RƯỢU TRẮNG Tên địa phương : SHOCHU Nhật.. Gạo Hấp chín 100o mọc mốc Lên men 25–30oC trong 15–25 ngày Nước Để rượu ổn định Chín Cất rượu Giống Trộn Tinh luyện Pha chế SHOCHU Nguyên liệu n
Trang 1VANG GẠO
Tên địa phương : TAKJU (Triều Tiên)
Nguyên liệu : Gạo hoặc mạch 95–98%, men giống (Nuruk) 2–5%, bột mì, khoai
lang
Yêu cầu thành phẩm : dung dịch màu sữa đục, vị ngọt hơi chua, pH 4.2 lúc đầu và pH 3.8
khi kết thúc, hàm lượng rượu ethanol 5–6%, nước 94.5%, protein 0.4%, đường 5%
Vi sinh vật : Saccharomyces cerevisiae, Hansenula anomala, Bacillus sp.,
Lactobacillus sp và các vi sinh vật khác
Thời hạn sử dụng : 2 ngày ở nhiệt độ 30oC
Sản xuất : 1,246,000 lít (năm 1980), sản xuất công nghiệp
Sử dụng : nước uống
C trong 30’
Men giống (Nuruk) Ngâm
Cho nếp đã nấu chín Cấy giống (Nuruk)
Hòa với nước Lọc qua rây
Để chín Lên men
TAKJU
Trang 2RƯỢU
Tên địa phương : SAKE (Nhật)
Nguyên liệu : Gạo tốt, cồn thực phẩm, glucose
Nấm men
Gạo hấp
Nước
Moto
Gạo hấp
Nước
Yêu cầu thành phẩm : rượu màu vàng nhạt, pH 4.2, độ acid 1.5meq/100ml, N 0.07%, độ
rượu ethanol 15–16%, đường tổng số 4%, đường đã lên men 3.5%
Vi sinh vật : Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus sake,
Leuconostoc mesenteroides var.sake
Thời hạn sử dụng : nhiều năm
Sản xuất : thương phẩm 100% sản xuất công nghiệp, 1,182 triệu lít (1979)
Sử dụng : thức uống
o
C
ngày ở 10–17oC
Moto (Giống nấm men)
Để chín Pha trộn Đóng chai
SAKE
Trang 3RƯỢU TRẮNG
Tên địa phương : SHOCHU (Nhật)
Nguyên liệu : Gạo, khoai lang, mạch, kê, bắp
Koji
Nấm men
Nước
Yêu cầu thành phẩm : rượu trong, thay đổi phụ thuộc nguyên liệu, pH 3.5–4, độ rượu 25–
30o
Vi sinh vật : Aspigillus awamorii, Aspergillus kavachii, Saccharomyces
cerevisiae
Thời hạn sử dụng : nhiều năm
Sản xuất : 100% sản xuất ở mức độ công nghiệp, 254 triệu lít sản xuất (1979)
Sử dụng : thức uống
Gạo Hấp chín 100o
mọc mốc)
Lên men 25–30oC trong 15–25 ngày
Nước
Để rượu ổn định (Chín) Cất rượu
Giống Trộn
Tinh luyện Pha chế
SHOCHU Nguyên liệu nấu chín
Trang 4RƯỢU MẬN
Tên địa phương : UMESHU (Nhật)
Nguyên liệu : Mận chưa chín, đường, rượu (shochu, độ rượu 35%)
Yêu cầu thành phẩm : rượu màu nâu, ngọt hơi chua, pH 2.9–3.2, độ rượu ethanol 12–14%,
độ acid 7–17 meq/100ml, đường tổng số 13–17%
Thời hạn sử dụng : để nhiều năm
Sản xuất : 10% sản xuất công nghiệp, 1,590,000 lít sản xuất năm 1981
Sử dụng : thức uống
Rượu shochu
Mận xanh
Đường trắng
Trộn đều
Để lên men 3–6 tháng
UMESHU
Trang 5VANG TRÁI ĐIỀU
Tên địa phương : FENNI (Ấn Độ)
Nguyên liệu : Trái điều chín (Anacardium occidentale L.) 100%
Cách làm : Trái điều Chọn trái tốt còn nguyên vẹn Rửa sạch Ép lấy
nước Lọc Loại bớt chất chát (Tanin) Thanh trùng Để nguội Cấy giống nấm men Lên men Chưng cất Tinh luyện FENNI
Yêu cầu thành phẩm : rượu trong, mùi thơm đặc trưng
Vi sinh vật : Saccharomyces ellipsoideus
Sản xuất : gia đình
Sử dụng : chống cảm cúm, đau mình, đau răng, người già mất ngủ, tiêu chảy
vv…
Trang 6VANG NƯỚC DỪA
Tên địa phương : TUAK, ARAK ( Indonesia)
Nguyên liệu : Nhựa cây chà là ( Arenga pinnata), nước dừa ( Cocos nucifera) hoặc
cây Borassus flabellifer
Cách làm : Nước thu trực tiếp từ chỗ cắt trên cuống hoa cho vào ống tre Lên
men tự nhiên trong ống tre 3–4 ngày ở nhiệt độ phòng Để thúc đẩy quá trình lên men người ta có thể cho vào ống tre một số lá cây nhất định
Yêu cầu thành phẩm : rượu có màu trắng, ngọt dịu, hơi chua, có mùi rượu, nồng độ rượu
ethanol trên 8%
Thời hạn sử dụng : 7–8 ngày ở nhiệt độ trong phòng
Sản xuất : gia đình
Sử dụng : thức uống
Trang 7RƯỢU DÂU TÂY (VIỆT NAM)
Nguyên liệu : Dâu (Fragaria vesca), cồn thực phẩm, đường
Cách làm : Quả dâu Lựa chọn bỏ quả hư Rửa sạch Để ráo nước Ướp
đường theo tỉ lệ 1/1 Ép lấy nước Chỉnh độ đường đạt 15% , hàm lượng acid 2g/lít Cấy men giống, 10% so với dịch quả Lên men 5–7 ngày ở nhiệt độ 28–30oC Cho cồn thực phẩm hoặc rượu nếp bảo đảm nồng độ rượu 17–20% Để lên men tiếp ở nhiệt độ thường Lấy phần trong Đóng chai
Yêu cầu thành phẩm : rượu trong, màu đỏ nâu, thơm mùi dâu, độ rượu 17–20%, độ đường
10–15%, độ acid 3–4g
Vi sinh vật : Saccharomyces ellipsoideus
Thời hạn sử dụng : nhiều tháng
Sử dụng : thức uống
Trang 8RƯỢU NẾP THAN (VIỆT NAM)
Nguyên liệu : Gạo nếp 99% (nếp trắng hoặc nếp than), men thuốc bắc 1%
Cách làm:
Yêu cầu thành phẩm : rượu trong, màu đỏ (nếu dùng nếp than), thơm mùi đặc trưng của
rượu nếp, vị ngọt, độ rượu ethanol 20%
Vi sinh vật : Endomycopsis fibuliger, Saccharomyces cerevisiae
Thời hạn sử dụng : gia đình
Sản xuất : nhiều năm
Sử dụng : nước uống
Cấy giống
Để trong vại sành hoặc rá tre (dưới có hứng) Lên men 28–300C trong 3 ngày
Trộn đều, cho vào lọ đậy kín
Để chín 3 ngày Lọc lấy nước
Để chín từ 7 ngày trở lên
Rượu nếp
Rượu hoặc cồn thực phẩm
Trang 9RƯỢU NẾP (VIỆT NAM)
Tên địa phương : Rượu nếp, rượu trắng, rượu ngang, rượu đế
Nguyên liệu : Gạo nếp hoặc gạo tẻ 99%, nấm men, men thuốc bắc 1%
Cách làm : Gạo Vo Để ráo nước Nấu cơm Để nguội Trộn men
thuốc bắc đã giã nhỏ Cho vào chum sành Nuôi 48–72 giờ ở nhiệt độ 28-32oC Cho nước sạch ngập cơm rượu Cho lên men
tiếp (Có thể bổ sung nấm men saccharomyces cerevisiae) ở nhiệt độ
28–32oC trong 48 giờ Cất rượu Pha trộn Rượu nếp
Yêu cầu thành phẩm : rượu trong, đôi khi hơi đục, mùi thơm đặc trưng của rượu nếp, độ
rượu ethanol 30–45%
Vi sinh vật : Endomycopsis sp., Endomycopsis fibuligera, Rhizopus sp., Mocor
sp., Aspergillus niger, Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus sp.,…
Thời hạn sử dụng : 1 năm
Sản xuất : gia đình
Sử dụng : nước uống
Trang 10DẤM ĂN
Tên địa phương : CUKA AREN (Indonesia)
Nguyên liệu : Nhựa lấy từ cuống hoa cây Aren (Arenga pinnata)
Cách làm : Nước cây Aren thu trực tiếp từ chỗ cắt trên cuống hoa cho vào ống
tre Để lên men tự nhiên ở nhiệt độ thường trong ống tre trong 8 ngày CUKA AREN
Yêu cầu thành phẩm : dung dịch màu trắng, mùi dấm điển hình
Vi sinh vật : Acetobacter sp
Thời hạn sử dụng : vài tháng
Sản xuất : gia đình
Trang 11DẤM ĂN
Tên địa phương : CUKA NIPAH ( Malaysia)
Nguyên liệu : Nước cây Nipa fruticans ( thuộc loại dừa)
Cách làm : Nước cây mới lấy Cho vào vại sành, phủ vải Để lên men tự
nhiên 2–3 tuần ở nhiệt độ thường Để chín tiếp 40 ngày ở nhiệt độ thường CUKA NIPAH
Yêu cầu thành phẩm : dung dịch màu trắng, chua, thơm mùi trái cây, pH 2.5–2.7, độ acid
(acid acetic) 4.5–4.7%
Vi sinh vật : Acetobacter sp
Thời hạn sử dụng : vài tháng
Sản xuất : gia đình
Trang 12DẤM ĂN
Tên địa phương : Sirca (Pakistan)
Nguyên liệu : Rỉ đường, trái cây hoặc gạo
Cách làm : Rỉ đường trộn nước, nước trái cây hoặc gạo nấu chín giã nhỏ Hỗn
hợp để lên men 20–30oC trong 1 tháng do nấm men và vi khuẩn có trong tự nhiên Giữ trong phòng 3–6 tháng Lọc lấy nước bỏ cái
Thanh trùng Sirca
Yêu cầu thành phẩm : dung dịch màu nâu, mùi acid, pH 3–3.4, acid acetic 4–5.7%
Vi sinh vật : Saccharomyces cerevisiae, Acetobacter sp
Thời hạn sử dụng : 1–2 năm
Sản xuất : công nghiệp nhỏ, 5,000 tấn/năm
Sử dụng : gia vị
Trang 13DẤM ĂN
Tên địa phương : SUKA, SUKANG PUTI SUYA, SUKANG ILOKO (Philippines) Nguyên liệu : Nước dừa (hoặc nước quả, hoặc dung dịch đường 15%, hoặc nước
vo gạo) 100%, giống
Cách làm : Nước dừa hoặc các nguyên liệu khác Lọc Thanh trùng 65oC
trong 30 phút Để nguội Cấy giống Lên men 28–31oC trong 3 tuần Để chín 28–31oC trong 1 tháng hoặc hơn Lọc Thanh trùng SUKA
Yêu cầu thành phẩm : sản phẩm màu sáng hoặc sáng vàng, đôi khi đục, mùi thơm, acid
acetic 4–6%
Vi sinh vật : Saccharomyces cerevisiae, Acetobacter rancens
Thời hạn sử dụng : hơn 1 năm
Sản xuất : công nghiệp
Trang 14THẠCH DỪA
Tên địa phương : NATA DE COCO, NATA DE PINA (Philippines)
Nguyên liệu : Nước dừa 100%, đường 10%, DAP (dihydrogen ammonium
phosphat) 0.5%, acid acetic đậm đặc 0.1–0.8%, giống 10%
Yêu cầu thành phẩm : sản phẩm rắn chắc, màu trắng hoặc kem phụ thuộc vào gia vị, pH
3.9–5.5, nước 63.7%, calo 146, lipid 0.2%, carbohydrate 36.1%, Ca 12mg, P 2mg, Fe 0.5mg trong 100gam
Vi sinh vật : Acetobacter xylinum
Thời hạn sử dụng : 1 năm ở nhiệt độ phòng
Sản xuất : gia đình
Nước dừa Lọc Trộn đều Đun sội 10–45 phút
Để nguội Cho acid acetic Cấy giống Lên men 28–31oC 9–15 ngày NATA DE COCO