HCM ------ VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN THUỘC LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK – ĐĂK NÔNG V
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
- -
VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN THUỘC LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK – ĐĂK NÔNG VÀ DỰ BÁO HIỆN TƯỢNG XÓI MÒN ĐẤT ĐẾN NĂM 2015
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Trang 2ii
LỜI CẢM ƠN
hoàn thành b ă ự sự đã ú o em ó ơ
Trang 3NHẬN X T C A GIẢNG VIÊN HƯ NG D N
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2012
Trang 4iv
NHẬN X T C A GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng 07 năm 2012
Trang 5MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết của đề tài 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 2
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3
4 Nội dung thực hiện 3
5 Ý nghĩa của đề tài nguyên cứu 4
6 Phương pháp nghiên cứu 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 8
1.1 KHÁI NIỆM XÓI MÒN ĐẤT 8
1.2 CÁC TÁC NHÂN GÂY XÓI MÒN ĐẤT 8
1.2.1 Yếu tố khí hậu 9
1.2.2 Yếu tố thổ nhưỡng 10
1.2.3 Yếu tố địa hình và độ dốc 12
1.2.4 Yếu tố lớp phủ thực vật 13
1.2.5 Yếu tố thủy văn 14
1.2.6 Yếu tố con người 15
1.3 CÁC DẠNG XÓI MÒN 15
1.3.1 Xói mòn do nước 16
1.3.1.1 Cơ chế xói mòn do nước 16
1.3.1.2 Các dạng xói mòn do nước 16
1.3.2 Xói mòn do gió 20
1.4 Tác hại của xói mòn đất 22
CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NGHIÊN CỨU 23
2.1 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC NGHIÊN CỨU 23
2.1.1 Vị trí địa lý 23
2.1.2 Đặc điểm địa hình 24
2.1.3 Điều kiện khí hậu – khí tượng, thủy văn 25
2.1.3.1 Khí hậu 25
2.1.3.2 Nhiệt độ 26
2.1.3.3 Mưa, độ ẩm 26
2.1.3.4 Gió 26
Trang 6vi
2.1.3.5 Bức xạ, nắng 27
2.1.3.6 Thuỷ văn 28
2.1.4 Tài nguyên thiên nhiên 30
2.1.4.1 Tài nguyên rừng 30
2.1.4.2 Tài nguyên đất 31
2.1.4.3 Tài nguyên nước 32
2.1.4.4 Tài nguyên khoáng sản 34
2.1.4.5 Tài nguyên du lịch 34
2.2 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI 35
2.2.1 Tình hình phát triển kinh tế 35
2.2.1.1 Nông nghiệp 35
2.2.1.2 Công nghiệp và xây dựng 37
2.2.1.3 Sản xuất lâm nghiệp 37
2.2.1.4 Du lịch, thương mại - dịch vụ 37
2.2.1.5 Giao thông vận tải 38
2.2.2 Phát triển các lĩnh vực xã hội 38
2.2.2.1 Thành phần dân tộc và phân bố dân cư 38
2.2.2.2 Giáo dục đào tạo 39
2.2.2.3 Công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe 39
2.2.2.4 Xóa đói giảm nghèo 40
2.2.2.5 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 40
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 41
3.1 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CÁC PHƯƠNG THỨC CANH TÁC TRỒNG TRỌT VÀ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN CÁC HST NÔNG – LÂM NGHIỆP QUANH LVS SÊRÊPÔK 41
3.1.1 Các phương thức canh tác cây trồng của các hộ dân quanh LVS Sêrêpôk – Đăk Nông 41
3.1.2 Phân tích hiện trạng xói mòn 45
3.1.3 Mô hình đánh giá xói mòn đất tiềm năng 48
3.1.3.1 Phương pháp cầu xói mòn 48
3.1.3.2 Xây dựng bản đồ xói mòn đất tiềm năng 52
3.2 PHÂN VÙNG CẤP XÓI MÒN DỰA TRÊN LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK 62
3.3 DỰ BÁO HIỆN TƯỢNG XÓI MÒN ĐẤT ĐẾN NĂM 2015 TRÊN LƯU VỰC SINH THÁI NÔNG – LÂM NGHIỆP 63
3.3.1 Cơ sở lý thuyết dự báo xói mòn đất 63
Trang 73.3.2 Dự báo xói mòn đến năm 2015 trên các hệ sinh thái nông lâm –
ngư nghiệp thuộc lưu vực sông Sêrêpôk 69
3.4 ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU XÓI MÒN VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI BỀN VỮNG 72
3.4.1 Giải pháp về cơ chế chính sách 72
3.4.2 Giải pháp về kỹ thuật phòng chống xói mòn 73
3.4.2.1 Tạo các bậc thang, làm đất và trồng cây theo đường đồng mức 73
3.4.2.2 Trồng băng cây xanh làm vật chắn 74
3.4.2.3 Nông lâm kết hợp 75
3.4.2.4 Chắn đất bằng các vật liệu đơn giản và tạo các bẫy đất 76
3.4.2.5 Phương thức trồng không làm đất hoặc làm đất ở mức tối thiểu 76
3.4.2.6 Luân canh làm giảm xói mòn 77
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 78
1 Kết luận 78
2 Kiến nghị 79 PHỤ LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 9Bả 3.16 s ơ ứ đ ợ P
Bả 3.17 Dự b o â ấ d đấ ó mò L S Sêrêpôk – ăk
Bả 3.18 D ấ ó mò ừ ở L S Sêrêpôk
Bả 3.19 So s ợ đấ ( ấ / / ăm) đấ ó độ d 8 -15o 1.1 ế â ó mò đấ
Trang 10GIS : Geographic Information System
DEM : Digital Elevation Map
USLE : Universal Soil Loss Equation
Trang 11MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
o kỷ đâ , dâ s ế mộ ă đã ú đẩ
ơ ự , ự ẩm, âm sả , k o sả , k m o … ă eo , ị độ ể ó ộ m k ế - kỹ đã
ó o m ự , k để , đ b đấ đ , ừ G ế kỷ X III,
k ừ ế đã bị b , ế o đó d ợ ó mò do ụ d đế m s ảm độ
độ đ m , k ả ă ó mò đấ k ự
ấ
ăk ó b ự s L S , ợ sông Bé và K A ợ s Sêrêpôk o đó L S Sêrêpôk
ấ , ó d 3.600 km2 ả d 5 : C J , ăk G o , ăk , ăk Song, và Krông Nô
Trang 12ự s L đ m o o đấ , m ảm ă s ấ
â â ả ở ự ế đ s dâ s ự ó riêng v o ỉ ăk ó Sự â ừ ó mò đấ đã để
ấ đ o s dụ đấ b o
ấ đ , đ
m s o sả ấ , đấ ừ đ ợ o độ , ừ
sả ấ k ể ế đ ợ : “Điều tra đánh giá hiện trạng xói
mòn đất trên lưu vực sông Sêrêpôk và dự báo hiện tượng xói mòn đất đến 2015 trên lưu vực sinh thái nông – lâm nghiệp” mộ đ ó ĩ ự ễ ấ
Trang 13ó đ ợ ơ sở k o để o dự b o ó mò đấ b m L S Sêrêpôk đị b ỉ ăk
Dự b o ợ ó mò đấ LVST nông – âm đế ăm 2015
ấ ả ả , kỹ ế ó mò b m s ảm
ấ ợ đấ
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
a Đối tượng nghiên cứu
ợ ứ đấ bị ó mò ế â ó mò : đị , đấ d , , ă ự s Sêrêpôk
b Phạm vi nghiên cứu
ị đ ểm LVS Sêrêpôk d 360,8 km2, ỉ ăk , m Jut, ăk Glong, ăk Mil, ăk Song và Krông Nô
- óm â ự : â ế ự : s , , đ , ú , , đ , , â ừ
Trang 14- Dự b o mứ độ ó mò dự o ơ mấ đấ ổ dụ (USLE
U e s So Loss E o , bở W s me e Sm , 1965, 1975 1978) ú dự
đo ợ đấ ó mò ( ấ / ăm) dự o â m , đấ , đị , â , b s dụ đấ
- ứ ó mò đấ đ ểm k ; ừ đó đ quy mô, mô
s k đấ , đấ m m s
k , s đó ỉ “b ” mộ k “ m - đấ ” b
Trang 15đấ , dụ o ứ eo dõ , đ sự s o s h
m đấ ự s Sêrêpôk ỉ ăk
ể â dự ơ , ự m s dụ ợ , ụ
ể b , đ đã d ơ ứ “ Xói mòn bề
Trang 16mặt đất theo quan điểm hệ sinh thái” ừ đó, â dự m ả ó mò
Phương pháp khảo sát thực địa
ế đ ể
Phương pháp mô hình hóa áp dụng cho bài toán xói mòn
đ ợ s dụ USLE ( e U e s So Loss E o ), ò đ ợ
ơ mấ đấ ổ dụ đ ợ W s me e S m d o ằm
Trang 17đ b ó d s 72,6 feet (22,1 m) đ độ d 9% (≈5o) (kg.h/ KJ.mm)
Trang 18CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 KHÁI NIỆM XÓI MÒN ĐẤT
Trang 19v n t , ợng dòng chảy
ộ d c, chi u dài
d c, mứ độ phức t …
Xó mò đất Giảm mứ độ
ó mò đất
L p ph thực v t
Tính chất v t
lý, hóa h … Tính chất khoáng v t
h …
Cây tr ng Rừng
Trang 20s K đ ấ ợ mỗ o đấ (k ả ă ó mò đấ ) o vùng n đ đấ dễ bị ó mò ơ do o ấ o đấ ếm ế
Trang 210.11 0.10 0.17 0.09 0.12
0.19 0.17
0.31 0.29
0.20 0.23 0.22 0.20
Trang 22(Nguồn: Thái Phiên, Nguyễn Trọng Hà, Nguyễn Tử Siêm, 2003)
Năm, địa điểm nghiên cứu
0.23 0.20 0.25 0,16
Đất mùn alit núi cao
0.16 0.14 0.12
Trang 23eo ễ ỹ, ế độ d ă 2 độ ó mò ă 2- (Bả 1.2) d s d â ả ở đế ó mò
đấ d s ă , k ợ , d , độ
ă ợ dò ả , ó mò đấ ả m
ế ă d s d 2 ó mò đấ ă ừ 2 – 7.5 m ó
¾ ã ổ đ ú , m sông s d đ , s , d , ợ m , 85 – 90% ợ m o m m , do đó ó mò ó đ k ả m
Bảng 1.3 ảnh hưởng của độ che phủ đến xói mòn đất
Trang 24Bảng 1.4 Lượng đất trôi do xói mòn dưới các thảm thực bì khác nhau
Cây trồng Lượng đất mất
1.2.5 Yếu tố thủy văn
Lự độ dò ả đ ợ eo ứ s
P = ½.m.v2 = ½.γ.l.f.v2 = ½ Q.v2
o đó:
m: Kh ợng dòng chảy γ: độ c
f: Di n tích m t c t ngang c dò c v: V n t c dòng chảy
l: Chi d c chảy : L ợng dòng chảy
Trang 25y lực v động c a dòng chảy t o ra ó mò đất phụ thuộ o ợng dòng chảy và v n t c dòng chảy, nếu v n t c dòng chả ă 2 n thì lực v n
Trang 27Hình 1.4 Xói mòn do tác động trực tiếp từ hạt mưa
(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)
Xói mòn do rửa trôi bề mặt (Sheet Erosion)
D ó mò d ễ âm m do ừ đấ m b m bị mấ đ ,
ợ đấ ấ ỉ d ễ o mộ ấ đị k ó b ế D
ế ả b m bằ ẳ ó độ đ đ , ó ơ ấ , ơ o, , bằ ẳ , đ ó ể k ả o mộ d
Hình 1.5 Xói mòn rửa trôi bề mặt
(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)
Rửa trôi bề mặt có rãnh xói (Interrill Erosion)
D ó mò dễ ấ ó mò eo dò ả o ã K
m ơ o dò ả ở s , đấ bị ó mò sẽ k đ ,
Trang 28m đ ợ ụ dò ả o o ỗ ấ , ã
d d ể d d Dò ả b m d ể o ã , b đ ã ỉ bị sâ e me , s đó ộ sâ ơ o
đế k ú sâ o đấ ứ , b d o ã ơ
L ợ ả o k e ã ó , k
mở ộ
Hình 1.6 Rữa trôi bề mặt có rãnh xói
Xói mòn khe máng (Gully Erosion)
Xó mò k e ã ả ổ b ế o đ ợ bằ k : A ỹ - , A - wadi, Nam Phi – đo , m ỹ - arroyo, các
Trang 29ụ , dò mả ụ , dò ả ụ dò b o đó, sự d ể ợ
mả ụ k ể ợ , ò 3 k ể k d dò ả eo B dsde (1979)
k ể d ể k : ở đ , ả , ợ ơ
Hình 1.8 Di chuyển khối
(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)
Xâm thực bờ kênh (Bank Erosion)
D ó mò này b ế d ó mò k e ã ả d eo
b s o s , ị o o s ị m
dò ả bị ẹ Xả k dò ả o dò s ă o k
Trang 30ự d b s bị ă ợ sẽ đấ b d b
s m o đấ b bị sụ đổ
Hình 1.9 Xói mòn xâm thực bờ kênh
(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007) 1.3.2 Xói mòn do gió
Khái niệm và cơ chế
Hình 1.10 Cơ chế xói mòn do gió
Điều kiện làm tăng độ xói mòn do gió
D ng treo
Nhảy cóc
Lă ò Nhảy cóc
Trang 31L: b ộ đ : s ự e
Chú ý: Có mộ đ đ ó mò do ó ó mò do
đấ ó mò do ó m ơ m kế đấ
ấ , m k đấ ó đ k ơ 0.8 mm k bị b o mòn do gió
Sự d ể â đấ đ ợ ả bằ ả ế
Be o K đấ ộ ò d eo b m đấ k oả , ự không k ở đ ợ o ừ ó sự o P đấ , ự
k k , b d đ Kế ả
đấ s ấ bị ảm o k s ấ ở b m d ă Sự k b tro s ấ ĩ o mộ ự â k ó đ để ợ k ợ ,
đ ợ â Sự ó m “ ự â ” ỉ ả ấ m đấ
ế ụ o do b eo d b đ ( ấ dịch
ợ k k ) o k k , ó , bị bở ó, do đó
o k đấ , ó bị ổ Kế ả sự d ể sự ả
Trang 33CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NGHIÊN CỨU
2.1 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC NGHIÊN CỨU
là 18.200 km2, k ó ỉ o ằm o ự
Hình 2.1 Vị trí lưu vực sông Sêrêpôk đoạn thuộc tỉnh Đăk Nông
( Nguồn: Integrated-Water-Resources-Atlas-of-Srepok-basin, năm 2006, Water
SPS)
Trang 34Bảng 2.1 Đơn vị hành chính cấp huyện của LVS Sêrêpôk - Đăk Nông
Các v đấ ấ â b d s ng Sêrêpôk, ộ k ự Jut, Krông Nô ó đị ị ơ đ bằ ẳ , e ò đ ,
ợ â b ở k ự r âm ăk , ếm
k oả 7 , 6% d ự
Trang 35Hình 2.2 Bản đồ độ cao LVS Sêrêpôk
(Nguồn: Viện Địa lý Tài nguyên TP.HCM, 2011)
2.1.3 Điều kiện khí hậu – khí tượng, thủy văn
Trang 362.1.3.2 Nhiệt độ
độ b ăm 22-23o , độ o ấ 35o , ó ấ độ ấ ấ 1 o , ấ o 12 ó ăm
ổ s o ăm trung bình 2000 - 2300 ổ cao 8.000o ấ ợ ể â đ â ăm
2.1.3.3 Mưa, độ ẩm
eo kế ả đo đ m k ợ ăk ăm 2010, ợ m
b (L B) ăm ở L S Sêrêpôk k đ â ó õ
eo o ó độ o ấ Jut, Krông Nô, LMTB ăm ấ ỉ ừ
1400 – 1600mm ó L B o ấ o k ự ăk Glong, LMTB lên
đế 2 00mm
m ấ o 8, 9 m ấ o 12,
1 ăm s ó độ ẩm k k b 8 %, độ b ơ m k 1 ,6 – 15,7 mm/ngày, m m 1,5 – 1,7 mm/ ế â eo m , ở ộ ăk , m m ừ 5 đế ế 10 kéo d 6 , m k ừ 11 đế
ăm s ổ ợ m o m k ỉ ếm 13 – 16% ổ ợ m
o ăm, ợ ổ ợ m o 6 m m ếm ừ 8 – 87 % ổ
ợ m o ăm Do ở L S Sêrêpôk, ó mò sẽ d ễ m mẽ ấ o tháng 8
2.1.3.4 Gió
ó ị m m â m, ó ị m k
B , độ ó b â 2,4 -5, m/s , k ó bão k â
ả ở đ â dễ ã , đổ , o s ,
Trang 37Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Trang 38Bảng 2.2 Diễn biến khí hậu thời tiết Đăk Nông từ 2007 – 2010
150 m ở b m K ả đị b ỉ ăk , do k ế o đị
ấ ứ , ò s ở ẹ d o ĩ, ừ
ó ả đẹ , ừ ó m ă đ m ị k ế ó , D 'L , G Lo , S đ đ ợ đ o
k ụ ụ d ị ể ỷ đ s ăk Gang, ăk Nir, Dray 'L , E o đổ s S s k ộ s s ả ở k ự
B ăk s ăk Ken, ăk Lâu, ăk So đ b
Trang 39Hình 2.5 Lưu lượng dòng chảy sông Sêrêpôk trong năm 2008
Ti m ă đ n c a h th ng sông Sêrêpôk cao, có tr ă k ế đ ợc
đ k oảng 2.6 tỷ KWh D c theo dòng sông, hi n t đã ó ất nhi u các công trình th y lợi m c lên v i m độ k d đ n Krông Kna (Krông Bông),
th đ B K (K ), ’ 1, ’ 2 ( J ), B o
S (Lăk), Sêrêpôk 3 (B )… trình th y lợ E s ợng, Easup H … ấ o đ ú o n dòng chảy c a sông Sêrêpôk
Trang 402.1.4 Tài nguyên thiên nhiên
2.1.4.1 Tài nguyên rừng
ấ âm ở đ ợ đấ ó ừ sả ấ , đấ ó ừ
ò ộ, ở ăk M K ó m ừ đ dụ
o đấ âm ở s
Bảng 2.3 Cơ cấu các loại đất lâm nghiệp các huyện quanh LVS Sêrêpôk
Cư Jut (%) Đăk Mil (%) Đăk Song(%) Krông Nô(%)
âm ’J ộ ăk So , d ích 12,307.8 KB ộ
ã ăk P’ o, ã ăk Som, ăk G o , d 22.103 ó k ừ
s ả , đẹ o ể d ị ấ d
o ò ó K dự m ộ 10.912 ở ã ả Sơ ,
ăk G o ; G Yok ở ã E P Jut
, o ăm đâ , ừ L S Sêrêpôk ngày càng
s ảm s ợ ấ ợ Rừ ở KB m ,
ừ o, ừ o ếm đ s K ự ả K , ăk Som và ăk