LUẬT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CỦA QUỐC HỘI KHÓA XII... Ti ng nói và ch vi t dùng trong thi hành án dân s là ti ng Vi t... Hoãn thi hành án 1... Chi phí cế ưỡng ch thi hành án đế ượ ạ ức t m ng
Trang 1LUẬT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CỦA QUỐC HỘI
KHÓA XII
Trang 2THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH T Ủ Ố Ộ Ọ Ứ Ư
S Ố 26/2008/QH12 NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2008
Căn c Hi n pháp n ứ ế ướ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ ộ ộ ủ ệ ượ c
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ử ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t thi hành án dân s ố ộ ậ ự
s n, án phí và quy t đ nh dân s trong b n án, quy t đ nh hình s , ph n tài s n trong b nả ế ị ự ả ế ị ự ầ ả ả
án, quy t đ nh hành chính c a Toà án, quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh có liên quan đ nế ị ủ ế ị ử ụ ệ ạ ế tài s n c a bên ph i thi hành án c a H i đ ng x lý v vi c c nh tranh và quy t đ nh c aả ủ ả ủ ộ ồ ử ụ ệ ạ ế ị ủ
Tr ng tài thọ ương m i (sau đây g i chung là b n án, quy t đ nh); h th ng t ch c thi hànhạ ọ ả ế ị ệ ố ổ ứ
án dân s và Ch p hành viên; quy n, nghĩa v c a ngự ấ ề ụ ủ ườ ượi đ c thi hành án, người ph i thiảhành án, người có quy n l i, nghĩa v liên quan; nhi m v , quy n h n c a c quan, tề ợ ụ ệ ụ ề ạ ủ ơ ổ
ch c, cá nhân trong ho t đ ng thi hành án dân s ứ ạ ộ ự
Đi u 2 B n án, quy t đ nh đ ề ả ế ị ượ c thi hành
Nh ng b n án, quy t đ nh đữ ả ế ị ược thi hành theo Lu t này bao g m:ậ ồ
1 B n án, quy t đ nh quy đ nh t i Đi u 1 c a Lu t này đã có hi u l c pháp lu t:ả ế ị ị ạ ề ủ ậ ệ ự ậa) B n án, quy t đ nh ho c ph n b n án, quy t đ nh c a Toà án c p s th m khôngả ế ị ặ ầ ả ế ị ủ ấ ơ ẩ
b kháng cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m;ị ị ủ ụ ẩ
b) B n án, quy t đ nh c a Toà án c p phúc th m;ả ế ị ủ ấ ẩ
c) Quy t đ nh giám đ c th m ho c tái th m c a Toà án;ế ị ố ẩ ặ ẩ ủ
d) B n án, quy t đ nh dân s c a Toà án nả ế ị ự ủ ước ngoài, quy t đ nh c a Tr ng tài nế ị ủ ọ ướ cngoài đã được Toà án Vi t Nam công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam;ệ ậ ạ ệ
đ) Quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a H i đ ng x lý v vi c c nh tranh màế ị ử ụ ệ ạ ủ ộ ồ ử ụ ệ ạsau 30 ngày k t ngày có hi u l c pháp lu t để ừ ệ ự ậ ương s không t nguy n thi hành, khôngự ự ệ
kh i ki n t i Toà án; ở ệ ạ
e) Quy t đ nh c a Tr ng tài thế ị ủ ọ ương m i.ạ
2 Nh ng b n án, quy t đ nh sau đây c a Toà án c p s th m đữ ả ế ị ủ ấ ơ ẩ ược thi hành ngay,
m c dù có th b kháng cáo, kháng ngh :ặ ể ị ị
a) B n án, quy t đ nh v c p dả ế ị ề ấ ưỡng, tr lả ương, tr công lao đ ng, tr c p thôi vi c,ả ộ ợ ấ ệ
tr c p m t vi c làm, tr c p m t s c lao đ ng ho c b i thợ ấ ấ ệ ợ ấ ấ ứ ộ ặ ồ ường thi t h i v tính m ng,ệ ạ ề ạ
s c kho , t n th t v tinh th n, nh n ngứ ẻ ổ ấ ề ầ ậ ười lao đ ng tr l i làm vi c; ộ ở ạ ệ
b) Quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i ế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
Đi u 3 Gi i thích t ng ề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng dậ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
Trang 31 Đ ươ ng s ự bao g m ngồ ườ ượi đ c thi hành án, người ph i thi hành án.ả
2 Ng ườ ượ i đ c thi hành án là cá nhân, c quan, t ch c đơ ổ ứ ược hưởng quy n, l i íchề ợtrong b n án, quy t đ nh đả ế ị ược thi hành
3 Ng ườ i ph i thi hành án ả là cá nhân, c quan, t ch c ph i th c hi n nghĩa v trongơ ổ ứ ả ự ệ ụ
b n án, quy t đ nh đả ế ị ược thi hành
4 Ng ườ i có quy n l i, nghĩa v liên quan ề ợ ụ là cá nhân, c quan, t ch c có quy n l i,ơ ổ ứ ề ợ nghĩa v liên quan tr c ti p đ n vi c th c hi n quy n, nghĩa v thi hành án c a đụ ự ế ế ệ ự ệ ề ụ ủ ương s ự
5 Th i hi u yêu c u thi hành án ờ ệ ầ là th i h n mà ngờ ạ ườ ượi đ c thi hành án, người ph iả thi hành án có quy n yêu c u c quan thi hành án dân s t ch c thi hành án; h t th i h nề ầ ơ ự ổ ứ ế ờ ạ
đó thì m t quy n yêu c u c quan thi hành án dân s t ch c thi hành án theo quy đ nh c aấ ề ầ ơ ự ổ ứ ị ủ
Lu t này.ậ
6 Có đi u ki n thi hành án ề ệ là trường h p ngợ ười ph i thi hành án có tài s n, thu nh pả ả ậ
đ thi hành nghĩa v v tài s n; t mình ho c thông qua ngể ụ ề ả ự ặ ười khác th c hi n nghĩa v thiự ệ ụhành án
7 Phí thi hành án là kho n ti n mà ngả ề ườ ượi đ c thi hành án ph i n p khi nh n đả ộ ậ ượ c
ti n, tài s n theo b n án, quy t đ nh.ề ả ả ế ị
8 Chi phí c ưỡ ng ch thi hành án ế là các kho n chi phí do ngả ười ph i thi hành án ch uả ị
đ t ch c cể ổ ứ ưỡng ch thi hành án, tr trế ừ ường h p pháp lu t quy đ nh chi phí cợ ậ ị ưỡng ch thiếhành án do ngườ ượi đ c thi hành án ho c do ngân sách nhà nặ ước chi tr ả
Đi u 4 B o đ m hi u l c c a b n án, quy t đ nh ề ả ả ệ ự ủ ả ế ị
B n án, quy t đ nh quy đ nh t i Đi u 2 c a Lu t này ph i đả ế ị ị ạ ề ủ ậ ả ược c quan, t ch c vàơ ổ ứ
m i công dân tôn tr ng ọ ọ
Cá nhân, c quan, t ch c có liên quan trong ph m vi trách nhi m c a mình ch pơ ổ ứ ạ ệ ủ ấ hành nghiêm ch nh b n án, quy t đ nh và ph i ch u trách nhi m trỉ ả ế ị ả ị ệ ước pháp lu t v vi c thiậ ề ệhành án
Đi u 5 B o đ m quy n, l i ích h p pháp c a đ ề ả ả ề ợ ợ ủ ươ ng s , ng ự ườ i có quy n l i, ề ợ nghĩa v liên quan ụ
Trong quá trình thi hành án, quy n, l i ích h p pháp c a đề ợ ợ ủ ương s , ngự ười có quy nề
l i, nghĩa v liên quan đợ ụ ược tôn tr ng và đọ ược pháp lu t b o v ậ ả ệ
Đi u 6 Tho thu n thi hành án ề ả ậ
1 Đương s có quy n tho thu n v vi c thi hành án, n u tho thu n đó không viự ề ả ậ ề ệ ế ả ậ
ph m đi u c m c a pháp lu t và không trái đ o đ c xã h i K t qu thi hành án theo thoạ ề ấ ủ ậ ạ ứ ộ ế ả ả thu n đậ ược công nh n.ậ
Theo yêu c u c a đầ ủ ương s , Ch p hành viên có trách nhi m ch ng ki n vi c thoự ấ ệ ứ ế ệ ả thu n v thi hành án ậ ề
2 Trường h p đợ ương s không th c hi n đúng tho thu n thì có quy n yêu c u cự ự ệ ả ậ ề ầ ơ quan thi hành án dân s thi hành ph n nghĩa v ch a đự ầ ụ ư ược thi hành theo n i dung b n án,ộ ảquy t đ nh.ế ị
Đi u 7 Quy n yêu c u thi hành án ề ề ầ
Ngườ ượi đ c thi hành án, người ph i thi hành án căn c vào b n án, quy t đ nh cóả ứ ả ế ịquy n yêu c u c quan thi hành án dân s t ch c thi hành án.ề ầ ơ ự ổ ứ
Đi u 8 Ti ng nói và ch vi t dùng trong thi hành án dân s ề ế ữ ế ự
Trang 41 Ti ng nói và ch vi t dùng trong thi hành án dân s là ti ng Vi t ế ữ ế ự ế ệ
Đương s có quy n dùng ti ng nói và ch vi t c a dân t c mình nh ng ph i cóự ề ế ữ ế ủ ộ ư ả
người phiên d ch Đị ương s là ngự ười dân t c thi u s mà không bi t ti ng Vi t thì cộ ể ố ế ế ệ ơ quan thi hành án dân s ph i b trí phiên d ch.ự ả ố ị
2 Người phiên d ch ph i d ch đúng nghĩa, trung th c, khách quan, n u ị ả ị ự ế c ý d ch saiố ịthì ph i ch u trách nhi m theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ệ ị ủ ậ
Đi u 9 T nguy n và c ề ự ệ ưỡ ng ch thi hành án ế
1 Nhà nước khuy n khích đế ương s t nguy n thi hành án.ự ự ệ
2 Người ph i thi hành án có đi u ki n thi hành án mà không t nguy n thi hành thì bả ề ệ ự ệ ị
cưỡng ch thi hành án theo quy đ nh c a Lu t này.ế ị ủ ậ
Đi u 10 Trách nhi m b i th ề ệ ồ ườ ng thi t h i ệ ạ
C quan, t ch c và cá nhân vi ph m quy đ nh c a Lu t này mà gây thi t h i thì ph iơ ổ ứ ạ ị ủ ậ ệ ạ ả
b i thồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 11 Trách nhi m ph i h p c a c quan, t ch c, cá nhân v i c quan thi ề ệ ố ợ ủ ơ ổ ứ ớ ơ hành án dân s , Ch p hành viên ự ấ
1 Trong ph m vi nhi m v , quy n h n, nghĩa v c a mình c quan, t ch c và cáạ ệ ụ ề ạ ụ ủ ơ ổ ứnhân có trách nhi m ph i h p v i c quan thi hành án dân s trong vi c thi hành án.ệ ố ợ ớ ơ ự ệ
2 C quan, t ch c, cá nhân có liên quan có trách nhi m th c hi n yêu c u c a cơ ổ ứ ệ ự ệ ầ ủ ơ quan thi hành án dân s , Ch p hành viên theo quy đ nh c a Lu t này.ự ấ ị ủ ậ
M i hành vi c n tr , can thi p trái pháp lu t đ i v i ho t đ ng c a c quan thi hànhọ ả ở ệ ậ ố ớ ạ ộ ủ ơ
án dân s , Ch p hành viên đ u b x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ấ ề ị ử ị ủ ậ
Đi u 12 ề Giám sát và ki m sát vi c thi hành án ể ệ
1 Qu c h i, H i đ ng nhân dân và M t tr n T qu c Vi t Nam giám sát ho t đ ngố ộ ộ ồ ặ ậ ổ ố ệ ạ ộ
c a c quan thi hành án dân s và các c quan nhà nủ ơ ự ơ ướ khác trong thi hành án dân s theoc ựquy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2 Vi n ki m sát các c p trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ki m sátệ ể ấ ạ ệ ụ ề ạ ủ ể
vi c tuân theo pháp lu t v thi hành án c a c quan thi hành án dân s , Ch p hành viên, cệ ậ ề ủ ơ ự ấ ơ quan, t ch c và cá nhân có liên quan đ n vi c thi hành án nh m b o đ m vi c thi hành ánổ ứ ế ệ ằ ả ả ệ
k p th i, đ y đ , đúng pháp lu t ị ờ ầ ủ ậ
CHƯƠNG II
H TH NG T CH C THI HÀNH ÁN DÂN S Ệ Ố Ổ Ứ Ự
VÀ CH P HÀNH VIÊN Ấ
Đi u 13 H th ng t ch c thi hành án dân s ề ệ ố ổ ứ ự
H th ng t ch c thi hành án dân s bao g m:ệ ố ổ ứ ự ồ
1 C quan qu n lý thi hành án dân s :ơ ả ự
a) C quan qu n lý thi hành án dân s thu c B T pháp; ơ ả ự ộ ộ ư
b) C quan qu n lý thi hành án thu c B Qu c phòng.ơ ả ộ ộ ố
2 C quan thi hành án dân s :ơ ự
a) C quan thi hành án dân s t nh, thành ph tr c thu c trung ơ ự ỉ ố ự ộ ương (sau đây g iọ chung là c quan thi hành án dân s c p t nh);ơ ự ấ ỉ
Trang 5b) C quan thi hành án dân s huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g iơ ự ệ ậ ị ố ộ ỉ ọ chung là c quan thi hành án dân s c p huy n);ơ ự ấ ệ
c) C quan thi hành án quân khu và tơ ương đương (sau đây g i chung là c quan thiọ ơhành án c p quân khu) ấ
Chính ph quy đ nhủ ị nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý thi hành án dân s ;ệ ụ ề ạ ủ ơ ả ự tên g i, c c u, t ch c c th c a c quan thi hành án dân s ọ ơ ấ ổ ứ ụ ể ủ ơ ự
Đi u 1 ề 4 Nhi m v , quy n h n c a ệ ụ ề ạ ủ c quan thi ơ hành án dân s c p t nh ự ấ ỉ
1 Qu n lý, ch đ o v thi hành án dân s trên đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c trungả ỉ ạ ề ự ị ỉ ố ự ộ
c quan thi hành án dân s ơ ự trên đ a bànị ;
c) Ki m tra công tác thi hành án dân s đ i v i c quan thi hành án dân s c p huy n;ể ự ố ớ ơ ự ấ ệ d) T ng k t th c ti n thi hành án dân sổ ế ự ễ ự; th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo công tácự ệ ế ộ ố
t ch c, ho t đ ng ổ ứ ạ ộ thi hành án dân s theo hự ướng d n c a c quan qu n lý thi hành án dânẫ ủ ơ ả
xá cho người có nghĩa v thi hành án dân s đang ch p hành hình ph t tù.ụ ự ấ ạ
4 Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án dân s thu c th m quy n theo quyả ế ế ạ ố ề ự ộ ẩ ề
đ nh c a Lu t này.ị ủ ậ
5 Th c hi n qu n lý công ch c, c s v t ch t, ự ệ ả ứ ơ ở ậ ấ kinh phí, phương ti n ho t đ ngệ ạ ộ
c a c quan thi hành án dân s t i đ a phủ ơ ự ạ ị ươ theo hng ướng d n, ch đ o c a c quan qu nẫ ỉ ạ ủ ơ ả
lý thi hành án dân s thu c B T phápự ộ ộ ư
6 Giúp y ban nhân dân cùng c p th c hi n trách nhi mỦ ấ ự ệ ệ , quy n h n theo quy đ nhề ạ ị
t i kho n 1ạ ả và kho n 2 Đi u 173 c a Lu t này.ả ề ủ ậ
7 Báo cáo công tác thi hành án dân s trự ước H i đ ng nhân dân cùng c p khi có yêuộ ồ ấ
c u.ầ
Đi u 1 ề 5 Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án c p quân khu ệ ụ ề ạ ủ ơ ấ
1 Tr c ti p t ch c thi hành b n án, quy t đ nh theo quy đ nh t i Đi u 35 c a Lu tự ế ổ ứ ả ế ị ị ạ ề ủ ậ này
2 T ng k t th c ti n công tác thi hành án theo th m quy nổ ế ự ễ ẩ ề ; th c hi n ch đ th ngự ệ ế ộ ố
kê, báo cáo công tác t ch c, ho t đ ng thi hành án dân s ổ ứ ạ ộ ự theo hướng d n c a c quanẫ ủ ơ
qu n lýả thi hành án thu c B Qu c phòng.ộ ộ ố
3 Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án thu c th m quy n theo quy đ nh c aả ế ế ạ ố ề ộ ẩ ề ị ủ
Lu t này.ậ
4 Ph i h p v i các c quan ch c năng c a quân khu trong vi c qu n lý cán b , c số ợ ớ ơ ứ ủ ệ ả ộ ơ ở
v t ch tậ ấ , kinh phí và phương ti n ho t đ ng c aệ ạ ộ ủ c quan thi hành án c p quân khuơ ấ theo
hướng d n, ch đ o c a c quan qu n lý thi hành án thu c B Qu c phòngẫ ỉ ạ ủ ơ ả ộ ộ ố
5 L p h s đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án dân sậ ồ ơ ề ị ễ ả ụ ự; ph i h p v i cố ợ ớ ơ
Trang 6quan thi hành án ph t tùạ trong quân đ i trong vi c l p h s đ ngh ộ ệ ậ ồ ơ ề ị xét mi n, gi m ch pễ ả ấ hành hình ph t tù và đ c xá cho ngạ ặ ười có nghĩa v thi hành án dân s đang ch p hành hìnhụ ự ấ
ph t tù.ạ
6 Giúp T l nh quân khu và tư ệ ương đương th c hi n nhi mự ệ ệ vụ, quy n h n theo quyề ạ
đ nh t i kho n 1 Đi u 1ị ạ ả ề 72 c a Lu t này.ủ ậ
Đi u 1 ề 6 Nhi m v , quy n h n c a c quan thi hành án dân s c p huy n ệ ụ ề ạ ủ ơ ự ấ ệ
1 Tr c ti p t ch c thi hành các b n án, quy t đ nh theo quy đ nh t i Đi u 35 c aự ế ổ ứ ả ế ị ị ạ ề ủ
Lu t này.ậ
2 Gi i quy t khi u n i, t cáo v thi hành án dân s thu c th m quy n theo quyả ế ế ạ ố ề ự ộ ẩ ề
đ nh c a Lu t này.ị ủ ậ
3 Th c hi n qu n lý công ch c, c s v t ch tự ệ ả ứ ơ ở ậ ấ , kinh phí và phương ti n ho t đ ngệ ạ ộ
được giao theo hướng d n, ch đ o c a c quan thi hành án dân s c p t nhẫ ỉ ạ ủ ơ ự ấ ỉ
4 Th c hi n ch đ th ng kê, báo cáo công tácự ệ ế ộ ố t ch c, ho t đ ngổ ứ ạ ộ thi hành án theo quy đ nh c a pháp lu t và hị ủ ậ ướng d n c a c quan thi hành án dân s c p t nh.ẫ ủ ơ ự ấ ỉ
5 L p h s đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án dân sậ ồ ơ ề ị ễ ả ụ ự
6 Giúp y ban nhân dân cùng c p th c hi n nhi mỦ ấ ự ệ ệ vụ, quy n h n theo quy đ nh t iề ạ ị ạ kho n 1 và kho n 2 Đi u 1ả ả ề 74 c a Lu t này.ủ ậ
7 Báo cáo công tác thi hành án dân s trự ước H i đ ng nhân dân khi có yêu c u.ộ ồ ầ
Đi u 1 ề 7 Ch p hành viên ấ
1 Ch p hành viên là ngấ ườ ượi đ c Nhà nước giao nhi m v thi hành các b n án, quy tệ ụ ả ế
đ nh theo quy đ nh ị ị t i Đi u 2 ạ ề c a Lu t này Ch p hành viên có ba ng ch là Ch p hành viênủ ậ ấ ạ ấ
s c p, Ch p hành viên trung c p và Ch p hành viên cao c p ơ ấ ấ ấ ấ ấ
2 Ch p hành viên do B trấ ộ ưởng B T pháp b nhi mộ ư ổ ệ
3 Chính ph quy đ nhủ ị trình t , th t c thi tuy n, b nhi m Ch p hành viên ự ủ ụ ể ổ ệ ấ
Đi u ề 18 Tiêu chu n b nhi m Ch p hành viên ẩ ổ ệ ấ
1 Công dân Vi t Nam trung thành v i T qu c, trung th c,ệ ớ ổ ố ự liêm khi t, có ph m ch tế ẩ ấ
đ o đ c t tạ ứ ố , có trình đ c nhân ộ ử lu t tr lênậ ở , có s c kh e đ hoàn thành nhi m v đứ ỏ ể ệ ụ ượ cgiao thì có th để ược b nhi m làm Ch p hành viên ổ ệ ấ
2 Người có đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này và có đ các đi u ki n sauủ ẩ ị ạ ả ề ủ ề ệthì được b nhi m làm Ch p hành viên s c p:ổ ệ ấ ơ ấ
a) Có th i gian làm công tác pháp lu t t 03 năm tr lên;ờ ậ ừ ở
b) Đã được đào t o nghi p v thi hành án dân s ;ạ ệ ụ ự
c) Trúng tuy n kỳ thi tuy n ể ể Ch p hành viên s c p.ấ ơ ấ
3 Người có đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này và có đ các đi u ki n sauủ ẩ ị ạ ả ề ủ ề ệthì được b nhi m làm Ch p hành viổ ệ ấ ên trung c p:ấ
a) Có th i gian làm Ch p hành viên s c p t 05 năm tr lên;ờ ấ ơ ấ ừ ở
b) Trúng tuy n kỳ thi tuy n ể ể Ch p hành viên trung c p.ấ ấ
4 Người có đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này và có đ các đi u ki n sauủ ẩ ị ạ ả ề ủ ề ệthì được b nhi m làmổ ệ Ch p hành viên cao c p:ấ ấ
a) Có th i gian làm ờ Ch p hành viên trung c pấ ấ t 05 năm tr lên;ừ ở
b) Trúng tuy n kỳ thi tuy n Ch p hành viên cao c p.ể ể ấ ấ
Trang 75 Người có đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, là s quan quân đ i t i ngũủ ẩ ị ạ ả ề ỹ ộ ạthì được b nhi m làm Ch p hành viên trong ổ ệ ấ quân đ i.ộ
Tiêu chu n đ đẩ ể ược b nhi m ổ ệ Ch p hành viên s c p, Ch p hành viên trung c pấ ơ ấ ấ ấ và
Ch p hành viên cao c p trong ấ ấ quân đ i độ ược th c hi n theo quy đ nh t i các kho n 2, 3 vàự ệ ị ạ ả
4 Đi u này.ề
6 Người đang là Th m phán, Ki m sát viên, Đi u tra viên chuy n công tác đ n cẩ ể ề ể ế ơ quan thi hành án dân s có th đự ể ược b nhi m làm Ch p hành viên ng ch tổ ệ ấ ở ạ ương đươ ng
mà không qua thi tuy n ể
7 Trường h p đ c bi t do Chính ph quy đ nh, ngợ ặ ệ ủ ị ười có đ tiêu chu n quy đ nh t iủ ẩ ị ạ kho n 1 Đi u này, đã có th i gian làm công tác pháp lu t t 10 năm tr lên thì có th đả ề ờ ậ ừ ở ể ượ c
b nhi m Ch p hành viên trung c p ho c đã có th i gian làm công tác pháp lu t t 15 nămổ ệ ấ ấ ặ ờ ậ ừ
tr lên thì có th đở ể ược b nhi m ổ ệ Ch p hành viên cao c p.ấ ấ
Đi u 19 Mi n nhi m Ch p hành viên ề ễ ệ ấ
1 Ch p hành viên đấ ương nhiên được mi n nhi m trong trễ ệ ường h p ngh h u ho cợ ỉ ư ặ chuy n công tác đ n c quan khác.ể ế ơ
2 B trộ ưởng B T pháp xem xét, quy t đ nh mi n nhi m Ch p hành viên trong cácộ ư ế ị ễ ệ ấ
trường h p sauợ đây:
a) Do hoàn c nh gia đình ho c s c kh e mà xét th y không th b o đ m hoàn thànhả ặ ứ ỏ ấ ể ả ảnhi m v ệ ụ Ch p hành viênấ ;
b) Năng l c chuyên môn, nghi p v không b o đ m th c hi n nhi m v Ch p hànhự ệ ụ ả ả ự ệ ệ ụ ấviên ho c vì lý do khác mà không còn đ tiêu chu n đ làm Ch p hành viên ặ ủ ẩ ể ấ
3 Chính ph quy đ nhủ ị trình t , th t c mi n nhi m Ch p hành viên.ự ủ ụ ễ ệ ấ
Đi u 20 Nhi m v , quy n h n c a Ch p hành viên ề ệ ụ ề ạ ủ ấ
1 K p th i t ch c thi hành v vi c đị ờ ổ ứ ụ ệ ược phân công; ra các quy t đ nh v thi hành ánế ị ềtheo th m quy n ẩ ề
2 Thi hành đúng n i dung b n án, quy t đ nh; áp d ng đúng các quy đ nh c a phápộ ả ế ị ụ ị ủ
lu t v trình t , th t c thi hành án, b o đ m l i ích c a nhà nậ ề ự ủ ụ ả ả ợ ủ ước, quy n, l i ích h pề ợ ợ pháp c a đủ ương s , ngự ười có quy n l i, nghĩa v liên quan; th c hi n nghiêm ch nh chu nề ợ ụ ự ệ ỉ ẩ
ph i thi hành án ho c ph i h p v i c quan có liên quan x lý v t ch ng, tài s n và nh ngả ặ ố ợ ớ ơ ử ậ ứ ả ữ
vi c khác liên quan đ n thi hành án.ệ ế
5 Quy t đ nh áp d ng bi n pháp b o đ m thi hành án, bi n pháp cế ị ụ ệ ả ả ệ ưỡng ch thi hànhếán; l p k ho ch cậ ế ạ ưỡng ch thi hành án; thu gi tài s n thi hành án.ế ữ ả
6 Yêu c u c quan Công an t m gi ngầ ơ ạ ữ ười ch ng đ i vi c thi hành án theo quy đ nhố ố ệ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
7 L p biên b n v hành vi vi ph m pháp lu t v thi hành án; x ph t vi ph m hànhậ ả ề ạ ậ ề ử ạ ạchính theo th m quy n; ki n ngh c quan có th m quy n x lý k lu t, x ph t vi ph mẩ ề ế ị ơ ẩ ề ử ỷ ậ ử ạ ạ hành chính ho c truy c u trách nhi m hình s đ i v i ngặ ứ ệ ự ố ớ ười vi ph m.ạ
8 Quy t đ nh áp d ng bi n pháp cế ị ụ ệ ưỡng ch đ thu h i ti n, tài s n đã chi tr choế ể ồ ề ả ả
đương s không đúng quy đ nh c a pháp lu t, thu phí thi hành án và các kho n ph i n pự ị ủ ậ ả ả ộ
Trang 8Khi th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình, Ch p hành viên ph i tuân theo phápự ệ ệ ụ ề ạ ủ ấ ả
lu t, ch u trách nhi m trậ ị ệ ước pháp lu t v vi c thi hành án và đậ ề ệ ược pháp lu t b o v tínhậ ả ệ
m ng, s c kh e, danh d , nhân ph m và uy tín.ạ ứ ỏ ự ẩ
Đi u 21 Nh ng vi c Ch p hành viên không đ ề ữ ệ ấ ượ c làm
1 Nh ng vi c mà pháp lu t quy đ nh công ch c không đữ ệ ậ ị ứ ược làm
2 T v n cho đư ấ ương s , ngự ười có quy n l i, nghĩa v liên quan d n đ n vi c thiề ợ ụ ẫ ế ệ
hành án trái pháp lu t.ậ
3 Can thi p trái pháp lu t vào vi c gi i quy t v vi c thi hành án ho c l i d ng nhệ ậ ệ ả ế ụ ệ ặ ợ ụ ả
hưởng c a mình tác đ ng đ n ngủ ộ ế ười có trách nhi m thi hành án.ệ
4 S d ng trái phép v t ch ng, ti n, tài s n thi hành án.ử ụ ậ ứ ề ả
5 Th c hi n vi c thi hành án liên quan đ n quy n, l i ích c a b n thân và nh ngự ệ ệ ế ề ợ ủ ả ữ
người sau đây:
a) V , ch ng, con đ , con nuôi; ợ ồ ẻ
b) Cha đ , m đ , cha nuôi, m nuôi, ông n i, bà n i, ông ngo i, bà ngo i, bác, chú,ẻ ẹ ẻ ẹ ộ ộ ạ ạ
c u, cô, dì và anh, ch , em ru t c a Ch p hành viên, c a v ho c ch ng c a Ch p hànhậ ị ộ ủ ấ ủ ợ ặ ồ ủ ấviên;
c) Cháu ru t mà Ch p hành viên là ông, bà, bác, chú, c u, cô, dì.ộ ấ ậ
6 S d ng th Ch p hành viên, trang ph c,ử ụ ẻ ấ ụ phù hi u thi hành án, công c h tr đệ ụ ỗ ợ ể làm nh ng vi c không thu c nhi m v , quy n h n đữ ệ ộ ệ ụ ề ạ ược giao
7 Sách nhi u, gây phi n hà cho cá nhân, c quan, t ch c trong quá trình th c hi nễ ề ơ ổ ứ ự ệ nhi m v thi hành án.ệ ụ
8 C ý thi hành trái n i dung b n án, quy t đ nh; trì hoãn ho c kéo dài th i gian gi iố ộ ả ế ị ặ ờ ả quy t vi c thi hành án đế ệ ược giao không có căn c pháp lu t ứ ậ
Đi u 22 Th tr ề ủ ưở ng, Phó th tr ủ ưở ng c quan thi hành án dân s ơ ự
1 Th trủ ưởng, Phó th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ph i là Ch p hành viên.ơ ự ả ấ
Th trủ ưởng, Phó th trủ ưởng c quan thi hành án dân s do B trơ ự ộ ưởng B T pháp bộ ư ổ nhi m, mi n nhi m; Th trệ ễ ệ ủ ưởng, Phó th trủ ưởng c quan thi hành án trong quân đ i do Bơ ộ ộ
trưởng B Qu c phòng b nhi m, mi n nhi m.ộ ố ổ ệ ễ ệ
2 Chính ph quy đ nh tiêu chu n, trình t , th t c b nhi m, mi n nhi m Thủ ị ẩ ự ủ ụ ổ ệ ễ ệ ủ
trưởng, Phó th trủ ưởng c quan thi hành án dân s và c quan thi hành án trong quân đ i.ơ ự ơ ộ
Đi u 23 Nhi m v , quy n h n c a Th tr ề ệ ụ ề ạ ủ ủ ưở ng, Phó th tr ủ ưở ng c quan thi ơ hành án dân sự
1 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s có các nhi m v , quy n h n sau đây:ơ ự ệ ụ ề ạ
a) Ra quy t đ nh v thi hành án theo th m quy n; ế ị ề ẩ ề
b) Qu n lý, ch đ o ho t đ ng thi hành án dân s c a c quan thi hành án dân s ;ả ỉ ạ ạ ộ ự ủ ơ ực) Yêu c u c quan, t ch c, cá nhân ph i h p t ch c thi hành án;ầ ơ ổ ứ ố ợ ổ ứ
d) Yêu c u c quan đã ra b n án, quy t đ nh gi i thích b ng văn b n nh ng đi mầ ơ ả ế ị ả ằ ả ữ ể
Trang 9ch a rõ ho c không phù h p v i th c t trong b n án, quy t đ nh đó đ thi hành; ư ặ ợ ớ ự ế ả ế ị ể
đ) Ki n ngh ngế ị ười có th m quy n kháng ngh theo th t c giám đ c th m ho c táiẩ ề ị ủ ụ ố ẩ ặ
th m đ i v i b n án, quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t;ẩ ố ớ ả ế ị ị ủ ậ
e) Tr l i kháng ngh , ki n ngh c a Vi n ki m sát; gi i quy t khi u n i, t cáo vả ờ ị ế ị ủ ệ ể ả ế ế ạ ố ề thi hành án, x ph t vi ph m hành chính theo th m quy n; ki n ngh c quan nhà nử ạ ạ ẩ ề ế ị ơ ước có
th m quy n x lý k lu t, x ph t vi ph m hành chính ho c truy c u trách nhi m hình sẩ ề ử ỷ ậ ử ạ ạ ặ ứ ệ ự
đ i v i ngố ớ ười vi ph m; ạ
g) Th c hi n nhi m v , quy n h n c a Ch p hành viên;ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ấ
h) T ch c th c hi n ch đ báo cáo, th ng kê thi hành án;ổ ứ ự ệ ế ộ ố
i) Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s c p t nh có quy n đi u đ ng, hơ ự ấ ỉ ề ề ộ ướng d nẫ nghi p v , ch đ o, ki m tra công tác thi hành án đ i v i Ch p hành viên, công ch c cệ ụ ỉ ạ ể ố ớ ấ ứ ơ quan thi hành án dân s c p t nh và c p huy n trên đ a bàn và nh ng vi c khác theo hự ấ ỉ ấ ệ ị ữ ệ ướ ng
d n, ch đ o c a c quan qu n lý thi hành án dân s thu c B T pháp ẫ ỉ ạ ủ ơ ả ự ộ ộ ư
2 Phó th trủ ưởng c quan thi hành án dân s th c hi n nhi m v , quy n h n theo sơ ự ự ệ ệ ụ ề ạ ự phân công ho c y quy n c a Th trặ ủ ề ủ ủ ưởng c quan thi hành án dân sơ ự và ch u trách nhi mị ệ trong ph m vi công vi c đạ ệ ược giao
Đi u 24 Biên ch , kinh phí, c s v t ch t c a c quan thi hành án dân s ề ế ơ ở ậ ấ ủ ơ ự
Nhà nước b o đ m biên ch , kinh phí, tr s làm vi c, công c h tr thi hành án,ả ả ế ụ ở ệ ụ ỗ ợ
ng d ng công ngh thông tin và ph ng ti n, trang thi t b c n thi t khác cho c quan thi
hành án dân s ự
Đi u 25 Trang ph c, phù hi u, ch đ đ i v i công ch c làm công tác thi hành ề ụ ệ ế ộ ố ớ ứ
án dân sự
Ch p hành viên, Th m tra viên và công ch c khác làm công tác thi hành án dân sấ ẩ ứ ự
được c p trang ph c, phù hi u đ s d ng trong khi thi hành công v , đấ ụ ệ ể ử ụ ụ ược hưởng ti nề
lương, ch đ ph c p phù h p v i ngh nghi p và ch đ u đãi khác theo quy đ nh c aế ộ ụ ấ ợ ớ ề ệ ế ộ ư ị ủ Chính ph ủ
CHƯƠNG III
TH T C THI HÀNH ÁN DÂN S Ủ Ụ Ự
Đi u 2 ề 6 H ướ ng d n quy n yêu c u thi hành án dân s ẫ ề ầ ự
Khi ra b n án, quy t đ nh, Toà án, H i đ ng x lý v vi c c nh tranh, Tr ng tàiả ế ị ộ ồ ử ụ ệ ạ ọ
thương m i ph i gi i thích cho đạ ả ả ương s , đ ng th i ghi rõ trong b n án, quy t đ nh vự ồ ờ ả ế ị ề quy n yêu c u thi hành án, nghĩa v thi hành án, th i hi u yêu c u thi hành án.ề ầ ụ ờ ệ ầ
Đi u 2 ề 7 C p b n án, quy t đ nh ấ ả ế ị
Toà án, H i đ ng x lý v vi c c nh tranh, Tr ng tài thộ ồ ử ụ ệ ạ ọ ương m i đã ra b n án, quy tạ ả ế
đ nh đị ược quy đ nh t i Đi u 2 c a Lu t này ph i c p cho đị ạ ề ủ ậ ả ấ ương s b n án, quy t đ nh cóự ả ế ịghi “Đ thi hành".ể
Đi u 28 Chuy n giao b n án, quy t đ nh ề ể ả ế ị
1 Đ i v i b n án, quy t đ nh quy đ nh t i các đi m a, b, c và d kho n 1 Đi u 2 c aố ớ ả ế ị ị ạ ể ả ề ủ
Lu t này thì Toà án đã ra b n án, quy t đ nh ph i chuy n giao cho c quan thi hành án dânậ ả ế ị ả ể ơ
s có th m quy n trong th i h n 30 ngày, k t ngày b n án, quy t đ nh có hi u l c phápự ẩ ề ờ ạ ể ừ ả ế ị ệ ự
lu t.ậ
2 Đ i v i b n án, quy t đ nh đố ớ ả ế ị ược thi hành theo quy đ nh t i ị ạ đi m a kho n 2 Đi u 2ể ả ề
Trang 10c a Lu t này thì Toà án đã ra b n án, quy t đ nh ph i chuy n giao cho c quan thi hành ánủ ậ ả ế ị ả ể ơdân s trong th i h n 15ự ờ ạ ngày, k t ngày ra b n án, quy t đ nh.ể ừ ả ế ị
3 Đ i v i quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th iố ớ ế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ thì Toà án đã ra quy tế
đ nh ph i chuy n giao cho c quan thi hành án dân s ngay sau khi ra quy t đ nh ị ả ể ơ ự ế ị
4 Trường h p c quan có th m quy n đã kê biên tài s n, t m gi tài s n, thu gi v tợ ơ ẩ ề ả ạ ữ ả ữ ậ
ch ng ho c thu gi các tài li u khác có liên quan đ n vi c thi hành án thì khi chuy n giaoứ ặ ữ ệ ế ệ ể
b n án, quy t đ nh cho c quan thi hành án dân s , Toà án ph i g i kèm theo b n sao biênả ế ị ơ ự ả ử ả
b n v vi c kê biên, t m gi tài s n, thu gi v t ch ng ho c tài li u khác có liên quan.ả ề ệ ạ ữ ả ữ ậ ứ ặ ệ
Đi u ề 29 Th t c nh n b n án, quy t đ nh ủ ụ ậ ả ế ị
Khi nh n b n án, quy t đ nh do Toà án chuy n giao, c quan thi hành án dân s ph iậ ả ế ị ể ơ ự ả
ki m tra, vào ể s nh n b n án, quy t đ nh ổ ậ ả ế ị
S nh n b n án, quy t đ nh ph i ghi rõ s th t ; ngày, tháng, năm nh n b n án,ổ ậ ả ế ị ả ố ứ ự ậ ảquy t đ nh; s , ngày, tháng, nămế ị ố c a b n án, quy t đ nh vàủ ả ế ị tên Toà án đã ra b n án, quy tả ế
đ nị h; h , tên, đ a ch c a đọ ị ỉ ủ ương sự và tài li u khác có liên quan ệ
Vi c giao, nh n tr c ti p ệ ậ ự ế b n án, quy t đ nh ả ế ị ph i có ch ký c a hai bên ả ữ ủ Trong
trường h p nh n đợ ậ ược b n án, quy t đ nh và tài li u có liên quan b ng đả ế ị ệ ằ ường b u đi n thìư ệ
c quan thi hành án dân s ph i thông báo b ng văn b n cho Toà án đã chuy n giao bi t ơ ự ả ằ ả ể ế
Đi u 3 ề 0 Th i hi u yêu c u thi hành án ờ ệ ầ
1 Trong th i h n 05 năm, k t ngày b n án, quy t đ nh có hi u l c pháp lu t,ờ ạ ể ừ ả ế ị ệ ự ậ
ngườ ượi đ c thi hành án, người ph i thi hành án có quy n yêu c u c quan thi hành án dânả ề ầ ơ
s có th m quy n ra quy t đ nh thi hành án.ự ẩ ề ế ị
Trường h p th i h n th c hi n nghĩa v đợ ờ ạ ự ệ ụ ượ ấc n đ nh trong b n án, quy t đ nh thìị ả ế ị
th i h n 05 năm đờ ạ ược tính t ngày nghĩa v đ n h n ừ ụ ế ạ
Đ i v i b n án, quy t đ nh thi hành theo đ nh kỳ thì th i h n 05 năm đố ớ ả ế ị ị ờ ạ ược áp d ngụ cho t ng đ nh kỳ, ừ ị kể t ngày nghĩa v đ n h n.ừ ụ ế ạ
2 Đ i v i các trố ớ ường h p hoãn, t m đình ch thi hành án theo quy đ nh c a Lu t nàyợ ạ ỉ ị ủ ậthì th i gian hoãn, t m đình ch không tính vào th i hi u yêu c u thi hành án, tr trờ ạ ỉ ờ ệ ầ ừ ườ ng
h p ngợ ườ ượi đ c thi hành án đ ng ý cho ngồ ười ph i thi hành án hoãn thi hành án.ả
3 Trường h p ngợ ười yêu c u thi hành án ch ng minh đầ ứ ược do tr ng i khách quanở ạ
ho c do s ki n b t kh kháng mà không th yêu c u thi hành án đúng th i h n thì th iặ ự ệ ấ ả ể ầ ờ ạ ờ gian có tr ng i khách quan ho c s ki n b t kh kháng không tính vào th i hi u yêu c uở ạ ặ ự ệ ấ ả ờ ệ ầ thi hành án
Đi u 3 ề 1 Đ n yêu c u thi hành án ơ ầ
1 Đ n yêu c u thi hành án có các n i dung chính sau đây:ơ ầ ộ
a) H , tên, đ a ch c a ngọ ị ỉ ủ ười yêu c u; ầ
b) Tên c quan thi hành án dân s n i yêu c u;ơ ự ơ ầ
c) H , tên, đ a ch c a ngọ ị ỉ ủ ườ ượi đ c thi hành án; người ph i thi hành án;ả
d) N i dung yêu c u thi hành án;ộ ầ
đ) Thông tin v tài s n ho c đi u ki n thi hành án c a ngề ả ặ ề ệ ủ ười ph i thi hành án.ả
2 Người làm đ n yêu c u thi hành án ph i ghi rõ ngàyơ ầ ả , tháng, năm và ký tên ho cặ
đi m ch ; trể ỉ ường h p là pháp nhân thì ph i có ch ký c a ngợ ả ữ ủ ườ ại đ i di n h p pháp vàệ ợđóng d u c a pháp nhân.ấ ủ
Trường h p ngợ ười yêu c u thi hành án tr c ti p trình bày b ng l i nói t i c quan thiầ ự ế ằ ờ ạ ơ
Trang 11hành án dân s thì ph i l p biên b n ghi rõ các n i dung quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, cóự ả ậ ả ộ ị ạ ả ề
ch ký ho c đi m ch c a ngữ ặ ể ỉ ủ ười yêu c u và ch ký c a ngầ ữ ủ ườ ậi l p biên b n Biên b n cóả ảgiá tr nh đ n yêu c u thi hành án.ị ư ơ ầ
Kèm theo đ n yêu c u thi hành án, ph i có b n án, quy t đ nh đơ ầ ả ả ế ị ược yêu c u thi hànhầ
và tài li u khác có liên quanệ , n u có.ế
3 Người yêu c u thi hành án có quy n yêu c u c quan thi hành án dân s áp d ngầ ề ầ ơ ự ụ
bi n pháp b o đ m thi hành án quy đ nh t i Đi u 66 c a Lu t này ệ ả ả ị ạ ề ủ ậ
Đi u 3 ề 2 Th t c g i đ n yêu c u thi hành án ủ ụ ử ơ ầ
1 Người yêu c u thi hành án t mình ho c u quy n cho ngầ ự ặ ỷ ề ười khác yêu c u thiầhành án b ng m t trong các ằ ộ hình th c sau đây:ứ
a) N p đ n ho c tr c ti p trình bày ộ ơ ặ ự ế b ng l i nói ằ ờ t i c quan thi hành án dân s ;ạ ơ ự
b) G i đ n qua b u đi n.ử ơ ư ệ
2 Ngày g i đ n yêu c u thi hành án đử ơ ầ ược tính t ngày ngừ ười yêu c u thi hành án n pầ ộ
đ n ho c trình bày tr c ti p t i c quan thi hành án dân s ho c ngày có d u b u đi n n iơ ặ ự ế ạ ơ ự ặ ấ ư ệ ơ
g i ử
Đi u 3 ề 3 Nh n đ n yêu c u thi hành án ậ ơ ầ
1 Khi nh n đ n yêu c u thi hành án, c quan thi hành án dân s ph i ki m tra n iậ ơ ầ ơ ự ả ể ộ dung đ n và các tài li u kèm theo, vào ơ ệ s nh n đ n yêu c u thi hành án và c p gi y biênổ ậ ơ ầ ấ ấ
nh n cho ngậ ườ ội n p đ n ơ
2 S nh n đ n yêu c u thi hành án ph i th hi n đ y đ các n i dung sau đây:ổ ậ ơ ầ ả ể ệ ầ ủ ộ
a) Ngày, tháng, năm nh n đ n yêu c u;ậ ơ ầ
b) S , ngày, tháng, năm ra b n án, quy t đ nh; tên c quan ra b n án, quy t đ nh;ố ả ế ị ơ ả ế ịc) H , tên, đ a ch c a ngọ ị ỉ ủ ười yêu c u;ầ
d) H , tên, đ a ch c a ngọ ị ỉ ủ ười ph i thi hành án; ngả ườ ượi đ c thi hành án;
đ) N i dung yêu c u thi hành án;ộ ầ
e) Tài li u khác kèm theo ệ
Đi u 3 ề 4 T ch i nh n đ n yêu c u thi hành án ừ ố ậ ơ ầ
1 C quan thi hành án dân s t ch i nh n đ n yêu c u thi hành án trong các trơ ự ừ ố ậ ơ ầ ườ ng
2 C quan thi hành án dân s t ch i ơ ự ừ ố nh n đ n yêu c u thi hành án ph i thông báoậ ơ ầ ả
b ng ằ văn b nả cho ngườ ội n p đ n yêu c u thi hành án ơ ầ
Đi u 3 ề 5 Th m quy n thi hành án ẩ ề
1 C quan thi hành án dân s c p huy n có th m quy n thi hành các b n án, quy tơ ự ấ ệ ẩ ề ả ế
Trang 12th m c a Toà án c p huy n n i c quan thi hành án dân s c p huy n có tr s ;ẩ ủ ấ ệ ơ ơ ự ấ ệ ụ ở
c) Quy t đ nh giám đ c th m, tái th m c a Tòa án c p t nh đ i v i b n án, quy tế ị ố ẩ ẩ ủ ấ ỉ ố ớ ả ế
đ nh đã có hi u l c pháp lu t c a Toà án c p huy n n i c quan thi hành án dân s c pị ệ ự ậ ủ ấ ệ ơ ơ ự ấ huy n có tr s ;ệ ụ ở
d) B n án, quy t đ nh do c quan thi hành án dân s c p ả ế ị ơ ự ấ huy n n i khácệ ơ , c quan thiơhành án dân s c p ự ấ t nhỉ ho c c quan thi hành án c p quân khu y thác.ặ ơ ấ ủ
2 C quan thi hành án dân s c p t nh có th m quy n thi hành các b n án, quy t đ nhơ ự ấ ỉ ẩ ề ả ế ị sau đây:
a) B n án, quy t đ nh s th m c a Toà án c p t nh trên cùng đ a bàn;ả ế ị ơ ẩ ủ ấ ỉ ị
b) B n án, quy t đ nh c a Toà án nhân dân t i cao chuy n giao cho c quan thi hànhả ế ị ủ ố ể ơ
án dân s c p t nh;ự ấ ỉ
c) B n án, quy t đ nh c a Tòa án nả ế ị ủ ước ngoài, quy t đ nh c a Tr ng tài nế ị ủ ọ ước ngoài
được Toà án công nh n và cho thi hành t i Vi t Nam; ậ ạ ệ
d) Quy t đ nh c a Tr ng tài thế ị ủ ọ ương m i;ạ
đ) Quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a H i đ ng x lý v vi c c nh tranh; ế ị ử ụ ệ ạ ủ ộ ồ ử ụ ệ ạe) B n án, quy t đ nh do c quan thi hành án dân s n i khác ho c c quan thi hànhả ế ị ơ ự ơ ặ ơ
án c p quân khu y thác;ấ ủ
g) B n án, quy t đ nh thu c th m quy n thi hành c a c quan thi hành án dân s c pả ế ị ộ ẩ ề ủ ơ ự ấ huy n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này mà th y c n thi t l y lên đ thi hành;ệ ị ạ ả ề ấ ầ ế ấ ể
h) B n án, quy t đ nh quy đ nh t i kho n 1 Đi u này mà có đả ế ị ị ạ ả ề ương s ho c tài s n ự ặ ả ở
nước ngoài ho c c n ph i u thác t pháp v thi hành án.ặ ầ ả ỷ ư ề
3 C quan thi hành án c p quân khu có th m quy n thi hành các b n án, quy t đ nhơ ấ ẩ ề ả ế ị sau đây:
a) Quy t đ nh v hình ph t ti n, t ch thu tài s n, truy thu ti n, tài s n thu l i b tế ị ề ạ ề ị ả ề ả ợ ấ chính, x lý v t ch ng, tài s nử ậ ứ ả , án phí và quy t đ nh dân s trong b n án, quy t đ nh hìnhế ị ự ả ế ị
s c a Toà án quân s quân khu và tự ủ ự ương đương trên đ a bàn;ị
b) Quy t đ nh v hình ph t ti n, t ch thu tài s n, truy thu ti n, tài s n thu l i b tế ị ề ạ ề ị ả ề ả ợ ấ chính, x lý v t ch ng, tài s n, án phí và quy t đ nh dân s trong b n án, quy t đ nh hìnhử ậ ứ ả ế ị ự ả ế ị
s c a Toà án quân s khu v c trên đ a bàn;ự ủ ự ự ị
c) Quy t đ nh v hình ph t ti n, t ch thu tài s n, x lý v t ch ng, tài s n, truy thuế ị ề ạ ề ị ả ử ậ ứ ả
ti n, tài s n thu l i b t chính, án phí và quy t đ nh dân s trong b n án, quy t đ nh hình sề ả ợ ấ ế ị ự ả ế ị ự
c a Toà án quân s trung ủ ự ương chuy n giao cho c quan thi hành án c p quân khu;ể ơ ấ
d) B n án, quy t đ nh dân s c a Toà án nhân dân t i cao chuy n giao cho c quanả ế ị ự ủ ố ể ơthi hành án c p quân khu;ấ
đ) B n án, quy t đ nh do c quan thi hành án dân s c p t nh, c quan thi hành án dânả ế ị ơ ự ấ ỉ ơ
s c p huy nự ấ ệ , c quan thi hành án c p quân khu khácơ ấ y thác.ủ
Đi u 3 ề 6 Ra quy t đ nh thi hành án ế ị
1 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ch đ ng ra quy t đ nh thi hành đ i v iơ ự ủ ộ ế ị ố ớ
ph n b n án, quy t đ nh sau đây:ầ ả ế ị
a) Hình ph t ti n, truy thu ti n, tài s n thu l i b t chính, án phí;ạ ề ề ả ợ ấ
b) Tr l i ti n, tài s n cho đả ạ ề ả ương s ; ự
c) T ch thu sung qu nhà nị ỹ ước, t ch thu tiêu hu v t ch ng, tài s n;ị ỷ ậ ứ ả
Trang 13d) Thu h i quy n s d ng đ t và tài s n khác thu c di n sung qu nhà nồ ề ử ụ ấ ả ộ ệ ỹ ước;
đ) Quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i.ế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
Trong th i h n ờ ạ 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đệ ể ừ ậ ược b n án, quy t đ nh, Thả ế ị ủ
trưởng c quan thi hành án dân s ph i ra quy t đ nh thi hành án ơ ự ả ế ị
Trong th i h n ờ ạ 24 gi , k t khi nh n đờ ể ừ ậ ược quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c pế ị ụ ệ ẩ ấ
t m th i do Toà án chuy n giao ho c do đạ ờ ể ặ ương s giao tr c ti p, Th trự ự ế ủ ưởng c quan thiơhành án dân s ph i ra quy t đ nh thi hành án và phân công Ch p hành viên t ch c thiự ả ế ị ấ ổ ứhành
2 Ngoài các trường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, Th trợ ị ạ ả ề ủ ưởng c quan thi hànhơ
án dân s ch ra quy t đ nh thi hành án khi có đ n yêu c u thi hành án ự ỉ ế ị ơ ầ
Th i h n ra quy t đ nh thi hành án theo đ n yêu c u là 05 ngày làm vi c, k t ngàyờ ạ ế ị ơ ầ ệ ể ừ
nh n đậ ược đ n yêu c u thi hành án ơ ầ
3 Trong th i h n 02 ngày làm vi c, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án, Th trờ ạ ệ ể ừ ế ị ủ ưở ng
c quan thi hành án dân s ph i phân công Ch p hành viên t ch c thi hành quy t đ nh thiơ ự ả ấ ổ ứ ế ịhành án đó
Đi u 37 Thu h i, s a đ i, b sung, hu quy t đ nh v thi hành án ề ồ ử ổ ổ ỷ ế ị ề
1 Người có th m quy n ra quy t đ nh v thi hành án ra quy t đ nh thu h i quy tẩ ề ế ị ề ế ị ồ ế
đ nh v thi hành án trong các trị ề ường h p sau đây:ợ
a) Quy t đ nh v thi hành án đế ị ề ược ban hành không đúng th m quy n;ẩ ề
b) Quy t đ nh v thi hành án có sai sót làm thay đ i n i dung v vi c;ế ị ề ổ ộ ụ ệ
c) Căn c ra quy t đ nh v thi hành án không còn;ứ ế ị ề
d) Trường h p quy đ nh t i kho n 3 Đi u 54 c a Lu t này.ợ ị ạ ả ề ủ ậ
2 Người có th m quy n ra quy t đ nh v thi hành án, ngẩ ề ế ị ề ười có th m quy n gi iẩ ề ả quy t khi u n i có quy n ra quy t đ nh s a đ i, b sung ho c yêu c u s a đ i, b sungế ế ạ ề ế ị ử ổ ổ ặ ầ ử ổ ổquy t đ nh v thi hành án trong trế ị ề ường h p quy t đ nh v thi hành án có sai sót mà khôngợ ế ị ềlàm thay đ i n i dung v vi c thi hành án.ổ ộ ụ ệ
3 Người có th m quy n ra quy t đ nh v thi hành án, ngẩ ề ế ị ề ười có th m quy n gi iẩ ề ả quy t khi u n i có quy n ra quy t đ nh hu ho c yêu c u hu quy t đ nh v thi hành ánế ế ạ ề ế ị ỷ ặ ầ ỷ ế ị ề
c a Th trủ ủ ưởng c quan thi hành án dân s c p dơ ự ấ ưới, Ch p hành viên thu c quy n qu n lýấ ộ ề ả
tr c ti p trong các trự ế ường h p sau đây:ợ
a) Phát hi n các trệ ường h p quy đ nh t i các kho n 1 và kho n 2 Đi u này mà Thợ ị ạ ả ả ề ủ
trưởng c quan thi hành án dân s c p dơ ự ấ ưới, Ch p hành viên thu c quy n qu n lý tr c ti pấ ộ ề ả ự ế không t kh c ph c sau khi có yêu c u;ự ắ ụ ầ
b) Quy t đ nh v thi hành án có vi ph m pháp lu t theo k t lu n c a c quan có th mế ị ề ạ ậ ế ậ ủ ơ ẩ quy n.ề
4 Quy t đ nh thu h i, s a đ i, b sung, hu b quy t đ nh v thi hành án ph i ghi rõế ị ồ ử ổ ổ ỷ ỏ ế ị ề ảcăn c , n i dung và h u qu pháp lý c a vi c thu h i, s a đ i, b sung, hu b ứ ộ ậ ả ủ ệ ồ ử ổ ổ ỷ ỏ
Đi u 38 G i quy t đ nh v thi hành án ề ử ế ị ề
Quy t đ nh v thi hành án ph i đế ị ề ả ược g i cho Vi n ki m sát cùng c p ử ệ ể ấ
Quy t đ nh cế ị ưỡng ch thi hành án ph i đế ả ược g i cho y ban nhân dân xã, phử Ủ ường,
th tr n (sau đây g i chung là U ban nhân dân c p xã) n i t ch c cị ấ ọ ỷ ấ ơ ổ ứ ưỡng ch thi hành ánế
ho c c quan, t ch c có liên quan đ n vi c th c hi n quy t đ nh cặ ơ ổ ứ ế ệ ự ệ ế ị ưỡng ch thi hành án.ế
Đi u 39 Thông báo v thi hành án ề ề
Trang 141 Quy t đ nh v thi hành án, gi y báo, gi y tri u t p và văn b n khác có liên quanế ị ề ấ ấ ệ ậ ả
đ n vi c thi hành án ph i thông báo cho đế ệ ả ương s , ngự ười có quy n, nghĩa v liên quan đề ụ ể
h th c hi n quy n, nghĩa v theo n i dung c a văn b n đó.ọ ự ệ ề ụ ộ ủ ả
2 Vi c thông báo ph i th c hi n trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày ra vănệ ả ự ệ ờ ạ ệ ể ừ
b n, tr trả ừ ường h p c n ngăn ch n đợ ầ ặ ương s t u tán, hu ho i tài s n, tr n tránh vi c thiự ẩ ỷ ạ ả ố ệhành án
3 Vi c thông báo đệ ược th c hi n theo các hình th c sau đây:ự ệ ứ
a) Thông báo tr c ti p ho c qua c quan, t ch c, cá nhân khác theo quy đ nh c aự ế ặ ơ ổ ứ ị ủ pháp lu t;ậ
b) Niêm y t công khai;ế
c) Thông báo trên các phương ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
4 Chi phí thông báo do người ph i thi hành án ch u, tr trả ị ừ ường h p pháp lu t quyợ ậ
đ nh ngân sách nhà nị ước chi tr ho c ngả ặ ườ ượi đ c thi hành án ch u.ị
Đi u 4 ề 0 Th t c thông báo tr c ti p cho cá nhân ủ ụ ự ế
1 Văn b n thông báo cho cá nhân ph i đả ả ược giao tr c ti p và yêu c u ngự ế ầ ười đó ký
nh n ho c đi m ch ậ ặ ể ỉ
2 Trường h p ngợ ườ ượi đ c thông báo v ng m t thì văn b n thông báo đắ ặ ả ược giao cho
m t trong s nh ngộ ố ữ người thân thích có đ năng l c hành vi dân s cùng c trú v i ngủ ự ự ư ớ ườ i
đó, bao g m v , ch ng, conồ ợ ồ , ông, bà, cha, m , bác, chú, cô, c u, dì, anh, ch , em c a đẹ ậ ị ủ ươ ng
được thông báo v ng m t mà không rõ th i đi m tr v thì ngắ ặ ờ ể ở ề ười th c hi n thông báoự ệ
ph i l p biên b n v vi c không th c hi n đả ậ ả ề ệ ự ệ ược thông báo, có ch ký c a ngữ ủ ười ch ngứ
ki n và th c hi n vi c niêm y t công khai theo quy đ nh t i Đi u 42 c a Lu t này.ế ự ệ ệ ế ị ạ ề ủ ậ
3 Trường h p ngợ ườ ượi đ c thông báo đã chuy n đ n đ a ch m i thì ph i thông báoể ế ị ỉ ớ ảtheo đ a ch m i c a ị ỉ ớ ủ ngườ ượi đ c thông báo
Đi u 4 ề 1 Th t c thông báo tr c ti p cho c quan, t ch c ủ ụ ự ế ơ ổ ứ
Trường h p ngợ ườ ượi đ c thông báo là c quan, t ch c thì văn b n thông báo ph iơ ổ ứ ả ả
được giao tr c ti p cho ngự ế ườ ại đ i di n ệ theo pháp lu t ậ ho c ngặ ười ch u trách nhi m nh nị ệ ậ văn b n c a c quan, t ch c đó và ph i đả ủ ơ ổ ứ ả ược nh ng ngữ ười này ký nh n Trậ ường h p cợ ơ quan, t ch c đổ ứ ược thông báo có ngườ ại đ i di n tham gia vi c thi hành án ho c c ngệ ệ ặ ử ườ i
đ i di n nh n văn b n thông báo thì nh ng ngạ ệ ậ ả ữ ười này ký nh n văn b n thông báo Ngày kýậ ả
nh n là ngày đậ ược thông báo h p lợ ệ
Đi u 4 ề 2 Niêm y t công khai ế
1 Vi c niêm y t công khai văn b n thông báo ch đệ ế ả ỉ ược th c hi n khi không rõ đ a chự ệ ị ỉ
c a ngủ ườ ượi đ c thông báo ho c không th th c hi n đặ ể ự ệ ược vi c thông báo tr c ti p, trệ ự ế ừ
trường h p pháp lu t có quy đ nh khác ợ ậ ị
C quan thi hành án dân s tr c ti p ho c ơ ự ự ế ặ ủy quy n ề cho U ban nhân dân c p xã n iỷ ấ ơ
c trú ho c n i c trú cu i cùng c a ngư ặ ơ ư ố ủ ườ ượi đ c thông báo ho c cá nhân, t ch c có đặ ổ ứ ủ
đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t th c hi n vi c niêm y t.ề ệ ị ủ ậ ự ệ ệ ế
2 Vi c niêm y t đệ ế ược th c hi n theo th t c sau đây:ự ệ ủ ụ
Trang 15a) Niêm y t văn b n thông báo t i tr s c quan thi hành án dân s , tr s U banế ả ạ ụ ở ơ ự ụ ở ỷnhân dân c p xã, n i c trú ho c n i c trú cu i cùng c a ngấ ơ ư ặ ơ ư ố ủ ườ ượi đ c thông báo;
b) L p biên b n v vi c niêm y t công khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêmậ ả ề ệ ế
y t; s , ngày, tháng, năm, tên c a văn b n thông báo; có ch ký c a ngế ố ủ ả ữ ủ ười ch ng ki n ứ ế
3 Th i gian niêm y t công khai văn b n thông báo là 10 ngày, k t ngày niêm y t.ờ ế ả ể ừ ế Ngày niêm y t là ngày đế ược thông báo h p l ợ ệ
Đi u 43 ề Thông báo trên ph ươ ng ti n thông tin đ i chúng ệ ạ
1 Thông báo trên phương ti n thông tin đ i chúng ch đệ ạ ỉ ược th c hi n khi pháp lu tự ệ ậ
có quy đ nh ho c khi đị ặ ương s có yêu c u ự ầ
2 Trường h p xác đ nh đợ ị ương s đang có m t t i đ a phự ặ ạ ị ương n i đơ ương s c trúự ưthì vi c thông báo đệ ược th c hi n trên báo ngày trong hai s liên ti p ho c trên đài phátự ệ ố ế ặthanh, đài truy n hình c a t nh, thành ph tr c thu c trung ề ủ ỉ ố ự ộ ương c a đ a phủ ị ương đó hai l nầ trong 02 ngày liên ti p.ế
Trường h p xác đ nh đợ ị ương s không ự có m t ặ t i đ a phạ ị ương n i đơ ương s c trú ự ư thì
vi c thông báo đệ ược th c hi n trên báo ngày trong hai s liên ti p ho c trên đài phát thanh,ự ệ ố ế ặđài truy n hình c a trung ề ủ ương hai l n trong 02 ngày liên ti p.ầ ế
3 Ngày th c hi n vi c thông báo l n hai trên phự ệ ệ ầ ương ti n thông tin đ i chúng là ngàyệ ạ
được thông báo h p l ợ ệ
Đi u 4 ề 4 Xác minh đi u ki n thi hành án ề ệ
1 Trường h p ch đ ngợ ủ ộ ra quy t đ nhế ị thi hành án, Ch p hành viên ph i ti n hànhấ ả ếxác minh đi u ki n thi hành án c a ngề ệ ủ ười ph i thi hành án ả
Trường h p thi hành án theo đ n yêu c u, n u ngợ ơ ầ ế ườ ượi đ c thi hành án đã áp d ngụ các bi n pháp c n thi t mà không th t xác minh đệ ầ ế ể ự ược đi u ki n thi hành án c a ngề ệ ủ ườ i
ph i thi hành án thì có th yêu c u Ch p hành viên ti n hành xác minh Vi c yêu c u nàyả ể ầ ấ ế ệ ầ
ph i đả ượ ậc l p thành văn b n và ph i ghi rõ các bi n pháp đã đả ả ệ ược áp d ng nh ng khôngụ ư
có k t qu , kèm theo tài li u ch ng minh ế ả ệ ứ
2 Trong th i h n 10 ngày, k t ngày ch đ ng ra quy t đ nh thi hành án ho c k tờ ạ ể ừ ủ ộ ế ị ặ ể ừ ngày nh n đậ ược yêu c u xác minh c a ngầ ủ ườ ượi đ c thi hành án, Ch p hành viên ph i ti nấ ả ế hành vi c xác minh; trệ ường h p thi hành quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th iợ ế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ thì ph i xác minh ngay ả
Vi c xác minh ph i đệ ả ượ ậc l p thành biên b n, có xác nh n c a t trả ậ ủ ổ ưởng t dân phổ ố,
U ban nhân dân, công an c p xã ho c c quan, t ch c n i ti n hành xác minh Biên b nỷ ấ ặ ơ ổ ứ ơ ế ả xác minh ph i th hi n đ y đ k t qu xác minh.ả ể ệ ầ ủ ế ả
Đi u 4 ề 5 Th i h n t nguy n thi hành án ờ ạ ự ệ
1 Th i h n t nguy n thi hành án là 15 ngày, k t ngày ngờ ạ ự ệ ể ừ ười ph i thi hành ánả
nh n đậ ược ho c đặ ược thông báo h p l quy t đ nh thi hành án ợ ệ ế ị
2 Trường h p c n ngăn ch n ngợ ầ ặ ười ph i thi hành án có hành vi t u tán, hu ho i tàiả ẩ ỷ ạ
s n ho c tr n tránh vi c thi hành án thì Ch p hành viên có quy n áp d ng ả ặ ố ệ ấ ề ụ ngay các bi nệ pháp quy đ nh t i Chị ạ ương IV c a Lu t này.ủ ậ
Đi u 4 ề 6 C ưỡ ng ch thi hành án ế
1 H t th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này, ngế ờ ạ ị ạ ả ề ủ ậ ười ph i thi hành ánả
có đi u ki n thi hành án mà không t nguy n thi hành án thì b cề ệ ự ệ ị ưỡng ch ế
2 Không t ch c cổ ứ ưỡng ch thi hành án trong th i gian t ế ờ ừ 22 gi đ n ờ ế 06 gi sángờngày hôm sau, các ngày ngh , ngày l theo quy đ nh c a pháp lu t và các trỉ ễ ị ủ ậ ường h p đ cợ ặ
Trang 16bi t khác do Chính ph quy đ nh.ệ ủ ị
Đi u ề 47 Th t thanh toán ti n thi hành án ứ ự ề
1 S ti n thi hành án, sau khi tr các chi phí thi hành ánố ề ừ và kho n ti n quy đ nh t iả ề ị ạ kho n 5 Đi u 115 c a Lu t nàyả ề ủ ậ , được thanh toán theo th t sau đây:ứ ự
a) Ti n c p dề ấ ưỡng; ti n lề ương, ti n công lao đ ng, tr c p thôi vi c, tr c p m tề ộ ợ ấ ệ ợ ấ ấ
vi c làm, tr c p m t s c lao đ ng; ti n b i thệ ợ ấ ấ ứ ộ ề ồ ường thi t h i v tính m ng, s c khoệ ạ ề ạ ứ ẻ, t nổ
th t v tinh th n;ấ ề ầ
b) Án phí;
c) Các kho n ph i thi hành án khác theo b n án, quy t đ nh.ả ả ả ế ị
2 Trường h p có nhi u ngợ ề ườ ượi đ c thi hành án thì vi c thanh toán ti n thi hành ánệ ề
được th c hi n nh sau: ự ệ ư
a) Vi c thanh toán đệ ược th c hi n theo th t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ự ệ ứ ự ị ạ ả ề
Trường h p trong cùng m t hàng u tiên có nhi u ngợ ộ ư ề ườ ượi đ c thi hành án thì vi c thanhệtoán được th c hi n theo t l s ti n mà h đự ệ ỷ ệ ố ề ọ ược thi hành án;
b) S ti n thi hành án thu theo quy t đ nh cố ề ế ị ưỡng ch thi hành án nào thì thanh toánếcho nh ng ngữ ườ ượi đ c thi hành án đã có đ n yêu c u tính đ n th i đi m có quy t đ nhơ ầ ế ờ ể ế ị
cưỡng ch đó S ti n còn l i đế ố ề ạ ược thanh toán cho nh ng ngữ ườ ượi đ c thi hành án theo cácquy t đ nh thi hành án khác tính đ n th i đi m thanh toán.ế ị ế ờ ể
S ti n còn l i đố ề ạ ược tr cho ngả ười ph i thi hành án.ả
3 S ti n thu đố ề ượ ừ ệc t vi c bán tài s n c m c , th ch p ho c bán tài s n mà b nả ầ ố ế ấ ặ ả ả
án, quy t đ nh tuyên kê biên đ b o đ m thi hành m t nghĩa v c th đế ị ể ả ả ộ ụ ụ ể ượ ưc u tiên thanhtoán cho nghĩa v đụ ược b o đ m đó sau khi tr các chi phí v thi hành án ả ả ừ ề
4 Th t thanh toán ti n thi hành án v phá s nứ ự ề ề ả được th c hi n theo quy đ nh c aự ệ ị ủ pháp lu t v phá s n.ậ ề ả
5 Trong th i h n ờ ạ 10 ngày, k t ngày thu để ừ ược ti nề , Ch p hành viên ph i th c hi nấ ả ự ệ
vi c thanh toán ti n thi hành án quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này.ệ ề ị ạ ả ả ề
Đi u ề 48 Hoãn thi hành án
1 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh hoãn thi hành án trong cácơ ự ế ị
trường h p sau đây:ợ
a) Người ph i thi hành án b m n ng, có xác nh n c a c s y t t c p huy n trả ị ố ặ ậ ủ ơ ở ế ừ ấ ệ ở lên; ch a xác đ nh đư ị ược đ a ch c a ngị ỉ ủ ười ph i thi hành án ho c vì lý do chính đáng khácả ặ
mà người ph i thi hành án không th t mình th c hi n đả ể ự ự ệ ược nghĩa v theo b n án, quy tụ ả ế
đ nh;ị
b) Ngườ ượi đ c thi hành án đ ng ý cho ngồ ười ph i thi hành án hoãn thi hành án Vi cả ệ
đ ng ý hoãn ph i l p thành văn b n ghi rõ th i h n hoãn, có ch ký c a các bên Trongồ ả ậ ả ờ ạ ữ ủ
th i gian hoãn thi hành án do có s đ ng ý c a ngờ ự ồ ủ ườ ượi đ c thi hành án thì người ph i thiảhành án không ph i ch u lãi su t ch m thi hành án;ả ị ấ ậ
c) Người ph i thi hành các kho n n p ngân sách nhà nả ả ộ ước không có tài s n ho c cóả ặtài s n nh ng giá tr tài s n đó không đ chi phí cả ư ị ả ủ ưỡng ch thi hành án ho c có tài s nế ặ ả
nh ng tài s n thu c lo i không đư ả ộ ạ ược kê biên;
d) Tài s n kê biên có tranh ch p đã đả ấ ược Tòa án th lýụ để gi i quy t;ả ế
đ) Vi c thi hành án đang trong th i h n c quan có th m quy n gi i thích b n án,ệ ờ ạ ơ ẩ ề ả ảquy t đ nh và tr l i ki n ngh c a c quan thi hành án dân s theo quy đ nh t i kho n 2 vàế ị ả ờ ế ị ủ ơ ự ị ạ ảkho n 3 Đi u 179 c a Lu t này.ả ề ủ ậ
Trang 172 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nhơ ự ế ị hoãn thi hành án khi nh nậ
được yêu c u hoãn thi hành án c a ngầ ủ ười có th m quy n kháng ngh ít nh t 24 gi trẩ ề ị ấ ờ ướ c
th i đi m cờ ể ưỡng ch thi hành án đã đế ượ ấc n đ nh trong quy t đ nh cị ế ị ưỡng ch Trế ườ ng
h p c quan thi hành án nh n đợ ơ ậ ược yêu c u hoãn thi hành án c a ngầ ủ ười có th m quy nẩ ề kháng ngh ít h n 24 gi trị ơ ờ ước th i đi m cờ ể ưỡng ch đã đế ượ ấc n đ nh trong quy t đ nhị ế ị
cưỡng ch thi hành án thì Th trế ủ ưởng c quan thi hành án dân s có quy n quy t đ nh hoãnơ ự ề ế ịthi hành án khi xét th y c n thi t.ấ ầ ế
Trường h p v vi c đã đợ ụ ệ ược thi hành m t ph n ho c đã độ ầ ặ ược thi hành xong thì cơ quan thi hành án dân s ph i có văn b n thông báo ngay cho ngự ả ả ười yêu c u hoãn thi hànhầán
Người có th m quy n kháng ngh theo th t c giám đ c th m ho c tái th m đ i v iẩ ề ị ủ ụ ố ẩ ặ ẩ ố ớ
b n án, quy t đ nh c a Toà án ch đả ế ị ủ ỉ ược yêu c u hoãn thi hành án m t l n đ ầ ộ ầ ể xem xét kháng nghị nh m ằ tránh h u qu không th kh c ph c đậ ả ể ắ ụ ược
Th i h n hoãn thi hành án theo yêu c u c a ngờ ạ ầ ủ ười có th m quy n kháng ngh b n án,ẩ ề ị ảquy t đ nh không quá 03 tháng, k t ngày ra văn b n yêu c u hoãn thi hành ánế ị ể ừ ả ầ ; trong th iờ gian hoãn thi hành án thì người ph i thi hành án không ph i ch u lãi su t ch m thi hành án.ả ả ị ấ ậ
3 Th i h n ra quy t đ nh hoãn thi hành án là 05 ngày làm vi c, k t ngày có căn cờ ạ ế ị ệ ể ừ ứ hoãn thi hành án quy đ nh t i kho n 1 Đi u này Trị ạ ả ề ường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi uợ ị ạ ả ề này thì ph i ra ngay quy t đ nh hoãn thi hành án khi nh n đả ế ị ậ ược yêu c u c a ngầ ủ ười có th mẩ quy n.ề
4 Trong th i h n 05 ngày làm vi c, ờ ạ ệ k t kể ừ hi căn c hoãn thi hành án quy đ nh t iứ ị ạ kho n 1 Đi u này không còn, h t th i h n hoãn thi hành án theo yêu c u c a ngả ề ế ờ ạ ầ ủ ười có
th m quy n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này ho c khi nh n đẩ ề ị ạ ả ề ặ ậ ược văn b n tr l i c a ngả ả ờ ủ ườ i
có th m quy n kháng ngh v vi c không có căn c kháng nghẩ ề ị ề ệ ứ ị thì Th trủ ưởng c quan thiơhành án dân s ph i ra quy t đ nh ti p t c thi hành án.ự ả ế ị ế ụ
Đi u ề 49 T m đình ch thi hành án ạ ỉ
1 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s thông báo v vi c t m đình ch thi hành ánơ ự ề ệ ạ ỉkhi nh n đậ ược quy t đ nh t m đình ch thi hành án c a ngế ị ạ ỉ ủ ười có th m quy n kháng nghẩ ề ị
b n án, quy t đ nh theo th t c giám đ c th m, tái th m.ả ế ị ủ ụ ố ẩ ẩ
Trường h p b n án, quy t đ nh đã đợ ả ế ị ược thi hành m t ph n ho c toàn b thì Thộ ầ ặ ộ ủ
trưởng c quan thi hành án dân s ph i thông báo ngay b ng văn b n cho ngơ ự ả ằ ả ười đã khángngh ị
Trong th i gian t m đình ch thi hành án do có kháng ngh thì ngờ ạ ỉ ị ười ph i thi hành ánảkhông ph i ch u lãi su t ch m thi hành án.ả ị ấ ậ
2 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh t m đình ch thi hành án khiơ ự ế ị ạ ỉ
nh n đậ ược thông báo c a Toà án v vi c đã th lý đ n yêu c u m th t c phá s n đ iủ ề ệ ụ ơ ầ ở ủ ụ ả ố
v i ngớ ười ph i thi hành án ả
Th i h n ra quy t đ nh ờ ạ ế ị t m đình chạ ỉ thi hành án là 05 ngày làm vi cệ , k t ngày ể ừ nh nậ
được thông báo c a Toà án.ủ
3 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân sơ ự ra quy t đ nh ti p t c thi hành án trong ế ị ế ụ th iờ
h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đạ ệ ể ừ ậ ược m t trong các quy t đ nhộ ế ị sau đây:
a) Quy t đ nh rút kháng ngh c a ngế ị ị ủ ười có th m quy n;ẩ ề
b) Quy t đ nh giám đ c th m, tái th m c a Tòa án gi nguyên b n án, quy t đ nh bế ị ố ẩ ẩ ủ ữ ả ế ị ị kháng ngh ;ị
c) Quy t đ nh c a Toà án v vi c đình ch ti n hành th t c phá s n,ế ị ủ ề ệ ỉ ế ủ ụ ả đình ch thỉ ủ
t c ph c h i ụ ụ ồ ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, h p tác xã lâm vào tình tr ng pháạ ộ ủ ệ ợ ạ
Trang 18b) Ngườ ượi đ c thi hành án ch t mà theo quy đ nh c a pháp lu t quy n và l i ích c aế ị ủ ậ ề ợ ủ
người đó theo b n án, quy t đ nh không đả ế ị ược chuy n giao cho ngể ười th a k ho c khôngừ ế ặ
có người th a k ;ừ ế
c) Đương s có tho thu n b ng văn b n ho c ngự ả ậ ằ ả ặ ườ ượi đ c thi hành án có văn b nả yêu c u c quan thi hành án dân s không ti p t c vi c thi hành án, tr trầ ơ ự ế ụ ệ ừ ường h p vi cợ ệ đình ch thi hành án nh hỉ ả ưởng đ n ế quy n, ề l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ười th ba;ứ
d) B n án, quy t đ nh b h y m t ph n ho c toàn b ;ả ế ị ị ủ ộ ầ ặ ộ
đ) Người ph i thi hành án là t ch c đã b gi i th , không còn tài s n mà theo quyả ổ ứ ị ả ể ả
đ nh c a pháp lu t nghĩa v c a h không đị ủ ậ ụ ủ ọ ược chuy n giao cho t ch c khác;ể ổ ứ
e) Có quy t đ nh mi n ho c gi m m t ph n nghĩa v thi hành án;ế ị ễ ặ ả ộ ầ ụ
g) Tòa án ra quy t đ nh m th t c phá s n đ i v i ngế ị ở ủ ụ ả ố ớ ười ph i thi hành án;ả
h) Ngườ ch a thành niêni ư được giao nuôi dưỡng theo b n án, quy t đ nh đã thànhả ế ịniên
2 Th i h n ra quy t đ nh đình ch thi hành án là 05 ngày làm vi c, k t ngày có cănờ ạ ế ị ỉ ệ ể ừ
c đình ch thi hành ánứ ỉ theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u nàyị ạ ả ề
Đi u 5 ề 1 Tr đ n yêu c u thi hành án ả ơ ầ
1 Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh tr l i đ n yêu c u thi hànhơ ự ế ị ả ạ ơ ầ
án trong các trường h p sau đây:ợ
a) Người ph i thi hành án không có tài s n đ thi hành án ho c có tài s n nh ng giáả ả ể ặ ả ư
tr tài s n ch đ đ ị ả ỉ ủ ể thanh toán chi phí cưỡng ch thi hành án ho c tài s n đó theo quy đ nhế ặ ả ị
c a pháp lu t không đủ ậ ược x lý đ thi hành án;ử ể
b) Người ph i thi hành án không có thu nh p ho c m c thu nh p th p, ch b o đ mả ậ ặ ứ ậ ấ ỉ ả ả
cu c s ng t i thi u cho ngộ ố ố ể ười ph i thi hành án và gia đình; ả
c) Tài s n kê biên không bán đả ược mà ngườ ượi đ c thi hành án không nh n đ thiậ ểhành án;
d) Người ph i thi hành án ph i thi hành nghĩa v v tr v t đ c đ nh nh ng v t ph iả ả ụ ề ả ậ ặ ị ư ậ ả
tr không cònả ho cặ h h ng đ n m c không th s d ng đư ỏ ế ứ ể ử ụ ược mà đương s không cóựtho thu n khác.ả ậ
2 Khi người ph i thi hành án có đi u ki n thi hành thì ngả ề ệ ườ ượi đ c thi hành án cóquy n yêu c u thi hành b n án, quy t đ nh trong th i h n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 30ề ầ ả ế ị ờ ạ ị ạ ả ề
c a Lu tủ ậ này, k t ngày phát hi n ngể ừ ệ ười ph i thi hành án có đi u ki n thi hành.ả ề ệ
Đi u ề 52 K t thúc thi hành án ế
Vi c thi hành án đệ ương nhiên k t thúc trong các trế ường h p sau đây:ợ
1 Đương s đã th c hi n xong quy n, nghĩa v c a mìnhự ự ệ ề ụ ủ ;
2 Có quy t đ nh đình ch thi hành ánế ị ỉ ;
Trang 193 Có quy t đ nh tr đ n yêu c u thi hành án.ế ị ả ơ ầ
Đi u 53 Xác nh n k t qu thi hành án ề ậ ế ả
Đương s có quy n yêu c u c quan thi hành án dân s xác nh n k t qu thi hành án.ự ề ầ ơ ự ậ ế ảTrong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược yêu c u c a đầ ủ ương s , Thự ủ
trưởng c quan thi hành án dân s c p gi y xác nh n k t qu thi hành án.ơ ự ấ ấ ậ ế ả
Đi u 5 ề 4 Chuy n giao quy n và nghĩa v thi hành án ể ề ụ
1 Vi c chuy n giao quy n và nghĩa v thi hành án đ i v i t ch c đệ ể ề ụ ố ớ ổ ứ ược th c hi nự ệ
c) Trường h p chia, tách thì c quan ra quy t đ nh chiaợ ơ ế ị , tách ph i xác đ nh rõ cá nhân,ả ị
t ch c ti p t c th c hi n quy nổ ứ ế ụ ự ệ ề , nghĩa v thi hành án theo quy t đ nh chia, tách, trụ ế ị ừ
v thi hành án c a t ch c b gi i th đụ ủ ổ ứ ị ả ể ược chuy n giao cho t ch c khác thì t ch c m iể ổ ứ ổ ứ ớ
ti p t c th c hi n quy nế ụ ự ệ ề , nghĩa v thi hành án.ụ
C quan thi hành án dân s , ngơ ự ườ ượi đ c thi hành án, người có quy n, nghĩa v liênề ụquan có quy n đ ngh c quan có th m quy n xem xét l i quy t đ nh gi i th theo quyề ề ị ơ ẩ ề ạ ế ị ả ể
e)Trường h p doanh nghi p th c hi n chuy n đ i thành công ty c ph n mà trợ ệ ự ệ ể ổ ổ ầ ướ c
đó ch a th c hi n quy n, nghĩa v thi hành án c a mình thì sau khi chuy n đ i, doanhư ự ệ ề ụ ủ ể ổnghi pệ đó ti p t c th c hi n quy nế ụ ự ệ ề , nghĩa v thi hành ánụ
2 Trường h p ngợ ườ ượi đ c thi hành án, người ph i thi hành án là cá nhân ch t thìả ếquy n, nghĩa v thi hành án đề ụ ược chuy n giao cho ngể ười khác theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
v th a k ề ừ ế
3 Trường h p quy đ nh t i kho n 1 vàợ ị ạ ả kho nả 2 Đi u này thì t ch c, cá nhân đề ổ ứ ượ cchuy n giao quy n và nghĩa v thi hành án có quy n làm đ n yêu c u thi hành án ho cể ề ụ ề ơ ầ ặ
ph i ti p t c th c hi n nghĩa v thi hành án theo quy đ nh c a Lu t này ả ế ụ ự ệ ụ ị ủ ậ
Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh thi hành án đ i v i cá nhân, tơ ự ế ị ố ớ ổ
ch c m i tứ ớ ương ng v i quy n, nghĩa v thi hành án đứ ớ ề ụ ược chuy n giao và ra quy t đ nhể ế ị thu h i quy t đ nh thi hành án trồ ế ị ước đây
Đ i v i các quy t đ nh, thông báo khác v thi hành án thì tùy t ng trố ớ ế ị ề ừ ường h p c thợ ụ ể
mà c quan thi hành án dân s gi nguyên, thu h i ho c ra các quy t đ nh, thông báo khácơ ự ữ ồ ặ ế ị
Trang 20phù h p theo quy đ nhợ ị c a Lu t nàyủ ậ
4 Trường h p đợ ương s th a thu n v vi c chuy n giao quy n, nghĩa v v thiự ỏ ậ ề ệ ể ề ụ ềhành án cho người th ba thì ngứ ười th ba có quy n, nghĩa v c a đứ ề ụ ủ ương s ự
Trường h p y thác thi hành nghĩa v liên quan đ n tài s n thì Th trợ ủ ụ ế ả ủ ưởng c quanơthi hành án dân s y thác đ n c quan thi hành án dân s n i ngự ủ ế ơ ự ơ ười ph i thi hành án có tàiả
s n; n u không xác đ nh đả ế ị ược n i có tài s n ho c n i có tài s n trùng v i n i làm vi c, cơ ả ặ ơ ả ớ ơ ệ ư trú, có tr s c a ngụ ở ủ ười ph i thi hành án thì y thác đ n n i làm vi c, c trú ho c n i cóả ủ ế ơ ệ ư ặ ơ
tr s c a ngụ ở ủ ười đó
Trường h p thi hành nghĩa v liên đ i mà ngợ ụ ớ ười ph i thi hành án c trú ho c có tàiả ư ặ
s n các đ a phả ở ị ương khác nhau thì Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s u thác toàn bơ ự ỷ ộ nghĩa v thi hành án đ n c quan thi hành án dân s thu c m t trong các đ a phụ ế ơ ự ộ ộ ị ương n iơ
người ph i thi hành án có đi u ki n thi hành án ả ề ệ
3 Vi c y thác ph i th c hi n trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày xác đ nhệ ủ ả ự ệ ờ ạ ệ ể ừ ị
có căn c y thác Trứ ủ ường h p c n thi t ph i y thác vi c thi hành quy t đ nh c a Tòa ánợ ầ ế ả ủ ệ ế ị ủ
v áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i thì vi c u thác ph i th c hi n ngay sau khi cóề ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ệ ỷ ả ự ệcăn c u thác ứ ỷ
Đi u ề 56 Th m quy n u thác thi hành án ẩ ề ỷ
1 C quan thi hành án dân s c p t nh u thác thi hành các b n án, quy t đ nh sauơ ự ấ ỉ ỷ ả ế ịđây:
a) U thác cho c quan thi hành án dân s c p t nh n i khác thi hành các b n án,ỷ ơ ự ấ ỉ ơ ảquy t đ nh v nh n ngế ị ề ậ ười lao đ ng tr l i làm vi c ho c b i thộ ở ạ ệ ặ ồ ường thi t h i mà ngệ ạ ườ i
ph i thi hành án là c quan nhà nả ơ ước c p t nh tr lên; b n án, quy t đ nh có y u t nấ ỉ ở ả ế ị ế ố ướ cngoài ho c liên quan đ n quy n s h u trí tu ; quy t đ nh c a Tr ng tài thặ ế ề ở ữ ệ ế ị ủ ọ ương m i;ạ quy t đ nh x lý v vi c c nh tranh c a H i đ ng x lý v vi c c nh tranh; ế ị ử ụ ệ ạ ủ ộ ồ ử ụ ệ ạ
b) y thác cho c quan thi hành án c p quân khu thi hành v vi c mà đỦ ơ ấ ụ ệ ương s ho cự ặ tài s n có liên quan đ n quân đ i trên đ a bàn;ả ế ộ ị
c) y thác cho c quan thi hành án dân s c p huy n v vi c khác, tr nh ng trỦ ơ ự ấ ệ ụ ệ ừ ữ ườ ng
h p quy đ nh t i đi m a và đi m b c a kho n này.ợ ị ạ ể ể ủ ả
2 C quan thi hành án dân s c p huy n y thác v vi c thu c th m quy n thi hànhơ ự ấ ệ ủ ụ ệ ộ ẩ ề
án c a mình cho c quan thi hành án dân s c p t nh n i khác, c quan thi hành án c p quânủ ơ ự ấ ỉ ơ ơ ấkhu, c quan thi hành án dân s c p huy n khác có đi u ki n thi hành.ơ ự ấ ệ ề ệ
3 C quan thi hành án c p quân khu y thác v vi c thu c th m quy n thi hành ánơ ấ ủ ụ ệ ộ ẩ ề
c a mình cho c quan thi hành án c p quân khu khác, c quan thi hành án dân s c p t nhủ ơ ấ ơ ự ấ ỉ
ho c c quan thi hành án dân s c p huy n có đi u ki n thi hành ặ ơ ự ấ ệ ề ệ
Đi u ề 57 Th c hi n y thác thi hành án ự ệ ủ
1 Trước khi y thác, c quan thi hành án dân s ph i x lý xong tài s n t m gi , thuủ ơ ự ả ử ả ạ ữ
gi , tài s n kê biên t i đ a bàn có liên quan đ n kho n u thác Trữ ả ạ ị ế ả ỷ ường h p Th trợ ủ ưởng cơ quan thi hành án dân s đã ra quy t đ nh thi hành án nh ng xét th y c n y thác thì ph i raự ế ị ư ấ ầ ủ ả
Trang 21quy t đ nh thu h i m t ph n ho c toàn b quy t đ nh thi hành án và ra quy t đ nh y thácế ị ồ ộ ầ ặ ộ ế ị ế ị ủcho n i có đi u ki n thi hành ơ ề ệ
2 C quan thi hành án dân s nh n y thác không đơ ự ậ ủ ược tr l i quy t đ nh y thácả ạ ế ị ủcho c quan thi hành án dân s đã y thác mà ph i ti p t c th c hi n vi c thi hành án theoơ ự ủ ả ế ụ ự ệ ệquy đ nh c a Lu t này, tr trị ủ ậ ừ ường h p quy t đ nh y thác có s nh m l n, sai sót rõ ràngợ ế ị ủ ự ầ ẫ
v th m quy n c a c quan nh n y thác thi hành án, n i dung thi hành án.ề ẩ ề ủ ơ ậ ủ ộ
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược quy t đ nh y thác, ế ị ủ Thủ
trưởng c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh thi hành án và thông báo b ng văn b n choơ ự ế ị ằ ả
c quan thi hành án dân s đã y thác v vi c nh n đơ ự ủ ề ệ ậ ược quy t đ nh y thác ế ị ủ
Đi u ề 58 B o qu n tài s n thi hành án ả ả ả
1 Vi c b o qu n tài s n thi hành án đệ ả ả ả ược th c hi n b ng m t trong các hình th cự ệ ằ ộ ứ sau đây:
a) Giao cho người ph i thi hành án, ngả ười thân thích c a ngủ ười ph i thi hành án theoảquy đ nh t i kho n 2 Đi u 40 c a Lu t này ho c ngị ạ ả ề ủ ậ ặ ười đang s d ng, b o qu n;ử ụ ả ả
b) Cá nhân, t ch c có đi u ki n b o qu n;ổ ứ ề ệ ả ả
c) B o qu n t i kho c a c quan thi hành án dân s ả ả ạ ủ ơ ự
2 Tài s n là kim khí quý, đá quý, ti n ho c gi y t có giá đả ề ặ ấ ờ ược b o qu n t i Kho b cả ả ạ ạ nhà nước
3 Vi c giao b o qu n tài s n ph i đệ ả ả ả ả ượ ậc l p biên b n ghi rõ lo i tài s n, tình tr ngả ạ ả ạ tài s n, gi , ngày, tháng, năm giao; h , tên Ch p hành viên, đả ờ ọ ấ ương s , ngự ườ ượi đ c giao
b o qu n, ngả ả ười làm ch ng, n u có; quy n, nghĩa v c a ngứ ế ề ụ ủ ườ ượi đ c giao b o qu n tàiả ả
s n và có ch ký c a các bên Trả ữ ủ ường h p có ngợ ườ ừi t ch i ký thì ph i ghi vào biên b n vàố ả ảnêu rõ lý do
Ngườ ượi đ c giao b o qu n tài s n quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này đả ả ả ị ạ ể ả ề ược trả thù lao và được thanh toán chi phí b o qu n tài s n Thù lao và chi phí b o qu n tài s n doả ả ả ả ả ả
người ph i thi hành án ch u, tr trả ị ừ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác.ợ ậ ị
4 Biên b n giao b o qu n tài s n đả ả ả ả ược giao cho đương s , ngự ười có quy n l i,ề ợ nghĩa v liên quan, ngụ ườ ượi đ c giao b o qu n tài s n ho c ngả ả ả ặ ười đang s d ng, b o qu nử ụ ả ả tài s n và l u h s thi hành án.ả ư ồ ơ
5 Ngườ ượi đ c giao b o qu n tài s n vi ph m quy đ nh c a pháp lu t trong vi c b oả ả ả ạ ị ủ ậ ệ ả
qu n tài s n thì tuỳ theo tính ch t, m c đ vi ph m mà b x ph t hành chính, x lý kả ả ấ ứ ộ ạ ị ử ạ ử ỷ
lu t ho c b truy c u trách nhi m hình s , n u gây thi t h i thì ph i b i thậ ặ ị ứ ệ ự ế ệ ạ ả ồ ường theo quy
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 59 Vi c thi hành án khi có thay đ i giá tài s n t i th i đi m thi hành án ề ệ ổ ả ạ ờ ể
Trường h p theo b n án, quy t đ nh mà m t bên đợ ả ế ị ộ ược nh n tài s n và ph i thanhậ ả ảtoán cho người khác giá tr tài s n h đị ả ọ ược nh n, nh ng t i th i đi m thi hành án, giá tàiậ ư ạ ờ ể
s n thay đ i và m t trong các bên đả ổ ộ ương s có yêu c u đ nh giá tài s n đó thì tài s n đự ầ ị ả ả ượ c
đ nh giá theo quy đ nh t i Đi u 98 c a Lu t này đ thi hành án ị ị ạ ề ủ ậ ể
Đi u 6 ề 0 Phí thi hành án dân sự
Ngườ ượi đ c thi hành án ph i n p phí thi hành án dân s ả ộ ự
Chính ph quy đ nhủ ị m c phí thi hành án dân sứ ự, th t c thu n p, qu n lý, s d ng phíủ ụ ộ ả ử ụthi hành án dân s ự
Đi u 61 Đi u ki n mi n, gi m nghĩa v thi hành án đ i v i kho n thu n p ề ề ệ ễ ả ụ ố ớ ả ộ ngân sách nhà n ướ c
Trang 221 Người ph i thi hành án không có tài s n đ thi hành các kho n thu n p ngân sáchả ả ể ả ộnhà nước thì có th để ược xét mi n nghĩa v thi hành án khi h t th i h n sau đây:ễ ụ ế ờ ạ
a) 05 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án đ i v i các kho n án phí không có giáể ừ ế ị ố ớ ả
ng ch;ạ
b) 10 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án đ i v i các kho n thu n p ngân sáchể ừ ế ị ố ớ ả ộnhà nước có giá tr dị ưới 5.000.000 đ ng.ồ
2 Người ph i thi hành án đã thi hành đả ược m t ph n kho n thu n p ngân sách ộ ầ ả ộ nhà
nước mà không có tài s n đ ả ể thi hành án thì có th để ược xét mi n thi hành ph n nghĩa vễ ầ ụ còn l iạ khi h t th i h n sau đây:ế ờ ạ
a) 05 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án mà ph n nghĩa v còn l i có giá trể ừ ế ị ầ ụ ạ ị
dưới 5.000.000 đ ng;ồ
b) 10 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án mà ph n nghĩa v còn l i có giá trể ừ ế ị ầ ụ ạ ị
dưới 10.000.000 đ ng.ồ
3 Người ph i thi hành án đã thi hành đả ược m t ph n kho n thu n p ngân sách ộ ầ ả ộ nhà
nước mà không có tài s n đ thi hành án thì có th đả ể ể ược xét gi m m t ph n nghĩa v thiả ộ ầ ụhành án sau khi h t th i h n sau đây:ế ờ ạ
a) 05 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án mà ph n nghĩa v còn l i có giá tr tể ừ ế ị ầ ụ ạ ị ừ 10.000.000 đ ng đ n 100.000.000 đ ng;ồ ế ồ
b) 10 năm, k t ngày ra quy t đ nh thi hành án mà ph n nghĩa v còn l i có giá tr tể ừ ế ị ầ ụ ạ ị ừ trên 100.000.000 đ ng.ồ
4 Vi c xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án đệ ễ ả ụ ược ti n hành thế ường xuyên nh ngư
m i ngỗ ười ph i thi hành án ch đả ỉ ược xét mi n ho c gi m m t l n trong 01 năm Trễ ặ ả ộ ầ ườ ng
h p m t ngợ ộ ười ph i thi hành nhi u kho n n p ngân sách ả ề ả ộ nhà nước trong nhi u b n án,ề ảquy t đ nh khác nhau thì đ i v i m i b n án, quy t đ nh, ngế ị ố ớ ỗ ả ế ị ười ph i thi hành án ch đả ỉ ượ cxét mi n ho c gi m thi hành án m t l n trong 01 năm.ễ ặ ả ộ ầ
Đi u 62 H s đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án đ i v i kho n thu ề ồ ơ ề ị ễ ả ụ ố ớ ả
n p ngân sách ộ nhà n ướ c
C quan thi hành án dân s l p h s đ nghơ ự ậ ồ ơ ề ị Tòa án có th m quy n xem xét mi n,ẩ ề ễ
gi m nghĩa v thi hành án H s ả ụ ồ ơ bao g mồ các tài li u sauệ đây:
1 Văn b n đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án c a Th trả ề ị ễ ả ụ ủ ủ ưởng c quan thiơhành án dân s ho c c a Vi n trự ặ ủ ệ ưởng Vi n ki m sát trong trệ ể ường h p đ ngh xét mi n,ợ ề ị ễ
gi m kho n ti n ph tả ả ề ạ ;
2 B n án, quy t đ nh c a Toà án, quy t đ nh thi hành án c a c quan thi hành án dânả ế ị ủ ế ị ủ ơsự;
3 Biên b n xác minh đi u ki n thi hành án c a ngả ề ệ ủ ười ph i thi hành án đả ược th cự
hi n trong th i h n ệ ờ ạ không quá 03 tháng trước khi đ ngh xét mi n, gi mề ị ễ ả ;
4 Tài li u khác ch ng minh đi u ki n đệ ứ ề ệ ược xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án c aễ ả ụ ủ
1 Vi c xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án đ i v i kho n thu n p ngân sách ệ ễ ả ụ ố ớ ả ộ nhà
nước thu c th m quy n c a Toà án ộ ẩ ề ủ nhân dân huy n,ệ qu n,ậ th xã, thành ph thu c t nh,ị ố ộ ỉ
Trang 23Toà án quân s khu v c (sau đây g i chung là Toà án c p huy n) n i c quan thi hành ánự ự ọ ấ ệ ơ ơdân s đang t ch c vi c thi hành án có tr s ự ổ ứ ệ ụ ở
2 Trong th i h n 02 ngày làm vi c, k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s đ ngh xét mi n,ồ ơ ề ị ễ
gi m nghĩa v thi hành án, Toà án ph i th lý h s đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thiả ụ ả ụ ồ ơ ề ị ễ ả ụhành án
Trong th i h n 20 ngày, k t ngày th lý h s , Th m phán đờ ạ ể ừ ụ ồ ơ ẩ ượ phân công gi ic ả quy t v vi c ph i m phiên h p xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án ế ụ ệ ả ở ọ ễ ả ụ
3 Phiên h p xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án do ọ ễ ả ụ m t ộ Th m phán ch trì, có sẩ ủ ự tham d c a đ i di n Vi n ki m sátự ủ ạ ệ ệ ể cùng c pấ , c quan thi hành án dân sơ ự đã đ ngh xétề ị
mi n, gi mễ ả
Khi ti n hành xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án, đ i di n c quan thi hành án dânế ễ ả ụ ạ ệ ơ
s trình bày tóm t t h s đ ngh xét mi n, gi m; đ i di n Vi n ki m sát phát bi u ýự ắ ồ ơ ề ị ễ ả ạ ệ ệ ể ể
ki n v h s đ ngh ế ề ồ ơ ề ị xét mi n, gi m Trên c s xem xét h s và ý ki n c a đ i di nễ ả ơ ở ồ ơ ế ủ ạ ệ
c a Vi n ki m sát, c quan thi hành án dân s , Th m phán ra quy t đ nh ch p nh n, ch pủ ệ ể ơ ự ẩ ế ị ấ ậ ấ
nh n m t ph n ho c không ch p nh n đ ngh ậ ộ ầ ặ ấ ậ ề ị xét mi n, gi m nghĩa v thi hành án ễ ả ụ
4 Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày ra quy t đ nh v vi c mi n, gi mờ ạ ệ ể ừ ế ị ề ệ ễ ả nghĩa v thi hành án, Toà án ph i g i quy t đ nh đó cho ngụ ả ử ế ị ườ ượi đ c xét mi n, gi m thiễ ảhành án, Vi n ki m sát cùng c pệ ể ấ , Vi n ki m sát c p trên tr c ti pệ ể ấ ự ế , c quan thi hành án dânơ
sự đã đ ngh xét mi n, gi m nghĩa v thi hành ánề ị ễ ả ụ , tr i giam, tr i t m giam n i ngạ ạ ạ ơ ườ i
được xét mi n, gi m nghĩa v thi hành đ i v i kho n thu n p ngân sách ễ ả ụ ố ớ ả ộ nhà nước đang
ch p hành hình ph t tù.ấ ạ
Đi u 64 Kháng ngh quy t đ nh c a Toà án v ề ị ế ị ủ ề mi n, gi m nghĩa v thi hành án ễ ả ụ
đ i v i kho n thu n p ngân sách ố ớ ả ộ nhà n ướ c
1 Quy t đ nh mi n, gi m nghĩa v thi hành án c a Tòa án có th b Vi n ki m sátế ị ễ ả ụ ủ ể ị ệ ểkháng ngh theo th t c phúc th m Th i h n kháng ngh c a Vi n ki m sát cùng c p là 07ị ủ ụ ẩ ờ ạ ị ủ ệ ể ấngày, c a Vi n ki m sát c p trên tr c ti p là 15 ngàyủ ệ ể ấ ự ế , k t ngày nh n để ừ ậ ược quy t đ nh.ế ị
H t th i h n ế ờ ạ kháng nghị, Vi n ki m sát không kháng ngh thì quy t đ nh c a Toà ánệ ể ị ế ị ủ
có hi u l c thi hành.ệ ự
2 Trong th i h n 07 ngày, k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược quy t đ nh kháng ngh c a Vi nế ị ị ủ ệ
ki m sát, Toà án đã ra quy t đ nh mi n, gi m nghĩa v thi hành án ph i chuy n h s vàể ế ị ễ ả ụ ả ể ồ ơvăn b n kháng ngh lên Toà án c p trên tr c ti p.ả ị ấ ự ế
3 Trong th i h n 15 ngày, k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược h s kháng ngh , Toà án c p trênồ ơ ị ấ
tr c ti p ph i m phiên h p đ xét kháng ngh ự ế ả ở ọ ể ị
Phiên h p ọ xét kháng ngh ị do m t ộ Th m phán ch trì, có s tham gia c a đ i di nẩ ủ ự ủ ạ ệ
Vi n ki m sát ệ ể cùng c p Trong ấ trường h p c n thi tợ ầ ế , Toà án yêu c u đ i di n ầ ạ ệ c quan thiơhành án dân sự đã l p h s đ ngh xét mi n, gi m tham dậ ồ ơ ề ị ễ ả ự Th m phán ch trì phiên h pẩ ủ ọ
5 Trường h p sau khi quy t đ nh cho mi n, gi m thi hành án có hi u l c mà phátợ ế ị ễ ả ệ ự
hi n ngệ ười ph i thi hành án có hành vi c t gi u, t u tán tài s n đ xin mi n, gi m, tr nả ấ ấ ẩ ả ể ễ ả ố tránh vi c thi hành án thì c quan thi hành án dân s , Vi n ki m sát đã đ ngh xét mi n,ệ ơ ự ệ ể ề ị ễ
gi m có trách nhi m đ ngh Chánh án Toà án, Vi n trả ệ ề ị ệ ưởng Vi n ki m sát có th m quy nệ ể ẩ ề
Trang 24theo quy đ nh c a pháp lu t t t ng hình s và t t ng dân s xem xét vi c kháng nghị ủ ậ ố ụ ự ố ụ ự ệ ị quy t đ nh mi n, gi m thi hành án theo th t c tái th m.ế ị ễ ả ủ ụ ẩ
Đi u 65 B o đ m tài chính t ngân sách ề ả ả ừ nhà n ướ c đ thi hành án ể
Trường h p c quan, t ch c ho t đ ng hoàn toàn b ng kinh phí do ngân sách ợ ơ ổ ứ ạ ộ ằ nhà
nước c p ph i thi hành án đã áp d ng m i bi n pháp tài chính c n thi t mà v n không cóấ ả ụ ọ ệ ầ ế ẫ
kh năng thi hành án thì ngân sách ả nhà nước b o đ m nghĩa v thi hành án Vi c x lýả ả ụ ệ ửtrách nhi m v t ch t đ i v i ngệ ậ ấ ố ớ ười gây ra thi t h i đệ ạ ược th c hi n theo quy đ nh c a phápự ệ ị ủ
1 Ch p hành viên có quy n t mình ho c theo yêu c u b ng văn b n c a đấ ề ự ặ ầ ằ ả ủ ương sự
áp d ng ngay bi n pháp b o đ m thi hành án nh m ngăn ch n vi c t u tán, hu ho i tàiụ ệ ả ả ằ ặ ệ ẩ ỷ ạ
s n, tr n tránh vi c thi hành án Khi áp d ng bi n pháp b o đ m thi hành án, Ch p hànhả ố ệ ụ ệ ả ả ấviên không ph i thông báo trả ước cho đương s ự
2 Người yêu c u Ch p hành viên áp d ng bi n pháp b o đ m ph i ch u trách nhi mầ ấ ụ ệ ả ả ả ị ệ
trước pháp lu t v yêu c u c a mình Trậ ề ầ ủ ường h p yêu c u áp d ng bi n pháp b o đ mợ ầ ụ ệ ả ả không đúng mà gây thi t h i cho ngệ ạ ườ ịi b áp d ng bi n pháp b o đ m ho c cho ngụ ệ ả ả ặ ười thứ
ba thì ph i b i thả ồ ường
3 Các bi n pháp b o đ m thi hành án bao g m:ệ ả ả ồ
a) Phong to tài kho n;ả ả
b) T m gi tài s n, gi y t ;ạ ữ ả ấ ờ
c) T m d ng vi c đăng ký, chuy n d ch, thay đ i hi n tr ng v tài s n ạ ừ ệ ể ị ổ ệ ạ ề ả
Đi u 6 ề 7 Phong t a tài kho n ỏ ả
1 Vi c phong to tài kho n đệ ả ả ược th c hi n trong trự ệ ường h p c n ngăn ch n vi cợ ầ ặ ệ
t u tán ti n trong tài kho n c a ngẩ ề ả ủ ười ph i thi hành án ả
2 Khi ti n hành phong to tài kho n, Ch p hành viên ph i giao quy t đ nh phong toế ả ả ấ ả ế ị ả tài kho n cho c quan, t ch c đang qu n lý tài kho n c a ngả ơ ổ ứ ả ả ủ ười ph i thi hành án.ả
C quan, t ch c đang qu n lý tài kho n ph i th c hi n ngay quy t đ nh ơ ổ ứ ả ả ả ự ệ ế ị c a Ch pủ ấ hành viên v ề phong to ả tài kho nả
3 Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày ra quy t đ nh phong to tài kho n,ờ ạ ệ ể ừ ế ị ả ả
Ch p hành viên ph i áp d ng bi n pháp cấ ả ụ ệ ưỡng ch quy đ nh t i Đi u 7ế ị ạ ề 6 c a Lu t này.ủ ậ
Đi u ề 68 T m gi tài s n, gi y t c a đ ạ ữ ả ấ ờ ủ ươ ng s ự
1 Ch p hành viên đang th c hi n nhi m v thi hành án có quy n t m gi ho c yêuấ ự ệ ệ ụ ề ạ ữ ặ
c u c quan, t ch c, cá nhân h tr đ t m gi tài s n, gi y t mà đầ ơ ổ ứ ỗ ợ ể ạ ữ ả ấ ờ ương s đang qu nự ả
lý, s d ngử ụ
2 Vi c t m gi tài s n, gi y t ph i l p ệ ạ ữ ả ấ ờ ả ậ biên b n có ch ký c a Ch p hành viên vàả ữ ủ ấ
Trang 25đương s Trự ường h p đợ ương s không ký thì ph i có ch ký c a ngự ả ữ ủ ười làm ch ng Biênứ
b n t m gi tài s n, gi y t ph i đả ạ ữ ả ấ ờ ả ược giao cho đương s ự
3 Trong th i h n 15 ngày, k t ngày t m gi tài s n, gi y t , Ch p hành viên raờ ạ ể ừ ạ ữ ả ấ ờ ấ
m t trong các quy t đ nh sau đây:ộ ế ị
a) Áp d ng bi n pháp cụ ệ ưỡng ch thi hành án n u xác đ nh đế ế ị ược tài s n, gi y t t mả ấ ờ ạ
gi thu c s h u c a ngữ ộ ở ữ ủ ười ph i thi hành án;ả
b) Tr l i tài s n, gi y t t m gi cho đả ạ ả ấ ờ ạ ữ ương s trong trự ường h p đợ ương s ch ngự ứ minh tài s n, gi y t t m gi không thu c ả ấ ờ ạ ữ ộ quy n ề s h u c a ngở ữ ủ ười ph i thi hành án Vi cả ệ
tr l i tài s n, gi y t t m gi ph i l p biên b n, có ch ký c a các bên.ả ạ ả ấ ờ ạ ữ ả ậ ả ữ ủ
Đi u ề 69 T m d ng vi c đăng ký, chuy n quy n s h u, s d ng, thay đ i ạ ừ ệ ể ề ở ữ ử ụ ổ
hi n tr ng tài s n ệ ạ ả
Trường h p c n ngăn ch n ho c phát hi n đợ ầ ặ ặ ệ ương s có hành vi chuy n quy n sự ể ề ở
h u, s d ng, t u tán, hu ho i, thay đ i hi n tr ng tài s n, Ch p hành viên ra quy t đ nhữ ử ụ ẩ ỷ ạ ổ ệ ạ ả ấ ế ị
t m d ng vi c đăng ký, chuy n quy n s h u, s d ng, thay đ i hi n tr ng tài s n c aạ ừ ệ ể ề ở ữ ử ụ ổ ệ ạ ả ủ
người ph i thi hành án ả và g iử cho c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ơ ổ ứ đ ể t m d ng vi cạ ừ ệ đăng ký, chuy n quy n s h u, s d ng, thay đ i hi n tr ng tài s n đó.ể ề ở ữ ử ụ ổ ệ ạ ả
Trong th i h n 15 ngày, k t ngày ờ ạ ể ừ ra quy t đ nhế ị , Ch p hành viên th c hi n vi c kêấ ự ệ ệbiên tài s n ho c ch m d t vi c t m d ng vi c đăng ký, chuy n quy n s h u, s d ng,ả ặ ấ ứ ệ ạ ừ ệ ể ề ở ữ ử ụthay đ i hi n tr ng tài s n.ổ ệ ạ ả
M c 2 ụ QUY Đ NH CHUNG V C Ị Ề ƯỠ NG CH THI HÀNH ÁN Ế
Đi u 7 ề 0 Căn c c ứ ưỡ ng ch thi hành án ế
Căn c đ cứ ể ưỡng ch thi hành án bao g m:ế ồ
Đi u 7 ề 1 Bi n pháp c ệ ưỡ ng ch thi hành án ế
1 Kh u tr ti n trong tài kho n; thu h i, x lý ti n, gi y t có giá c a ngấ ừ ề ả ồ ử ề ấ ờ ủ ười ph iả thi hành án
2 Tr vào thu nh p c a ngừ ậ ủ ười ph i thi hành án.ả
3 Kê biên, x lý tài s n c a ngử ả ủ ười ph i thi hành án, k c tài s n đang do ngả ể ả ả ười thứ
ba gi ữ
4 Khai thác tài s n c a ngả ủ ười ph i thi hành án.ả
5 Bu c chuy n giao v t, chuy n giao quy n tài s nộ ể ậ ể ề ả , gi y tấ ờ
6 Bu c ngộ ười ph i thi hành án th c hi n ho c không đả ự ệ ặ ược th c hi n công vi c nh tự ệ ệ ấ
đ nh.ị
Đi u 7 ề 2 K ho ch c ế ạ ưỡ ng ch thi hành án ế
1 Trước khi ti n hành cế ưỡng chế thi hành án, Ch p hành viên ph i l p k ho chấ ả ậ ế ạ
cưỡng ch , tr trế ừ ường h p ph i cợ ả ưỡng ch ngay.ế
Trang 262 K ho ch cế ạ ưỡng chế thi hành án bao g m các n i dung chính sau đây: ồ ộ
4 Căn c vào k ho ch cứ ế ạ ưỡng ch c a c quan thi hành án dân s , c quan Công anế ủ ơ ự ơ
có trách nhi m l p k ho ch b o v cệ ậ ế ạ ả ệ ưỡng ch , b trí l c lế ố ự ượng, phương ti n c n thi tệ ầ ế
đ gi gìn tr t t , b o v hi n trể ữ ậ ự ả ệ ệ ường, k p th i ngăn ch n, x lý hành vi t u tán tài s n,ị ờ ặ ử ẩ ả hành vi c n tr , ch ng đ i vi c thi hành án, t m gi ngả ở ố ố ệ ạ ữ ười ch ng đ i, ố ố kh i t v án hìnhở ố ụ
s khi có d u hi u ph m t i ự ấ ệ ạ ộ
Đi u 73 Chi phí c ề ưỡ ng ch thi hành án ế
1 Người ph i thi hành án ch u chi phí cả ị ưỡng ch thi hành án sau đây:ế
a) Chi phí thông báo v cề ưỡng ch thi hành án;ế
b) Chi phí mua nguyên li u, nhiên li u, thuê phệ ệ ương ti n, thi t b b o v , y t ,ệ ế ị ả ệ ế phòng, ch ng cháy, n , các thi t b , phố ổ ế ị ương ti n c n thi t khác cho vi c cệ ầ ế ệ ưỡng ch thiếhành án;
c) Chi phí cho vi c đ nh giá, giám đ nh tài s n, bán đ u giá tài s n; chi phí đ nh giá l iệ ị ị ả ấ ả ị ạ tài s n, tr trả ừ ường h p quy đ nh t i đi m a kho n 2 và đi m a kho n 3 Đi u này; ợ ị ạ ể ả ể ả ề
d) Chi phí cho vi c thuê, trông coi, b o qu n tài s n; chi phí b c d , v n chuy n tàiệ ả ả ả ố ỡ ậ ể
s n; chi phí thuê nhân công và kho n chi ph c v cho vi c xây ngăn, phá d ; chi thuê đoả ả ụ ụ ệ ỡ
đ c, xác đ nh m c gi i đ th c hi n vi c cạ ị ố ớ ể ự ệ ệ ưỡng ch thi hành án;ế
đ) Chi phí cho vi c t m gi , thu gi tài s n, gi y t ;ệ ạ ữ ữ ả ấ ờ
e) Ti n b i dề ồ ưỡng cho nh ng ngữ ười tr c ti p tham gia cự ế ưỡng ch và b o v cế ả ệ ưỡ ng
ch thi hành án.ế
2 Ngườ ượi đ c thi hành án ph i ch u chi phí cả ị ưỡng ch thi hành án sau đây:ế
a) Chi phí xác minh theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 44 c a Lu t này; chi phí đ nh giáị ạ ả ề ủ ậ ị
l i tài s n n u ngạ ả ế ườ ượi đ c thi hành án yêu c u đ nh giá l i, tr trầ ị ạ ừ ường h p đ nh giá l i doợ ị ạ
có vi ph m quy đ nh v đ nh giá;ạ ị ề ị
b) M t ph n ho c toàn b chi phí xây ngăn, phá d trong trộ ầ ặ ộ ỡ ường h p b n án, quy tợ ả ế
đ nh xác đ nh ngị ị ườ ượi đ c thi hành án ph i ch u chi phí xây ngăn, phá d ả ị ỡ
3 Ngân sách nhà nước tr chi phí cả ưỡng ch thi hành án trong các trế ường h p sauợđây:
a) Đ nh giá l i tài s n khi có vi ph m quy đ nh v đ nh giá; ị ạ ả ạ ị ề ị
b) Chi phí xác minh đi u ki n thi hành án trong trề ệ ường h p ch đ ng thi hành án quyợ ủ ộ
đ nh t i kho n 1 Đi u 44 c a Lu t này;ị ạ ả ề ủ ậ
c) Chi phí c n thi t khác theo quy đ nh c a Chính ph ;ầ ế ị ủ ủ
d) Trường h p đợ ương s đự ược mi n, gi m chi phí cễ ả ưỡng ch thi hành án theo quyế
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 274 Ch p hành viên d trù chi phí cấ ự ưỡng ch và thông báo cho ngế ười ph i thi hành ánả
bi t ít nh t 03 ngày làm vi c trế ấ ệ ước ngày cưỡng ch đã đế ượ ấc n đ nh, tr trị ừ ường h p c nợ ầ thi t ph i cế ả ưỡng ch ngay Chi phí cế ưỡng ch thi hành án đế ượ ạ ức t m ng t ngân sách nhàừ
nước
5 Các kho n chi phí cả ưỡng ch thi hành án đế ược thanh toán theo m c chi th c t ,ứ ự ế
h p lý do Th trợ ủ ưởng c quan thi hành án dân s duy t theo đ xu t c a Ch p hành viên ơ ự ệ ề ấ ủ ấ
Th trủ ưởng c quan thi hành án dân s n i t ch c vi c thi hành án th c hi n xétơ ự ơ ổ ứ ệ ự ệ
mi n, gi m các kho n chi phí cễ ả ả ưỡng ch thi hành án.ế
6 Chi phí cưỡng ch thi hành án do đế ương s n p ho c đự ộ ặ ược kh u tr vào ti n thuấ ừ ề
được, ti n bán đ u giá tài s n kê biên, k c tài s n đang do ngề ấ ả ể ả ả ười th ba gi Sau khi xứ ữ ử
lý tài s n ho c thu đả ặ ược ti n, Ch p hành viên ph i làm th t c hoàn tr ngay các kho nề ấ ả ủ ụ ả ả
ti n đã t m ng trề ạ ứ ước đó
7 Chính ph quy đ nh m c b i dủ ị ứ ồ ưỡng cho người tr c ti p tham gia cự ế ưỡng ch vàế
b o v cả ệ ưỡng ch thi hành án; th t c thu, n p, mi n, gi m chi phí cế ủ ụ ộ ễ ả ưỡng ch thi hành án.ế
Đi u 74 C ề ưỡ ng ch đ i v i tài s n thu c s h u chung ế ố ớ ả ộ ở ữ
1 Trước khi cưỡng ch đ i v i tài s n thu c s h u chung c a ngế ố ớ ả ộ ở ữ ủ ười ph i thi hànhả
án v i ngớ ười khác, k c quy n s d ng đ t, Ch p hành viên ph i thông báo cho ch sể ả ề ử ụ ấ ấ ả ủ ở
h u chung bi t vi c cữ ế ệ ưỡng ch ế
Ch s h u chung có quy n kh i ki n yêu c u Toà án xác đ nh ph n s h u c a hủ ở ữ ề ở ệ ầ ị ầ ở ữ ủ ọ
đ i v i tài s n chung Trong th i h n 30 ngày, k t ngày nh n đố ớ ả ờ ạ ể ừ ậ ược thông báo, n u chế ủ
s h u chung không kh i ki n thì ngở ữ ở ệ ườ ượi đ c thi hành án ho c Ch p hành viên có quy nặ ấ ề yêu c u Toà án xác đ nh ph n s h u c a ngầ ị ầ ở ữ ủ ười ph i thi hành án trong kh i tài s n chungả ố ả
đ b o đ m thi hành án.ể ả ả
Đ i v i tài s n thu c quy n s h u chung c a v , ch ng thì Ch p hành viên xác đ nhố ớ ả ộ ề ở ữ ủ ợ ồ ấ ị
ph n s h u c a v , ch ng theo quy đ nh c a pháp lu t v hôn nhân và gia đình và thôngầ ở ữ ủ ợ ồ ị ủ ậ ềbáo cho v , ch ng bi t Trợ ồ ế ường h p v ho c ch ng không đ ng ý thì có quy nợ ợ ặ ồ ồ ề kh i ki nở ệ yêu c u Toà án phân chia tài s n chung trong th i h n 30 ngày, k t ngày ph n s h uầ ả ờ ạ ể ừ ầ ở ữ
được Ch p hành viên xác đ nh H t th i h n trên, đấ ị ế ờ ạ ương s không kh i ki n thì Ch pự ở ệ ấ hành viên ti n hành x lý tài s n và thanh toán l i cho v ho c ch ng c a ngế ử ả ạ ợ ặ ồ ủ ười ph i thiảhành án giá tr ph n tài s n thu c quy n s h u c a h ị ầ ả ộ ề ở ữ ủ ọ
2 Tài s n kê biên thu c s h u chung đã xác đ nh đả ộ ở ữ ị ược ph n s h u c a các ch sầ ở ữ ủ ủ ở
h u chung đữ ược x lý nh sau:ử ư
a) Đ i v i tài s n chung có th chia đố ớ ả ể ược thì Ch p hành viên áp d ng bi n phápấ ụ ệ
cưỡng ch ph n tài s n tế ầ ả ương ng v i ph n s h u c a ngứ ớ ầ ở ữ ủ ười ph i thi hành án; ả
b) Đ i v i tài s n chung không th chia đố ớ ả ể ược ho c n u vi c phân chia làm gi mặ ế ệ ả đáng k giá tr c a tài s n thì Ch p hành viên có th áp d ng bi n pháp cể ị ủ ả ấ ể ụ ệ ưỡng ch đ i v iế ố ớ toàn b tài s n và thanh toán l i cho ch s h u chung còn l i giá tr ph n tài s n thu cộ ả ạ ủ ở ữ ạ ị ầ ả ộ quy n s h u c a h ề ở ữ ủ ọ
3 Khi bán tài s n chung, ch s h u chung đả ủ ở ữ ược quy n u tiên mua tài s n.ề ư ả
Đi u 75 X lý đ i v i tài s n khi c ề ử ố ớ ả ưỡ ng ch có tranh ch p ế ấ
Trường h p cợ ưỡng ch đ i v i tài s n c a ngế ố ớ ả ủ ười ph i thi hành án mà có tranh ch pả ấ
v i ngớ ười khác thì Ch p hành viên ti n hành cấ ế ưỡng ch và yêu c u đế ầ ương s , ngự ười cótranh ch p kh i ki n t i Toà án ho c đ ngh c quan có th m quy n gi i quy t ấ ở ệ ạ ặ ề ị ơ ẩ ề ả ế Ch pấ hành viên x lý tài s n đã kê biên theo quy t đ nh c a Toà án, c quan có th m quy n.ử ả ế ị ủ ơ ẩ ề
Trong th i h n 30 ngày, k t ngày Ch p hành viên yêu c u mà đờ ạ ể ừ ấ ầ ương s , ngự ười cótranh ch p không kh i ki n t i Toà án ho c đ ngh c quan có th m quy n gi i quy tấ ở ệ ạ ặ ề ị ơ ẩ ề ả ế thì
Trang 28tài s n đả ượ ửc x lý đ thi hành án theo quy đ nh c a Lu t này.ể ị ủ ậ
M c 3 ụ
C ƯỠ NG CH THI HÀNH Đ I V I TÀI S N LÀ TI N Ế Ố Ớ Ả Ề
Đi u 7 ề 6 Kh u tr ti n trong tài kho n ấ ừ ề ả
1 Ch p hành viên ra quy t đ nh kh u tr ti n trong tài kho n c a ngấ ế ị ấ ừ ề ả ủ ười ph i thiảhành án S ti n kh u tr không đố ề ấ ừ ược vượt quá nghĩa v thi hành án và chi phí cụ ưỡng ch ế
2 Ngay sau khi nh n đậ ược quy t đ nh v kh u tr ti n trong tài kho n c a ngế ị ề ấ ừ ề ả ủ ườ i
ph i thi hành án, c quan, t ch c đang qu n lý tài kho n ph i kh u tr ti n đ chuy nả ơ ổ ứ ả ả ả ấ ừ ề ể ể vào tài kho n c a c quan thi hành án dân s ho c chuy n cho ngả ủ ơ ự ặ ể ườ ượi đ c thi hành án theoquy t đ nh kh u tr ế ị ấ ừ
Đi u 77 Ch m d t phong t a tài kho n ề ấ ứ ỏ ả
1 Vi c phong to tài kho n đệ ả ả ược ch m d t trong các trấ ứ ường h p sau đây:ợ
a) Người ph i thi hành án đã thi hành xong nghĩa v thi hành án;ả ụ
b) C quan, t ch c đã th c hi n xong yêu c u c a Ch p hành viên v kh u tr ti nơ ổ ứ ự ệ ầ ủ ấ ề ấ ừ ề trong tài kho n c a ngả ủ ười ph i thi hành án;ả
c) Có quy t đ nh đình ch thi hành án theo quy đ nh t i Đi u 50 c a Lu t này.ế ị ỉ ị ạ ề ủ ậ
2 Ch p hành viên ra quy t đ nh ch m d t vi c phong to tài kho n ngay sau khi cóấ ế ị ấ ứ ệ ả ảcăn cứ quy đ nhị t i kho n 1 Đi u này.ạ ả ề
Đi u 7 ề 8 Tr vào thu nh p c a ng ừ ậ ủ ườ i ph i thi hành án ả
1 Thu nh p c a ngậ ủ ười ph i thi hành án g m ti n lả ồ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u,ư
ti n tr c p m t s c lao đ ng và thu nh p h p pháp khác.ề ợ ấ ấ ứ ộ ậ ợ
2 Vi c tr vào thu nh p c a ngệ ừ ậ ủ ười ph i thi hành án đả ược th c hi n trong các trự ệ ườ ng
h p sau đây:ợ
a) Theo th a thu n c a đỏ ậ ủ ương s ;ự
b) B n án, quy t đ nh n đ nh tr vào thu nh p c a ngả ế ị ấ ị ừ ậ ủ ười ph i thi hành án;ả
c) Thi hành án c p dấ ưỡng, thi hành án theo đ nh kỳ, kho n ti n ph i thi ị ả ề ả hành án không
l n ho c tài s n khác c a ngớ ặ ả ủ ười ph i thi hành án không đ đ thi hành án.ả ủ ể
3 Ch p hành viên ra quy t đ nh tr vào thu nh p c a ngấ ế ị ừ ậ ủ ười ph i thi hành ánả M cứ cao nh t đấ ược tr vào ti n lừ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n tr c p m t s c laoư ề ợ ấ ấ ứ
đ ng là 30% t ng s ti n độ ổ ố ề ược nh n hàng tháng, tr trậ ừ ường h p đợ ương s có tho thu nự ả ậ khác Đ i v i thu nh p khác thì m c kh u tr căn c vào thu nh p th c t c a ngố ớ ậ ứ ấ ừ ứ ậ ự ế ủ ười ph iả thi hành án, nh ng ph i đ m b o đi u ki n sinh ho t t i thi u c a ngư ả ả ả ề ệ ạ ố ể ủ ười đó và ngườ i
được nuôi dưỡng theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4 C quan, t ch c, ngơ ổ ứ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, B o hi m xã h i n i ngộ ả ể ộ ơ ười ph i thiảhành án nh n ti n lậ ề ương, ti n công, ti n lề ề ương h u, ti n tr c p và các thu nh p h p phápư ề ợ ấ ậ ợkhác có trách nhi m th c hi n quy đ nh t i kho n 2 và kho n 3 Đi u này ệ ự ệ ị ạ ả ả ề
Đi u 79 Thu ti n t ho t đ ng kinh doanh c a ng ề ề ừ ạ ộ ủ ườ i ph i thi hành án ả
1 Trường h p ngợ ười ph i thi hành án có thu nh p t ho t đ ng kinh doanh thì Ch pả ậ ừ ạ ộ ấ hành viên ra quy t đ nh thu ti n t ho t đ ng kinh doanh c a ngế ị ề ừ ạ ộ ủ ười đó đ thi hành án ểKhi thu ti n, Ch p hành viên ph i đ l i s ti n t i thi u cho ho t đ ng kinh doanhề ấ ả ể ạ ố ề ố ể ạ ộ
và sinh ho t c a ngạ ủ ười ph i thi hành án và gia đình.ả
Trang 292 Ch p hành viên c p biên lai thu ti n cho ngấ ấ ề ười ph i thi hành án ả
Đi u 80 Thu ti n c a ng ề ề ủ ườ i ph i thi hành án đang gi ả ữ
Trường h p phát hi n ngợ ệ ười ph i thi hành án đang gi ti n mà có căn c xác đ nhả ữ ề ứ ị kho n ti n đó là c a ngả ề ủ ười ph i thi hành án thì Ch p hành viên ra quy t đ nh thu ti n đả ấ ế ị ề ể thi hành án Ch p hành viên l p biên b n thu ti n và c p biên lai cho ngấ ậ ả ề ấ ười ph i thi hànhả
án Trường h p ngợ ười ph i thi hành án không ký vào biên b n thì ph i có ch ký c aả ả ả ữ ủ
người làm ch ng ứ
Đi u 81 Thu ti n c a ng ề ề ủ ườ i ph i thi hành án đang do ng ả ườ i th ba gi ứ ữ
Trường h p phát hi n ngợ ệ ười th ba đang gi ti n c a ngứ ữ ề ủ ười ph i thi hành án thìả
Ch p hành viên ra quy t đ nh thu kho n ti n đó đ thi hành án Ngấ ế ị ả ề ể ười th ba đang gi ti nứ ữ ề
c a ngủ ười ph i thi hành án có nghĩa v giao n p ti n cho Ch p hành viên đ thi hành án.ả ụ ộ ề ấ ể
Ch p hành viên l p biên b n thu ti n, c p biên lai cho ngấ ậ ả ề ấ ười th ba đang gi ti n và thôngứ ữ ềbáo cho người ph i thi hành án Trả ường h p ngợ ười th ba đang gi ti n không ký vào biênứ ữ ề
b n thì ph i có ch ký c a ngả ả ữ ủ ười làm ch ng ứ
M c 4 ụ
C ƯỠ NG CH Đ I V I TÀI S N LÀ GI Y T CÓ GIÁ Ế Ố Ớ Ả Ấ Ờ
Đi u 8 ề 2 Thu gi gi y t có giá ữ ấ ờ
1 Trường h p phát hi n ngợ ệ ười ph i thi hành án ho c ả ặ c quan, ơ t ch c, cá nhân đangổ ứ
gi gi y t có giá c a ngữ ấ ờ ủ ười ph i thi hành án thì Ch p hành viên ra quy t đ nh thu gi gi yả ấ ế ị ữ ấ
t đó đ thi hành án.ờ ể
2 Người ph i thi hành án ho c ả ặ c quan, ơ t ch cổ ứ , cá nhân gi gi y t có giá c aữ ấ ờ ủ
người ph i thi hành án ph i chuy n giao gi y t đó cho c quan thi hành án dân sả ả ể ấ ờ ơ ự theo
C ƯỠ NG CH Đ I V I TÀI S N LÀ QUY N S H U TRÍ TU Ế Ố Ớ Ả Ề Ở Ữ Ệ
Đi u 84 Kê biên, s d ng, khai thác quy n s h u trí tu ề ử ụ ề ở ữ ệ
1 Ch p hành viên ra quy t đ nh kê biên quy n s h u trí tu thu c quy n s h uấ ế ị ề ở ữ ệ ộ ề ở ữ
c a ngủ ười ph i thi hành án.ả
Trường h p ngợ ười ph i thi hành án là ch s h u quy n s h u trí tu chuy nả ủ ở ữ ề ở ữ ệ ể quy n s d ng quy n s h u trí tu cho ề ử ụ ề ở ữ ệ c quan, ơ t ch c, cá nhân khác thì quy n s h uổ ứ ề ở ữ trí tu v n b kê biên.ệ ẫ ị
2 Khi kê biên quy n s h u trí tu c a ngề ở ữ ệ ủ ười ph i thi hành án, tùy t ng đ i tả ừ ố ượ ng
c a quy n s h u trí tu , Ch p hành viên thu gi các gi y t có liên quan đ n quy n sủ ề ở ữ ệ ấ ữ ấ ờ ế ề ở
Trang 30th i gian nh t đ nh thì Ch p hành viên không đờ ấ ị ấ ược kê biên quy n s h u trí tu c a ngề ở ữ ệ ủ ườ i
ph i thi hành án trong th i gian b t bu c ph i chuy n giao.ả ờ ắ ộ ả ể
4 Ch p hành viên quy t đ nh giao cho ấ ế ị c quan, ơ t ch c, cá nhân s d ng, khai thácổ ứ ử ụquy n s h u trí tu ề ở ữ ệ C quan, tơ ổ ch c, cá nhân đứ ược giao s d ng, khai thác quy n sử ụ ề ở
h u trí tu ph i n p s ti n thu đữ ệ ả ộ ố ề ược sau khi tr các chi phí c n thi t cho c quan thi hànhừ ầ ế ơ
án dân s đ thi hành án.ự ể
Trường h p c n thi t, Ch p hành viên yêu c u t ch c chuyên môn, ngh nghi p vợ ầ ế ấ ầ ổ ứ ề ệ ề
s h u trí tu thu và qu n lý thu nh p, l i nhu n t vi c s d ng, khai thác quy n s h uở ữ ệ ả ậ ợ ậ ừ ệ ử ụ ề ở ữ trí tu c a ngệ ủ ười ph i thi hành án.ả
5 Trường h p ngợ ười ph i thi hành án đã chuy n giao quy n s h u trí tu choả ể ề ở ữ ệ cơ quan, t ch c, cá nhân khác mà ch a đổ ứ ư ược thanh toán ho c m i đặ ớ ược thanh toán m t ph nộ ầ
ti n thì Ch p hành viên ra quy t đ nh bu c ề ấ ế ị ộ c quan, ơ t ch c, cá nhân nh n chuy n giaoổ ứ ậ ể
n p kho n ti n ch a thanh toán đ thi hành án.ộ ả ề ư ể
Đi u 85 Đ nh giá quy n s h u trí tu ề ị ề ở ữ ệ
1 Quy n s h u trí tu đề ở ữ ệ ược đ nh giá theo quy đ nh t i Đi u 98 và Đi u 99 c a Lu tị ị ạ ề ề ủ ậ này và pháp lu t v quy n s h u trí tu ậ ề ề ở ữ ệ
2 Chính ph quy đ nhủ ị trình t , th t c, phự ủ ụ ương pháp đ nh giá và th m quy n đ nh giáị ẩ ề ịquy n s h u trí tuề ở ữ ệ
Đi u 86 ề Bán đ u giá quy n s h u trí tu ấ ề ở ữ ệ
1 Quy n s h u trí tu đề ở ữ ệ ược bán đ u giá theo quy đ nh c a pháp lu t v bán đ u giáấ ị ủ ậ ề ấtài s n và pháp lu t v quy n s h u trí tu ả ậ ề ề ở ữ ệ
2 Chính ph quy đ nhủ ị trình t , th t c bán đ u giá và th m quy n bán đ u giá quy nự ủ ụ ấ ẩ ề ấ ề
s h u trí tu ở ữ ệ
M c 6 ụ
C ƯỠ NG CH Đ I V I TÀI S N LÀ V T Ế Ố Ớ Ả Ậ
Đi u 87 Tài s n không đ ề ả ượ c kê biên
1 Tài s n b c m l u thông theo quy đ nh c a pháp lu t; tả ị ấ ư ị ủ ậ ài s n ph c v qu c phòng, anả ụ ụ ốninh, l i ích công c ng; tợ ộ ài s n do ngân sách nhà nả ướ ấc c p cho c quan, t ch c.ơ ổ ứ
2 Tài s n sau đây c a ngả ủ ười ph i thi hành án là cá nhân:ả
a) S lố ương th c đáp ng nhu c u thi t y u c a ngự ứ ầ ế ế ủ ười ph i thi hành án và gia đìnhảtrong th i gian ch a có thu nh p, thu ho ch m i; ờ ư ậ ạ ớ
b) S thu c c n dùng đ phòng, ch a b nh c a ngố ố ầ ể ữ ệ ủ ười ph i thi hành án và gia đình;ảc) V t d ng c n thi t c a ngậ ụ ầ ế ủ ười tàn t t, v t d ng dùng đ chăm sóc ngậ ậ ụ ể ườ ối m;
d) Đ dùng th cúng thông thồ ờ ường theo t p quán đ a phậ ở ị ươ ;ng
đ) Công c lao đ ng c n thi tụ ộ ầ ế , có giá tr không l n đị ớ ược dùng làm phương ti n sinhệ
s ng ch y u ho c duy nh t c a ngố ủ ế ặ ấ ủ ười ph i thi hành án và gia đình;ả
e) Đ dùng sinh ho t c n thi t cho ngồ ạ ầ ế ười ph i thi hành án và gia đìnhả
3 Tài s n sau đây c a ngả ủ ười ph i thi hành án là doanh nghi p, h p tác xã, c s s nả ệ ợ ơ ở ả
xu t, kinh doanh, d ch v :ấ ị ụ
a) S tố hu c ố ph c vụ ụ vi c ệ phòng, ch a b nh cho ngữ ệ ười lao đ ng; lộ ương th c, th cự ự
ph m, d ng c và tài s n khác ph c v ẩ ụ ụ ả ụ ụ b a ữ ăn cho người lao đ ng;ộ
Trang 31b) Nhà tr , trẻ ường h c, c s y tọ ơ ở ế và thi t b , phế ị ương ti n, ệ tài s n khácả thu c các c sộ ơ ở này, n u không ph i là tài s n đ kinh doanh;ế ả ả ể
c) Trang thi t b , phế ị ương ti n, công c b o đ m an toàn lao đ ngệ ụ ả ả ộ , phòng, ch ng cháyố
n , phòng, ch ng ô nhi m môi trổ ố ễ ườ ng
Đi u 8 ề 8 Th c hi n vi c kê biên ự ệ ệ
1 Trước khi kê biên tài s n là b t đ ng s n ít nh t là 03 ngày làm vi c, Ch p hànhả ấ ộ ả ấ ệ ấviên thông báo cho đ i di n chính quy n c p xã ho c đ i di n t dân ph n i t ch cạ ệ ề ấ ặ ạ ệ ổ ố ơ ổ ứ
cưỡng ch , đế ương s , ngự ười có quy n l i, nghĩa v liên quan v th i gian, đ a đi m, tàiề ợ ụ ề ờ ị ể
s n kê biên, tr trả ừ ường h p c n ngăn ch n đợ ầ ặ ương s t u tán, hu ho i tài s n, tr n tránhự ẩ ỷ ạ ả ố
vi c thi hành án.ệ
Trường h p đợ ương s v ng m t thì có th u quy n cho ngự ắ ặ ể ỷ ề ười khác th c hi n cácự ệquy n, nghĩa v c a mình Trề ụ ủ ường h p đã đợ ược thông báo h p l mà đợ ệ ương s ho cự ặ
ngườ ượi đ c u quy n v ng m t thì Ch p hành viên ỷ ề ắ ặ ấ v n ẫ ti n hành vi c kê biên, nh ngế ệ ư
ph i m i ngả ờ ười làm ch ng và ghi rõ vào n i dung biên b n kê biên Trứ ộ ả ường h p không m iợ ờ
được người làm ch ng thì Ch p hành viên v n ti n hành vi c kê biên nh ng ph i ghi rõứ ấ ẫ ế ệ ư ảvào n i dung biên b n kê biên.ộ ả
Khi kê biên đ v t, nhà , công trình ki n trúc n u v ng m t ngồ ậ ở ế ế ắ ặ ười ph i thi hành ánả
ho c ngặ ười đang qu n lý, s d ng tài s n đó mà ph i m khoá, phá khoá, m gói thì Ch pả ử ụ ả ả ở ở ấ hành viên th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 93 c a Lu t này ự ệ ị ạ ề ủ ậ
2 Vi c kê biên tài s n ph i l p biên b n Biên b n ph i ghi rõ gi , ngày, tháng, nămệ ả ả ậ ả ả ả ờ
kê biên, h , tên Ch p hành viên, đọ ấ ương s ho c ngự ặ ườ ượ ủi đ c y quy n, ngề ườ ậi l p biên
b n, ngả ười làm ch ng và ngứ ười có liên quan đ n tài s n; di n bi n c a vi c kê biên; mô tế ả ễ ế ủ ệ ả tình tr ng t ng tài s n, yêu c u c a đạ ừ ả ầ ủ ương s và ý ki n c a ngự ế ủ ười làm ch ng.ứ
Biên b n kê biên có ch ký c a ả ữ ủ đương s ho c ngự ặ ườ ượi đ c u quy n, ngỷ ề ười làm
ch ng, đ i di n chính quy n c p xã ho c đ i di n t dân ph n i t ch c cứ ạ ệ ề ấ ặ ạ ệ ổ ố ơ ổ ứ ưỡng ch , Ch pế ấ hành viên và ngườ ậi l p biên b n.ả
Đi u 89 Kê biên tài s n ề ả là quy n s d ng đ t, tài s n ph i ề ử ụ ấ ả ả đăng ký quy n s ề ở
h u ữ ho c đăng ký giao d ch b o đ m ặ ị ả ả
1 Trước khi kê biên tài s n ả là quy n s d ng đ t, tài s n ph i ề ử ụ ấ ả ả đăng ký quy n s h uề ở ữ
ho c đăng ký giao d ch b o đ mặ ị ả ả theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ , Ch p hành viênấ yêu c u cầ ơ quan đăng ký cung c p thông tin v tài s n, giao d ch đã đăng ký ấ ề ả ị
2 Sau khi kê biên, Ch p hành viênấ thông báo b ng văn b n cho c quan đăng ký v vi cằ ả ơ ề ệ
kê biên tài s n đó đ x lý theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1ả ể ử ị ạ ả ề 78 c a Lu t này.ủ ậ
Đi u 9 ề 0 Kê biên, x lý tài s n đang c m c , th ch p ử ả ầ ố ế ấ
1 Trường h p ngợ ười ph i thi hành án không còn tài s n nào khác ho c có tài s nả ả ặ ả
nh ng không đ đ thi hành án, Ch p hành viên có quy n kê biên, x lý tài s n c a ngư ủ ể ấ ề ử ả ủ ườ i
ph i thi hành án đang c m c , th ch p n u giá tr c a tài s n đó l n h n nghĩa v đả ầ ố ế ấ ế ị ủ ả ớ ơ ụ ượ c
b o đ m và chi phí cả ả ưỡng ch thi hành án ế
2 Khi kê biên tài s n đang c m c , th ch p, Ch p hành viên ph i thông báo ngayả ầ ố ế ấ ấ ảcho người nh n c m c , nh n th ch p; khi x lý tài s n kê biên, ngậ ầ ố ậ ế ấ ử ả ười nh n c m c ,ậ ầ ố
nh n th ch p đậ ế ấ ượ ưc u tiên thanh toán theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 47 c a Lu t này.ị ạ ả ề ủ ậ
Đi u 9 ề 1 Kê biên tài s n c a ng ả ủ ườ i ph i thi hành án đang do ng ả ườ i th ba gi ứ ữ
Trường h p xác đ nh ngợ ị ười th ba đang gi tài s n c a ngứ ữ ả ủ ười ph i thi hành án, kả ể
c trả ường h p tài s n đợ ả ược xác đ nh b ng b n án, quy t đ nh khác thì Ch p hành viên raị ằ ả ế ị ấquy t đ nh kê biên tài s n đó đ thi hành ánế ị ả ể ; trường h p ngợ ười th ba không t nguy nứ ự ệ giao tài s n thì Ch p hành viên cả ấ ưỡng ch bu c h ph i giao tài s n đ thi hànhế ộ ọ ả ả ể án