Cấu trúc xốp Cấu trúc bột
Cấu trúc cấp hắc
SD Cau trie phan cap
Căn trúc chủ-khách
SD Mô hình chủ-khách Cấu trúc chuỗi
Cấu trúc dải
Cấu trúc dăm
Cấu trúc dị ly Cấu trúc dị thể
Cấu trúc dữ liệu Cấu trúc dưới tế bào
Cấu trúc đa phân tử
Cấu trúc đặc
Cấu trúc đẳng biến
Cấu trúc địa chất Cấu trúc điện tử Cấu trúc đomen
-61-
DC Cấu trúc miền
Cấu trúc đồng nhất Cấu trúc đồng thể
Cấu trúc động Cấu trúc đơn khối
Cấu trúc gãy Cấu trúc gợn sóng
Cấu trúc hạt Cấu trúc hạt nhân
Cấu trúc hình cây
SD Cấu trúc phân cấp
Cấu trúc hình học Cấu trúc hình thái Cấu trúc hoá học Cấu trúc khối
DC Cấu trúc modun Cấu trúc kiến tạo Cấu trúc kim loại Cấu trúc lặp Cấu trúc liên kết Cấu trúc loài
Cấu trúc logic Cấu trúc lồi Cấu trúc lớp
DC Cấu trúc phán lớp
Cấu trúc ma trận Cấu trúc mạch
SD Cau trúc khối Cấu trúc mở
Cấu trúc nano
Cấu trúc ngẫu nhiên
Cấu trúc ngoài Cấu trúc nguyên tử
Cấu trúc pha Cấu trúc phẳng
Cấu trúc phân cấp
Trang 17DC Cay dn trái Cây ăn sâu bọ Cây ăn thịt Cây ăn trái
SD Cay an qua Cay am dia
Cay ba la mén Cây bả ruồi
DC Cổ giải Cáy bách
SD Bách
Cây ban
SD Bạn Cây bánh hỏi Cây bánh mì
SD Mit bot
Cay bao bap
SD Bao bap
Cay bác cầu Cây bắt ruồi
SD Béo dat
Cay bi
SD Bi
Cây bình vôi Cây bò cạp nước
SD Ômôi Cây bọ chó Cây bọ chó bông to
Cay bóng nguyên thuỷ
SD Bông nguyên thuỷ Cay bong vai
SD Bông vải
Cây bơ
DC Củy gua hở Cây bụi
Cây bulô
Cây bướm trắng
Cây cách
DC Vòng cách Cay cat
SD Cai Cay cai tuo đất
Cay cam
Cây cam chanh
SD Cam chánh Cây càng cua
Cây cảnh
Cây cánh kiến SD_ Cánh Kiến
Cây cẳng gà Cây cầm máu
Cây chà Cây chai Cây chàm
Cây chắn sóng,
Cây chân chim
Cây chỉ thị Cây chìa vôi
Cây chịu hạn Cây chịu mặn Cây chịu nóng,
Cây chó đẻ Cây chối sé
Trang 18"Từ khoá khoa học và công nghệ
Cây cơm nếp
Cây cơm rượu
Cây cuồng Cây cứt sắt Cây da rắn
Cay dái ngựa
SD Cây thuốc Cây đưới nước Cây dương
SD Phi lao Cay dai
DC Hểvĩ Cây đuôi ngựa
Cay gai
SD Gai
Cay géo Cay gao Cảy găng
SD Găng Cây găng tây
SD Găng tây
Cây gây nghiện
Cây ghép
Cây gia vi
Cây giả nhân sâm
SD Giả nhân sâm
Cây giao
SD Cây xương khô Cay gidn sang
SD_ Gian sang Cây giống
TL Cây con
Cây giuốc cá
SD Than mát Cay gong v6
Cây gỗ
DC Cay cé gé
DC Cây thân gỗ
TL Cay tay gỗ Cây gỗ quý
Trang 19"Từ khoá khoa học và công nghệ
DC Cay hoang dai
Cay hoang dai
DC Cady hương thảo
` Cây hương thảo
“ §D Cây hương liệu
Cây lăn tăn
Cây lâm nghiệp
Cáy lâu năm
SD Cây lưu niên
Cây lấy củ
TL Cây có củ
Cây lấy củi
DC Cay lam cui Cây lấy dầu
TL Cây có dầu Cây lấy đường
TL Cây có mật Cây lấy nhựa
Cây lê
$D Lê Cây lòng máng
Cây lông cu li
DC Cau tich Cay lui
Cây lưu niên
DC Cay ldu năm Cây lý chua
SD Lý chua Cay ly den
SD Ly den
Cay mao ga Cây máu chó Cây mâm xôi
SD Mâm xôi
-64-
Cây mây Cay mé ga
Cây mò đỏ Cây mò trắng
DC Mo hou trang Cây mỏ hạc
Cây mô qua Cây móc
SD Đùng đình Cây mọc nhanh Cây mọc xen Cay mong tay Cây móng trâu Cay mot nam Cay mot vu Cây mơ
SD Mo Cây mỡ Cây mỡ lợn Cây mỡ vạng Cáy mua
SD Mua Cây muối
Cây muối biển
Cây mức Cây mức lông Cây mười giờ SĐÐ Mười giờ Cây mương
SD Cha là bột Cay náng
SD Nang Cay nap ấm
Cây ngắn ngày Cây ngấy
Cây nghệ Cây ngọc giá Cây ngọc trúc
Trang 20Cây quan âm
Cây quan âm ngồi tòa sen
Cây quan âm núi
Cây sơn dương,
Cây súng Cây sưa Cây sữa Cây sừng đê
DC Cay sting trần họa vàng Cây sừng trâu
Cay sting trau hoa vang SOD Cay simg dé Cây tại chuột Cay tai tuong
SD Tai tượng Cáy táo
SD Táo
Cây tầm sét
Cây tâm xuân
SD Tam xuân Cây tắm
Cây tân
SD Rau be Cay thanh phong Cay thao
DC Cáy thân có Cáy thân cổ
SD Cây thảo Cây thân củ
Cay than gd
SD Cây gỗ Cây thân lớn Cây thân rễ
~ 65 -
Cay than thing Cây thân thấp
Cay thí nghiệm Cây thích Cây thoa Cay thóc lép Cây thông
SD Thông Cay thia Cây thuốc
DC Cáy dược liệu
SD Anh túc Cây thức ăn
TL Cây thực phẩm Cây thực phẩm
TL Cây thức ăn Cây tiết đê
Cây tiểu kế
Cây tổ chim
Cây tra Cây trai Cây trang Cây trang trí
Cây tràng pháo
Cây trạng nguyên
Cáy trắc
SD Trac Cay trdm
SD Trầm Cay tran chau Cây trình nữ
SD X4uhé
Cay trồng
Cay trứng cuốc
Cây trứng ếch
Trang 21Cay voi voi
Cay vuét ham
Cấy dưới da Cấy gen Cấy ghép
Cấy hợp tử
Cấy ion Cấy lúa Cấy mô Cấy ngọc
Cấy trứng
Cấy vi khuẩn Cấy vi sinh vật
Chà rạo Chả
Chả bò Chả cá
- 66 -
Chả gà
Chả lợn
Chabazit Chabeopyrit Chac
Chạc bánh răng Chạc đo
Chạc nâng
DC Chae rhdc Chac nhắc
SD Chac nang Chach
SD Cá chạch Chạch bùn
Chai thuỷ tỉnh Chải
Chải kỹ Chải len Chải răng Chải sợi Chải thô Chải xơ
Chạm Chạm điện
Chạm khác
Chạm lộng
Chạm nổi Chạm thủng Chạm trổ
Chamosit Chancanthit Chancocacbonic
Chancogen
Chancogenat Chancogenit Chancogenocacbonyl Chancogenonitrosyt Chancogenophotphat
Trang 22Chdy mdu cam
SD Xuất huyết mũi
Chạy tàu
Chạy thi
Chạy thử Chăm sóc
DC Sdn sóc
DC Trong nam Chăm sóc định kỳ Chăm xóc sức khoe
SD Yt
Chăm sóc sức khoẻ ban đầu Chan
Chan bong Chăn len Chăn lông Chăn nuôi
Chăn nuôi bên vững
Chăn nuôi công nghiệp Chăn nuôi gia đình
Chan tha Chan vai Chan
DC Che
Chan bin Chắn bức xạ
Chan dan 53D Chống dan
Chắn gió Chan ning Chan rò
Chặn dòng
SD Ngan dong Chat cay
TL Cứu Châm cứu học Châm loa tai Châm tê
Chẩm Chấm thi
Chậm khôn
Chậm phát triển
Chậm vận động Chân
DC Chân người Chân bàn
Chân bệ máy Chân chống Chân dung Chân đế Chân ga Chân gá
Chân giả Chân không
Chân không kế nhớt Chân kính
Trang 23SD Chất kết dính Chất bán dẫn
DC Chất làm bẩn
TL Chất ô nhiễm Chất béo
SD Lipit Chất bổ sung
Chất bột Chất cao phân tử
DC Hợp chất cao phân tử Chất cầm máu
Chất chỉ thị
Chất chỉ thị màu Chất chỉ thị môi trường Chất chỉ thị phóng xạ Chất chỉ thị quặng Chất chiết
Chất cho Chất chống bần
Chất chống khuẩn
DC Chất diệt khuẩn
DC Chất kháng khuẩn Chất chống lão hoá
Chất chống lắng
Chất chống mất nước Chất chống mọt
DC Chất điệt mọt
DC Chất trừ mọt Chất chống mốc
Chất chống nấm
DC Chất diệt nấm
DC Chất kháng nấm
ĐC Chất trừ nấm Chất chống nhiễm điện
TL Vật liệu chống nhiễm
điện
Chất chống nổ
TL Vật liệu chống nổ Chất chống oxy hoá
TL Vật liệu chống oxy hoá
Chất chống phân bào Chất chống phân huỷ Chất chống rụng trứng
Chất chống ruồi
DC Chất diệt ruồi
Chất chống tạo bọt Chất chống thối rữa
Chất chống tiêu xương
Chất chống ung thư
Chất chống vi khuẩn
Trang 24SD Diệp lục Chất điệt cô
DC Chát trừ có
TL Dầu diệt cỏ Chất diệt côn trùng
Chất diệt khuẩn
SD Chất chống khuẩn
Chất diệt mọi
SD Chất chống mọt Chait diet moe
SD Chất chống mốc Chất diệt mới
SD Chat chong méi Chất diệt nấm
SD Chất chống nấm Chat diét rudi
SD Chất chống ruồi
Chất diệt tảo
† thực vật Chất diệt trừ
ĐC Chất huỷ diệt
Chất dinh dưỡng Chất dính
SÐ Chất kết dính
Chất dính kết
SD Chất kết dính
Chất dự trữ Chất đa tụ
Chat dam
SD Dam Chất đàn hồi
DC Vật đàn hải Chất đàn nhớt Chất đánh dấu Chất đệm
TL Vật liệu đệm
Chất điểm
Chất điện di Chất điện giải Chất điện ly
Chất điều ẩm
Chất điều hoà
SD Chất điều tiết Chất điều tiết
DC Chất điều hoà Chất điều tiết sinh trưởng
SD Chất độc Chất độn
Chất độn đặc
Chất độn mịn Chất độn nhẹ
Chất độn nở
Chất độn xốp Chất đóng kết
Chất đồng phân quang học Chất đẳng trùng hợp
SD Copolyme
Chat déng vi
SD Déng vi Chất đống
SD Xếp đống Chất đốt
SD Nhiên liệu Chất gắn kết
SD Chất kết dính Chất gây ảo giác Chất gây bồi lắng
DC Chất tạo bồi lắng
Chất gây chảy
Trang 25"Từ khoá khoa học và công nghệ
Chất gây nguy hiểm
SD Chat nguy hiểm
Chất gây ung thư
DC Chất sinh ung thu
SD Hoạt chất Chất hoạt tính
SD Hoat chat
Chất hỗ trợ Chất hồn hợp
SD Hén hop
Chất hút ẩm
Chất hút bám
SD Chất kết dính Chất hút cacbon
Chất hút lắng Chất huỷ diét
SD Chất diệt trừ
Chất huyền phù Chất hữu cơ
DC Hợp chất hữu cơ Chất keo
SD Keo Chất keo tụ
SD Keo Chat két dinh
SD Chất chống mốc
Chất khẳng nấm
SD Chất chếng nấm Chất kháng sinh
TL Khoáng Chất không cháy
Chất không điện iy
Chất không đồng nhất Chất không kết tình Chất không lưu hoá Chất không ổn định
Chất không tan
Chất không xà phòng hoá Chất khống chế”
SD Chất ức chế Chất khử
Chất khử bọt
Chất khử đắng
Chất khử kiểm Chất khử màu Chất khử oxy hoá Chất khử trùng
DC Chế sát trùng Chất kích dục
DC Kích dục tổ
Chất kích hoạt
SD_ Hoạt chất Chất kích nổ
Chất kích thích
Trang 26“Ti khoá khoa học và công nghệ
DC Chat tao xépi
Chat long Newton Chất lông nhớt Chất long phi Newton Chat long siéu chay Chất lỏng siêu tới hạn
Chất lỏng thuỷ lực
Chất lỏng tương đối
Chất lượng
DC Phẩm chất Chất lưu hoá
Chất mài mòn Chất mang
SD Vật mang Chất màu
Chất mâm
Chất môi giới
Chất mỗi Chất mùn
Chất nền
Chất nghịch từ Chất ngọt Chất nguy hại
SD Chất nguy hiểm Chất nguy hiểm
DC Chất gây nhiễm độc Chất nhớt
DC Chất làm ổn định
Chất pha loãng
Chất phần sắt điện Chất phát quang
DC Chất phát sáng
Chất phát quang điện
Chất phát quang nhiệt Chất phát quang rơnghen
SD Chất phát quang tia X Chất phát quang tia X
Trang 27Chất sinh ung thit
SD Chất gây ung thư
Chất tạo kết tỉa
SD Chat gây kết tủa Chất tạo khói
Chất tạo khuôn Chất tạo màng Chất tạo màu Chất tạo mùi
DC Chất tạo hương Chất tạo ngọt
SD Chất làm ngọt
Chất tạo nhũ
Chat tao plasma Chat tao vay Chat tao xi Chất tạo xốp
SD Chat am xép
Chất tăng bên
DC Chất làm bên Chất tăng cứng
DC Chất làm cứng
Chất tăng dính Chất tăng hương vị
Chất tăng trọng Chất tẩy
Chất tẩy rửa Chất tẩy trùng Chất tẩy uế Chất tẩy xạ Chất tế bào
Chất thải công nghiệp
Chat thai rin
Chat thai sinh hoat
Chất thai sinh học
Chất thay thế
Chất thẩm thấu
Chất thấm Chất thấm cacbon Chất thấm nước Chất thấm ướt Chất thấp phân tử
SD Hợp chất thấp phân tử Chất thiêu kết
Chat thom
DC Huong liéu
Chat thuan tir Chất thử Chất tiêu âm Chất tỉnh khiết Chất tổng hợp
DC Chất nhân tạo Chất trang điểm Chat tro
Chất trợ dung
Chất trợ lọc
Chất trung hoà Chất trùng hợp
SD Polyme Chất trừ cỏ
SD Chat diet cd Chất trừ mọt
SD Chất chống mọt
Chất trừ mốc
SD Chất chống mốc
Trang 28DC Chat kim ham
Chat tic ché an mon
Châu chấu hoa
Châu chấu tre
Châu chấu voi
DC Chat tam giác
ĐC Tưm giác châu Châu
Châu chuộc Chấu kẹp Chậu Chậu giặt Chậu hoa
SD Chan Che
DC Tra Chè bông Chè dây Chè đen Chè đường Chẻ hàng rào
Chè hạt
Chè hương Chè mạn Chè móc câu Chè nụ
Chè sốp
Chè tan Chè tươi
Chè uống
Chè xanh Chelat Chèn
SD Lén Chen lap Chén
Cheo cheo Cheo cheo napu Chéo béo
Chéo béo bom Chèo béo cờ Chèo béo mé qua
Chèo bẻo rừng
Chèo chẹo lớn
- T3 -
Chèo chẹo nhỏ Chẹo bông Chẹo ngứa
ˆ Chẹo thui lá to Chẹo tía Chép hình Chế bản Chế bản điện tử Chế biến
TL Xửlý
Chế biến công nghiệp
Chế biến thô
SD Sơ chế Chế biến thủ công
Chế biến tỉnh
SD Tinh chế
Chế định
Chế độ chính trị Chế độ hoạt động
SD Chế độ làm việc Chế độ làm việc
DC Chế độ hoạt động
Chế độ phong kiến
Chế độ tư bản Chế độ xã hội
Chế độ xã hội chủ nghĩa Chế hoà khí
DC Bộ chế hoà khí Chế phẩm
Chế phẩm hoá học Chế phẩm hoá sinh
Chế phẩm hữu cơ Chế phẩm sinh học
DC $ïinh phẩm
DC Sản phẩm sinh học Chế phẩm vi sinh
DC Sản phẩm vi sinh
Chế tạo Chế tạo cơ khí Chế tạo lại
Chế tạo máy Chế thử Chêm Chênh lệch
Chết
Trang 29'Từ khoá khoa học và công nghệ
DC Litac
DC Matsicot Chi oxit
Chi plumbat
DC Minium chi Chi sunfua
Chỉ tetraetyl
SD TEL Chi tetrametyl
SD TML Chi than
Chi
Chi axetat
Chỉ báo Chỉ báo cách điểm Chỉ báo cột khí Chỉ báo điện tử Chỉ báo thuỷ ngân Chỉ báo tỉnh thể lỏng Chỉ bông
Chỉ cao su Chỉ châm
Chỉ dẫn
DC Hướng dẫn Chỉ dẫn hệ thống
- T4 -
Chỉ đẫn hoán vị Chỉ dẫn kỹ thuật
Chỉ dẫn logic Chỉ dân thư mục
TL Thư mục
TL Thư mục học Chỉ đạo
SD Lãnh đạo
Chỉ định
TL Chống chỉ định Chỉ định lâm sàng Chỉ hoá học Chỉ hợp kim Chỉ huy Chỉ khâu
DC Chri may
Chỉ lanh
Chi may
SD Chi khâu Chi phau thuat
DC Catgut
DC Chi y tế
Chỉ số
TL Chỉ tiêu Chi s6 axety!
Chỉ số axit
Chỉ số bazơ Chỉ số cresol Chỉ số điataza Chi sé ete Chi s6 hydro
SD Dé pH
Chỉ số iot
Chỉ số lQ
SD Chỉ số thông minh Chỉ số kiểm
Chỉ số peroxit Chi so pH