Các mục tiêu Hiểu cách làm thế nào công ty cung cấp giá trị và thỏa mãn cho khách hàng Xác định các nhân tố tạo ra việc kinh doanh năng lực cao.. Giá trị cảm nhận của khách hàng Cả
Trang 1Chương 3
Xây d ng giá tr cho ự ị
Xây d ng giá tr cho ự ị
khách hàng, giá tr và ị khách hàng, giá tr và ị
duy trì
Trang 2Các mục tiêu
Hiểu cách làm thế nào công ty
cung cấp giá trị và thỏa mãn cho khách hàng
Xác định các nhân tố tạo ra việc
kinh doanh năng lực cao.
Hiểu cách làm thế nào công ty
thu hút và duy trì khách hàng.
Trang 3Các mục tiêu
Nhận biết làm thế nào công ty có
thể cải thiện cả tính sinh lợi của khách hàng và công ty.
Hiểu làm thế nào công ty có thể
cung cấp chất lượng toàn diện.
Trang 4Giá trị dành cho khách hàng
Khách hàng tìm cách tối đa hóa giá trị bằng cách
– Đánh giá cung ứng nào đem lại giá trị
nhiều nhất.
– Hình thành kỳ vọng về giá trị và hành động
theo điểu đó
– Đánh giá kinh nghiệm sử dụng của họ so
với kỳ vọng
Sự thỏa mãn đạt được khi kỳ vọng đạt đến hoặc vượt qua.
Trang 5Giá trị cảm nhận của khách hàng
Cảm nhận giá trị là hàm số của:
– Tổng chi phí khách hàng – Tổng giá trị dành cho khách hàng
Công ty khi gặp bất lợi phải:
– Giảm cảm nhận về chi phí hoặc
tăng cảm nhận về giá trị
Trang 6Sự thỏa mãn của khách hàng
Sự thỏa mãn được định nghĩa
như…
“cảm xúc hài lòng hoặc thất vọng
của một người khi so sánh năng lực cảm nhận được về sản phẩm với kỳ vọng của mình”
Trang 7Sự thỏa mãn của khách hàng
Để tối đa hóa sự thỏa mãn…
– Không nên phóng đại khả năng của sản
phẩm/dịch vụ trong quảng cáo và trên các phương tiện truyền thông khác.
Sự bất mãn sẽ xuất hiện
FTC có thể trở nên liên quan
– Không nên xây dựng kỳ vọng quá thấp
Qui mô thị trường sẽ hạn chế
Trang 8Kinh doanh năng lực cao
Chìa khóa thành công
Các bên hữu quan
Các tiến trình
Nguồn lực
Tổ chức
Xác định một số
nhóm bên hữu quan trong tổ chức của bạn
Nhu cầu của
những nhóm này mâu thuẫn lẫn
nhau như thế nào?
Trang 9Kinh doanh năng lực cao
Chìa khóa thành công
Các bên hữu quan
Các tiến trình
Nguồn lực
Tổ chức
Phát triển sản phẩm
mới
Thu hút và nắm giữ
khách hàng
Thực hiện đơn đặt hàng
Thiết kế các luồng công
việc
Xây dựng nhóm xuyên chức năng
Trang 10Kinh doanh năng lực cao
Chìa khóa thành công
Các bên hữu quan
Các tiến trình
Nguồn lực
Tổ chức
Nguồn lực bao gồm
lao động, nguyên vật liệu, máy móc, năng lượng và thông tin
Thuê ngoài vs sở
hữu: sở hữu và bồi dưỡng những năng lực cốt lõi
Trang 11Kinh doanh năng lực cao
Chìa khóa thành công
Các bên hữu quan
Các tiến trình
Nguồn lực
Tổ chức
Tổ chức liên quan
đến các chính sách, cấu trúc và văn hóa của tổ chức
Văn hóa tổ chức:
chia sẻ những kinh nghiệm, câu chuyện, niềm tin và các
chuẩn mực trong một tổ chức
Trang 12Các thực tiễn kinh doanh cốt lõi
Cảm nhận thị trường
Thu hút khách hàng
Quản trị quan hệ khách hàng
Thực hiện công tác quản trị
Thực hiện những cung ứng mới
Trang 13Thu hút khách hàng
Giảm khách hàng rời bỏ là điều mong
muốn nhất
– Xác định và đo lường tỉ lệ giữ gìn khách hàng – Xác định các nguyên nhân của sự giảm niềm
tin
– Đánh giá sự mất mát lợi nhuận từ sự rời bỏ
của khách hàng (giá trị suốt đời của khách hàng)
– Đánh giá chi phí để giảm sự rời bỏ của khách
hàng; hành động một cách thích hợp
Trang 14Các biến thể của giá trị khách hàng
Giá trị nhãn hiệu
Giá trị mối quan hệ
“tài sản” Giá trị (Value Equity)
Trang 15Mối ràng buộc với khách hàng
Chìa khóa thành công
Thêm các lợi ích tài
chính
Thêm các lợi ích xã
hội
Thêm các ràng buộc
về mặt cấu trúc
Các chương trình
mua hàng thường xuyên
Câu lạc bộ thành
viên
Trang 16Mối ràng buộc với khách hàng
Chìa khóa thành công
Thêm các lợi ích tài
chính
Thêm các lợi ích xã
hội
Thêm các ràng buộc
về mặt cấu trúc
Thiết kế mối quan hệ
với khách hàng một cách cá nhân
Trang 17Mối ràng buộc với khách hàng
Chìa khóa thành công
Thêm các lợi ích tài
chính
Thêm các lợi ích xã
hội
Thêm các ràng buộc
về mặt cấu trúc
Tạo hợp đồng dài
hạn
Định giá thấp cho
việc mua hàng liên tục
Kết nối sản phẩm
với những dịch vụ dài hạn
Trang 18Nguyên tắc 20 – 80 – 30
Một nửa lợi nhuận của bạn bị mất để phục vụ 30% khách hàng ở dưới
20% khách hàng của bạn
Tạo ra 80% lợi nhuận
3 0 80
20