Thành phần hoá học của hoa houblon • Nước • Các chất nhựa • Tinh dầu thơm • Polyphenol 2.3.. Vai trß Hoa houblonzVị đắng dụi zHương thơm đặc trưng zTăng khả năng tạo bọt và giữ bọt zTăng
Trang 1Đánh giá chất l−ợng đại mạch
• Đánh giá các chỉ tiêu lí học:
- Năng lực nảy mầm : >90 % (3 ngày); >95 % (5 ngày)
- Tớnh nhạy cảm đối với nước: Nảy mầm 100 hạt trong 4 và 8 ml H20
Chờnh lệch số hạt : 0 10 20 35 50
nảy mầm
Độ nhạy: Khụng Yếu Trung bỡnh Mạnh Rất mạnh
Trang 2Đánh giá chỉ tiêu hoá học
• Độ ẩm : 14-15
• Protein :10-12%
• Chất hoà tan (chất chiết) : 77-80%
Sự “nghỉ” của hạt
Hạt vừa thu hoạch không có không có khả năng nẩy mầm
(khả năng tự bảo vệ của hạt để không nảy mầm ngay lập tức sau khi thu hoạch)
không nên sản xuất malt ngay sau thu hoạch
Trang 3Chương II : HOA HOUBLON
2.1 Giới thiệu cây houblon
2.2 Thành phần hoá học của hoa houblon
• Nước
• Các chất nhựa
• Tinh dầu thơm
• Polyphenol
2.3 Chế phẩm hoa houblon
• Hoa cánh
Trang 4Giới thiệu cây houblon
• Humulus Lupulus
• Cây leo, cao 6-7 m
• 1000-2000 kg/ha
• Cần chăm sóc kỹ
• Cây trồng 15 năm
• Thu hoạch bằng tay
Trang 5Vai trß Hoa houblon
zVị đắng dụi
zHương thơm đặc trưng
zTăng khả năng tạo bọt và giữ bọt
zTăng độ bền keo
zTÝnh kh¸ng khuÈn
•Houblon thơm : Saaz, Tettnang, Golding, Strisselspalt
•Houblon thơm & đắng: Perle, Challengr
Trang 6Cấu tạo búp hoa houblon
•Độ ẩm : 75 %
•Mầu vàng xanh
• Chỉ dùng hoa cái
• Búp hoa : 3-5 cm
• Cánh 40-100 (TB 60)
•Cuống
• Trục
•Nhị hoa
Trang 7Thành phần hóa học hoa houblon
• Polyphenol (tanin) 2-5
Trang 8Cỏc chất đắng trong hoa houblon
Các chất đắng (15-21%)
(tan trong methanol và trong ête)
Các chất nhựa mềm Các chất nhựa cứng
(tan trong hexhan) (90%) 10% (tan trong ête)
α-axít đắng Nhóm các chất β còn lại
(6-9 %)
β-axít đắng Các chất nhựa mềm khác (3-4%) ch−a xác định
Trang 9α-Axit vÀ β-Axit ĐẮng
10 - 15
CH(CH 3 )CH 2 CH 3
Adhumulon
20 - 30
CH(CH 3 ) 2
Cohumulon
35 - 70
CH 2 CH(CH 3 ) 2
Humulon
%
R α- axit
5 - 10 Adlupulon
20 - 55 Colupulon
30 - 55 Lupulon
%
β-axit
Trang 10+ α-Axit ĐẮNG
α-Axit ĐẮNG
(trong hoa)
α-ISO Axit ĐẮNG
(trong bia)
§é hoµ tan thÊp, vµ
phô thuéc pH
§é hoµ tan cao h¬n