1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông

93 466 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCM ------ VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN THUỘC LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK – ĐĂK NÔNG V

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM

- -

VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ & QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN THUỘC LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK – ĐĂK NÔNG VÀ DỰ BÁO HIỆN TƯỢNG XÓI MÒN ĐẤT ĐẾN NĂM 2015

CHUYÊN NGÀNH : QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Trang 2

ii

LỜI CẢM ƠN

hoàn thành b ă ự sự đã ú o em ó ơ

Trang 3

NHẬN X T C A GIẢNG VIÊN HƯ NG D N

TP Hồ Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2012

Trang 4

iv

NHẬN X T C A GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN

TP Hồ Chí Minh, ngày tháng 07 năm 2012

Trang 5

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

1 Tính cấp thiết của đề tài 1

2 Mục tiêu nghiên cứu 2

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3

4 Nội dung thực hiện 3

5 Ý nghĩa của đề tài nguyên cứu 4

6 Phương pháp nghiên cứu 4

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 8

1.1 KHÁI NIỆM XÓI MÒN ĐẤT 8

1.2 CÁC TÁC NHÂN GÂY XÓI MÒN ĐẤT 8

1.2.1 Yếu tố khí hậu 9

1.2.2 Yếu tố thổ nhưỡng 10

1.2.3 Yếu tố địa hình và độ dốc 12

1.2.4 Yếu tố lớp phủ thực vật 13

1.2.5 Yếu tố thủy văn 14

1.2.6 Yếu tố con người 15

1.3 CÁC DẠNG XÓI MÒN 15

1.3.1 Xói mòn do nước 16

1.3.1.1 Cơ chế xói mòn do nước 16

1.3.1.2 Các dạng xói mòn do nước 16

1.3.2 Xói mòn do gió 20

1.4 Tác hại của xói mòn đất 22

CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NGHIÊN CỨU 23

2.1 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC NGHIÊN CỨU 23

2.1.1 Vị trí địa lý 23

2.1.2 Đặc điểm địa hình 24

2.1.3 Điều kiện khí hậu – khí tượng, thủy văn 25

2.1.3.1 Khí hậu 25

2.1.3.2 Nhiệt độ 26

2.1.3.3 Mưa, độ ẩm 26

2.1.3.4 Gió 26

Trang 6

vi

2.1.3.5 Bức xạ, nắng 27

2.1.3.6 Thuỷ văn 28

2.1.4 Tài nguyên thiên nhiên 30

2.1.4.1 Tài nguyên rừng 30

2.1.4.2 Tài nguyên đất 31

2.1.4.3 Tài nguyên nước 32

2.1.4.4 Tài nguyên khoáng sản 34

2.1.4.5 Tài nguyên du lịch 34

2.2 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI 35

2.2.1 Tình hình phát triển kinh tế 35

2.2.1.1 Nông nghiệp 35

2.2.1.2 Công nghiệp và xây dựng 37

2.2.1.3 Sản xuất lâm nghiệp 37

2.2.1.4 Du lịch, thương mại - dịch vụ 37

2.2.1.5 Giao thông vận tải 38

2.2.2 Phát triển các lĩnh vực xã hội 38

2.2.2.1 Thành phần dân tộc và phân bố dân cư 38

2.2.2.2 Giáo dục đào tạo 39

2.2.2.3 Công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe 39

2.2.2.4 Xóa đói giảm nghèo 40

2.2.2.5 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 40

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 41

3.1 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CÁC PHƯƠNG THỨC CANH TÁC TRỒNG TRỌT VÀ HIỆN TRẠNG XÓI MÒN ĐẤT TRÊN CÁC HST NÔNG – LÂM NGHIỆP QUANH LVS SÊRÊPÔK 41

3.1.1 Các phương thức canh tác cây trồng của các hộ dân quanh LVS Sêrêpôk – Đăk Nông 41

3.1.2 Phân tích hiện trạng xói mòn 45

3.1.3 Mô hình đánh giá xói mòn đất tiềm năng 48

3.1.3.1 Phương pháp cầu xói mòn 48

3.1.3.2 Xây dựng bản đồ xói mòn đất tiềm năng 52

3.2 PHÂN VÙNG CẤP XÓI MÒN DỰA TRÊN LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPÔK 62

3.3 DỰ BÁO HIỆN TƯỢNG XÓI MÒN ĐẤT ĐẾN NĂM 2015 TRÊN LƯU VỰC SINH THÁI NÔNG – LÂM NGHIỆP 63

3.3.1 Cơ sở lý thuyết dự báo xói mòn đất 63

Trang 7

3.3.2 Dự báo xói mòn đến năm 2015 trên các hệ sinh thái nông lâm –

ngư nghiệp thuộc lưu vực sông Sêrêpôk 69

3.4 ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU XÓI MÒN VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI BỀN VỮNG 72

3.4.1 Giải pháp về cơ chế chính sách 72

3.4.2 Giải pháp về kỹ thuật phòng chống xói mòn 73

3.4.2.1 Tạo các bậc thang, làm đất và trồng cây theo đường đồng mức 73

3.4.2.2 Trồng băng cây xanh làm vật chắn 74

3.4.2.3 Nông lâm kết hợp 75

3.4.2.4 Chắn đất bằng các vật liệu đơn giản và tạo các bẫy đất 76

3.4.2.5 Phương thức trồng không làm đất hoặc làm đất ở mức tối thiểu 76

3.4.2.6 Luân canh làm giảm xói mòn 77

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 78

1 Kết luận 78

2 Kiến nghị 79 PHỤ LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 9

Bả 3.16 s ơ ứ đ ợ P

Bả 3.17 Dự b o â ấ d đấ ó mò L S Sêrêpôk – ăk

Bả 3.18 D ấ ó mò ừ ở L S Sêrêpôk

Bả 3.19 So s ợ đấ ( ấ / / ăm) đấ ó độ d 8 -15o 1.1 ế â ó mò đấ

Trang 10

GIS : Geographic Information System

DEM : Digital Elevation Map

USLE : Universal Soil Loss Equation

Trang 11

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

o kỷ đâ , dâ s ế mộ ă đã ú đẩ

ơ ự , ự ẩm, âm sả , k o sả , k m o … ă eo , ị độ ể ó ộ m k ế - kỹ đã

ó o m ự , k để , đ b đấ đ , ừ G ế kỷ X III,

k ừ ế đã bị b , ế o đó d ợ ó mò do ụ d đế m s ảm độ

độ đ m , k ả ă ó mò đấ k ự

ăk ó b ự s L S , ợ sông Bé và K A ợ s Sêrêpôk o đó L S Sêrêpôk

ấ , ó d 3.600 km2 ả d 5 : C J , ăk G o , ăk , ăk Song, và Krông Nô

Trang 12

ự s L đ m o o đấ , m ảm ă s ấ

â â ả ở ự ế đ s dâ s ự ó riêng v o ỉ ăk ó Sự â ừ ó mò đấ đã để

ấ đ o s dụ đấ b o

ấ đ , đ

m s o sả ấ , đấ ừ đ ợ o độ , ừ

sả ấ k ể ế đ ợ : “Điều tra đánh giá hiện trạng xói

mòn đất trên lưu vực sông Sêrêpôk và dự báo hiện tượng xói mòn đất đến 2015 trên lưu vực sinh thái nông – lâm nghiệp” mộ đ ó ĩ ự ễ ấ

Trang 13

ó đ ợ ơ sở k o để o dự b o ó mò đấ b m L S Sêrêpôk đị b ỉ ăk

Dự b o ợ ó mò đấ LVST nông – âm đế ăm 2015

ấ ả ả , kỹ ế ó mò b m s ảm

ấ ợ đấ

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

a Đối tượng nghiên cứu

ợ ứ đấ bị ó mò ế â ó mò : đị , đấ d , , ă ự s Sêrêpôk

b Phạm vi nghiên cứu

ị đ ểm LVS Sêrêpôk d 360,8 km2, ỉ ăk , m Jut, ăk Glong, ăk Mil, ăk Song và Krông Nô

- óm â ự : â ế ự : s , , đ , ú , , đ , , â ừ

Trang 14

- Dự b o mứ độ ó mò dự o ơ mấ đấ ổ dụ (USLE

U e s So Loss E o , bở W s me e Sm , 1965, 1975 1978) ú dự

đo ợ đấ ó mò ( ấ / ăm) dự o â m , đấ , đị , â , b s dụ đấ

- ứ ó mò đấ đ ểm k ; ừ đó đ quy mô, mô

s k đấ , đấ m m s

k , s đó ỉ “b ” mộ k “ m - đấ ” b

Trang 15

đấ , dụ o ứ eo dõ , đ sự s o s h

m đấ ự s Sêrêpôk ỉ ăk

ể â dự ơ , ự m s dụ ợ , ụ

ể b , đ đã d ơ ứ “ Xói mòn bề

Trang 16

mặt đất theo quan điểm hệ sinh thái” ừ đó, â dự m ả ó mò

 Phương pháp khảo sát thực địa

ế đ ể

 Phương pháp mô hình hóa áp dụng cho bài toán xói mòn

đ ợ s dụ USLE ( e U e s So Loss E o ), ò đ ợ

ơ mấ đấ ổ dụ đ ợ W s me e S m d o ằm

Trang 17

đ b ó d s 72,6 feet (22,1 m) đ độ d 9% (≈5o) (kg.h/ KJ.mm)

Trang 18

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 KHÁI NIỆM XÓI MÒN ĐẤT

Trang 19

v n t , ợng dòng chảy

ộ d c, chi u dài

d c, mứ độ phức t …

Xó mò đất Giảm mứ độ

ó mò đất

L p ph thực v t

Tính chất v t

lý, hóa h … Tính chất khoáng v t

h …

Cây tr ng Rừng

Trang 20

s K đ ấ ợ mỗ o đấ (k ả ă ó mò đấ ) o vùng n đ đấ dễ bị ó mò ơ do o ấ o đấ ếm ế

Trang 21

0.11 0.10 0.17 0.09 0.12

0.19 0.17

0.31 0.29

0.20 0.23 0.22 0.20

Trang 22

(Nguồn: Thái Phiên, Nguyễn Trọng Hà, Nguyễn Tử Siêm, 2003)

Năm, địa điểm nghiên cứu

0.23 0.20 0.25 0,16

Đất mùn alit núi cao

0.16 0.14 0.12

Trang 23

eo ễ ỹ, ế độ d ă 2 độ ó mò ă 2- (Bả 1.2) d s d â ả ở đế ó mò

đấ d s ă , k ợ , d , độ

ă ợ dò ả , ó mò đấ ả m

ế ă d s d 2 ó mò đấ ă ừ 2 – 7.5 m ó

¾ ã ổ đ ú , m sông s d đ , s , d , ợ m , 85 – 90% ợ m o m m , do đó ó mò ó đ k ả m

Bảng 1.3 ảnh hưởng của độ che phủ đến xói mòn đất

Trang 24

Bảng 1.4 Lượng đất trôi do xói mòn dưới các thảm thực bì khác nhau

Cây trồng Lượng đất mất

1.2.5 Yếu tố thủy văn

Lự độ dò ả đ ợ eo ứ s

P = ½.m.v2 = ½.γ.l.f.v2 = ½ Q.v2

o đó:

m: Kh ợng dòng chảy γ: độ c

f: Di n tích m t c t ngang c dò c v: V n t c dòng chảy

l: Chi d c chảy : L ợng dòng chảy

Trang 25

y lực v động c a dòng chảy t o ra ó mò đất phụ thuộ o ợng dòng chảy và v n t c dòng chảy, nếu v n t c dòng chả ă 2 n thì lực v n

Trang 27

Hình 1.4 Xói mòn do tác động trực tiếp từ hạt mưa

(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)

 Xói mòn do rửa trôi bề mặt (Sheet Erosion)

D ó mò d ễ âm m do ừ đấ m b m bị mấ đ ,

ợ đấ ấ ỉ d ễ o mộ ấ đị k ó b ế D

ế ả b m bằ ẳ ó độ đ đ , ó ơ ấ , ơ o, , bằ ẳ , đ ó ể k ả o mộ d

Hình 1.5 Xói mòn rửa trôi bề mặt

(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)

 Rửa trôi bề mặt có rãnh xói (Interrill Erosion)

D ó mò dễ ấ ó mò eo dò ả o ã K

m ơ o dò ả ở s , đấ bị ó mò sẽ k đ ,

Trang 28

m đ ợ ụ dò ả o o ỗ ấ , ã

d d ể d d Dò ả b m d ể o ã , b đ ã ỉ bị sâ e me , s đó ộ sâ ơ o

đế k ú sâ o đấ ứ , b d o ã ơ

L ợ ả o k e ã ó , k

mở ộ

Hình 1.6 Rữa trôi bề mặt có rãnh xói

 Xói mòn khe máng (Gully Erosion)

Xó mò k e ã ả ổ b ế o đ ợ bằ k : A ỹ - , A - wadi, Nam Phi – đo , m ỹ - arroyo, các

Trang 29

ụ , dò mả ụ , dò ả ụ dò b o đó, sự d ể ợ

mả ụ k ể ợ , ò 3 k ể k d dò ả eo B dsde (1979)

k ể d ể k : ở đ , ả , ợ ơ

Hình 1.8 Di chuyển khối

(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007)

 Xâm thực bờ kênh (Bank Erosion)

D ó mò này b ế d ó mò k e ã ả d eo

b s o s , ị o o s ị m

dò ả bị ẹ Xả k dò ả o dò s ă o k

Trang 30

ự d b s bị ă ợ sẽ đấ b d b

s m o đấ b bị sụ đổ

Hình 1.9 Xói mòn xâm thực bờ kênh

(Nguồn: Lưu Hải Tùng, 2007) 1.3.2 Xói mòn do gió

 Khái niệm và cơ chế

Hình 1.10 Cơ chế xói mòn do gió

 Điều kiện làm tăng độ xói mòn do gió

D ng treo

Nhảy cóc

Lă ò Nhảy cóc

Trang 31

L: b ộ đ : s ự e

 Chú ý: Có mộ đ đ ó mò do ó ó mò do

đấ ó mò do ó m ơ m kế đấ

ấ , m k đấ ó đ k ơ 0.8 mm k bị b o mòn do gió

Sự d ể â đấ đ ợ ả bằ ả ế

Be o K đấ ộ ò d eo b m đấ k oả , ự không k ở đ ợ o ừ ó sự o P đấ , ự

k k , b d đ Kế ả

đấ s ấ bị ảm o k s ấ ở b m d ă Sự k b tro s ấ ĩ o mộ ự â k ó đ để ợ k ợ ,

đ ợ â Sự ó m “ ự â ” ỉ ả ấ m đấ

ế ụ o do b eo d b đ ( ấ dịch

ợ k k ) o k k , ó , bị bở ó, do đó

o k đấ , ó bị ổ Kế ả sự d ể sự ả

Trang 33

CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NGHIÊN CỨU

2.1 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC NGHIÊN CỨU

là 18.200 km2, k ó ỉ o ằm o ự

Hình 2.1 Vị trí lưu vực sông Sêrêpôk đoạn thuộc tỉnh Đăk Nông

( Nguồn: Integrated-Water-Resources-Atlas-of-Srepok-basin, năm 2006, Water

SPS)

Trang 34

Bảng 2.1 Đơn vị hành chính cấp huyện của LVS Sêrêpôk - Đăk Nông

 Các v đấ ấ â b d s ng Sêrêpôk, ộ k ự Jut, Krông Nô ó đị ị ơ đ bằ ẳ , e ò đ ,

ợ â b ở k ự r âm ăk , ếm

k oả 7 , 6% d ự

Trang 35

Hình 2.2 Bản đồ độ cao LVS Sêrêpôk

(Nguồn: Viện Địa lý Tài nguyên TP.HCM, 2011)

2.1.3 Điều kiện khí hậu – khí tượng, thủy văn

Trang 36

2.1.3.2 Nhiệt độ

độ b ăm 22-23o , độ o ấ 35o , ó ấ độ ấ ấ 1 o , ấ o 12 ó ăm

ổ s o ăm trung bình 2000 - 2300 ổ cao 8.000o ấ ợ ể â đ â ăm

2.1.3.3 Mưa, độ ẩm

eo kế ả đo đ m k ợ ăk ăm 2010, ợ m

b (L B) ăm ở L S Sêrêpôk k đ â ó õ

eo o ó độ o ấ Jut, Krông Nô, LMTB ăm ấ ỉ ừ

1400 – 1600mm ó L B o ấ o k ự ăk Glong, LMTB lên

đế 2 00mm

m ấ o 8, 9 m ấ o 12,

1 ăm s ó độ ẩm k k b 8 %, độ b ơ m k 1 ,6 – 15,7 mm/ngày, m m 1,5 – 1,7 mm/ ế â eo m , ở ộ ăk , m m ừ 5 đế ế 10 kéo d 6 , m k ừ 11 đế

ăm s ổ ợ m o m k ỉ ếm 13 – 16% ổ ợ m

o ăm, ợ ổ ợ m o 6 m m ếm ừ 8 – 87 % ổ

ợ m o ăm Do ở L S Sêrêpôk, ó mò sẽ d ễ m mẽ ấ o tháng 8

2.1.3.4 Gió

ó ị m m â m, ó ị m k

B , độ ó b â 2,4 -5, m/s , k ó bão k â

ả ở đ â dễ ã , đổ , o s ,

Trang 37

Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII

Trang 38

Bảng 2.2 Diễn biến khí hậu thời tiết Đăk Nông từ 2007 – 2010

150 m ở b m K ả đị b ỉ ăk , do k ế o đị

ấ ứ , ò s ở ẹ d o ĩ, ừ

ó ả đẹ , ừ ó m ă đ m ị k ế ó , D 'L , G Lo , S đ đ ợ đ o

k ụ ụ d ị ể ỷ đ s ăk Gang, ăk Nir, Dray 'L , E o đổ s S s k ộ s s ả ở k ự

B ăk s ăk Ken, ăk Lâu, ăk So đ b

Trang 39

Hình 2.5 Lưu lượng dòng chảy sông Sêrêpôk trong năm 2008

Ti m ă đ n c a h th ng sông Sêrêpôk cao, có tr ă k ế đ ợc

đ k oảng 2.6 tỷ KWh D c theo dòng sông, hi n t đã ó ất nhi u các công trình th y lợi m c lên v i m độ k d đ n Krông Kna (Krông Bông),

th đ B K (K ), ’ 1, ’ 2 ( J ), B o

S (Lăk), Sêrêpôk 3 (B )… trình th y lợ E s ợng, Easup H … ấ o đ ú o n dòng chảy c a sông Sêrêpôk

Trang 40

2.1.4 Tài nguyên thiên nhiên

2.1.4.1 Tài nguyên rừng

ấ âm ở đ ợ đấ ó ừ sả ấ , đấ ó ừ

ò ộ, ở ăk M K ó m ừ đ dụ

o đấ âm ở s

Bảng 2.3 Cơ cấu các loại đất lâm nghiệp các huyện quanh LVS Sêrêpôk

Cư Jut (%) Đăk Mil (%) Đăk Song(%) Krông Nô(%)

âm ’J ộ ăk So , d ích 12,307.8 KB ộ

ã ăk P’ o, ã ăk Som, ăk G o , d 22.103 ó k ừ

s ả , đẹ o ể d ị ấ d

o ò ó K dự m ộ 10.912 ở ã ả Sơ ,

ăk G o ; G Yok ở ã E P Jut

, o ăm đâ , ừ L S Sêrêpôk ngày càng

s ảm s ợ ấ ợ Rừ ở KB m ,

ừ o, ừ o ếm đ s K ự ả K , ăk Som và ăk

Ngày đăng: 27/07/2014, 20:44

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đào Châu Thu, Phương thức canh tác hiệu quả và bền vững trên đất dốc - những mô hình sản xuất có triển vọng, âm ứ ể b , ộ , ăm 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương thức canh tác hiệu quả và bền vững trên đất dốc - những mô hình sản xuất có triển vọng
Tác giả: Đào Châu Thu
Năm: 2008
2. Lê Huy Bá, Môi trường tài nguyên đất Việt Nam, ấ bả o dụ Nam, ăm 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Môi trường tài nguyên đất Việt Nam
3. Lưu Hải Tùng, Hiện trạng xói mòn và sự mất P do xói mòn gây ra ảnh hưởng đến môi trường tại lưu vực suối Rạt tỉnh Bình Phước, L ă o bảo , s dụ ợ o , k o ị , K o Xã ộ &â ă , ăm 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiện trạng xói mòn và sự mất P do xói mòn gây ra ảnh hưởng đến môi trường tại lưu vực suối Rạt tỉnh Bình Phước
Tác giả: Lưu Hải Tùng
Nhà XB: L ă o bảo
Năm: 2007
4. Nguyễn Trọng Hà, Xác định các yếu tố gây xói mòn và khả năng dự báo xói mòn trên đất dốc, L P S KH-K , Ð ợ - ộ , ăm 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xác định các yếu tố gây xói mòn và khả năng dự báo xói mòn trên đất dốc
Tác giả: Nguyễn Trọng Hà
Nhà XB: L P S KH-K
Năm: 1999
5. Nguyễn Tử Siêm – Thái Phiên, Đồi núi Việt Nam – Thoái hóa và phục hồi, XB ộ , 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đồi núi Việt Nam – Thoái hóa và phục hồi
6. Nguyễn Quang Mỹ, Xói mòn đất hiện đại và các biện pháp phòng chống, NXB G ộ , ăm 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xói mòn đất hiện đại và các biện pháp phòng chống
Tác giả: Nguyễn Quang Mỹ
Nhà XB: NXB G ộ
Năm: 2005
7. Tiêu chuẩn Quốc Gia ,“Chất Lượng đất – phương pháp xác định mức độ xói mòn do đất mưa”. 5299:2009, ộ , ăm 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chất Lượng đất – phương pháp xác định mức độ xói mòn do đất mưa
Nhà XB: Tiêu chuẩn Quốc Gia
Năm: 2009
9. Wischmeier, W.H., Smith, D.D., Predicting Rainfall Erosion Losses, A Guide to Conservation Planning, USDA- Agriculture Handbook No. 537, Washington, U.S Govermernt Printing Office, 1988 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Predicting Rainfall Erosion Losses, A Guide to Conservation Planning
Tác giả: W.H. Wischmeier, D.D. Smith
Nhà XB: U.S Government Printing Office
Năm: 1988

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Các yếu tố gây xói mòn đất  1.2.1.  Yếu tố khí hậu - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.1. Các yếu tố gây xói mòn đất 1.2.1. Yếu tố khí hậu (Trang 19)
Hình 1.4.  Xói mòn do tác động trực tiếp từ hạt mưa - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.4. Xói mòn do tác động trực tiếp từ hạt mưa (Trang 27)
Hình 1.6. Rữa trôi bề mặt có rãnh xói - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.6. Rữa trôi bề mặt có rãnh xói (Trang 28)
Hình 1.8. Di chuyển khối - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.8. Di chuyển khối (Trang 29)
Hình 1.9.  Xói mòn xâm thực bờ kênh - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.9. Xói mòn xâm thực bờ kênh (Trang 30)
Hình 1.10. Cơ chế xói mòn do gió - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 1.10. Cơ chế xói mòn do gió (Trang 30)
Hình 2.1. Vị trí lưu vực sông Sêrêpôk đoạn thuộc tỉnh Đăk Nông - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 2.1. Vị trí lưu vực sông Sêrêpôk đoạn thuộc tỉnh Đăk Nông (Trang 33)
Hình 2.2. Bản đồ độ cao LVS Sêrêpôk - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 2.2. Bản đồ độ cao LVS Sêrêpôk (Trang 35)
Hình 2.5. Lưu lượng dòng chảy sông Sêrêpôk trong năm 2008 - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 2.5. Lưu lượng dòng chảy sông Sêrêpôk trong năm 2008 (Trang 39)
Hình 3.1: Chặt phá rừng làm nương rẫy - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 3.1 Chặt phá rừng làm nương rẫy (Trang 53)
Hình 3.2. Nạn khai thác gỗ và cháy rừng - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 3.2. Nạn khai thác gỗ và cháy rừng (Trang 53)
Hình 3.4. Bản đồ xói mòn tiềm năng LVS Sêrêpôk – Đăk Nông - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 3.4. Bản đồ xói mòn tiềm năng LVS Sêrêpôk – Đăk Nông (Trang 68)
Bảng 3.9. Phân cấp xói mòn tiềm năng - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Bảng 3.9. Phân cấp xói mòn tiềm năng (Trang 69)
Bảng 3.14. Hệ số xói mòn đất (K) ở LVS Sêrêpôk – Đăk Nông - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Bảng 3.14. Hệ số xói mòn đất (K) ở LVS Sêrêpôk – Đăk Nông (Trang 75)
Hình 3.5. Ruộng lúa bậc thang và tạo rãnh thoát nước - Đánh giá hiện trạng xói mòn đất trên địa bàn các huyện thuộc lưu vực sông Sêrêpôk Đăk Nông
Hình 3.5. Ruộng lúa bậc thang và tạo rãnh thoát nước (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w