Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh... Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.Theo công thức 7-57 Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng
Trang 1CHƯƠNG 6 TÍNH CHỌN DÀN BAY HƠI
6.1 CHỌN KIỂU DÀN BAY HƠI
+) Thực nghiệm cho thấy khi rút ngắn thời gian làm lạnh sản phẩm thì thời hạn bảo quản càng lâu, chất lượng càng bảo đảm, đặc biệt là đối với các
Trang 212-2010sản phẩm sống có thở rau, hoa, quả… Để đảm bảo làm lạnh và bảo quản nhanh sản phẩm đến nhiệt độ bảo quản thì thiết bị làm lạnh không khí phải có diện tích trao đổi nhiệt lớn Chính vì lý do này và sự lựa chọn ở chương 4 ta chọn chế độ làm lạnh và bảo quản sản phẩm là làm lạnh không khí bằng bay hơi trực tiếp
+) Chọn kiểu dàn bay hơi cho các buồng:
Với chế độ làm lạnh không khí bằng bay hơi trực tiếp Có hai kiểu dàn bay hơi đó là:
- Kiểu dàn quạt đối lưu không khí cưỡng bức
- Kiểu dàn đối lưu không khí tự nhiên
Kiểu dàn quạt đối lưu không khí cưỡng bức có nhiều ưu điểm hơn so với kiểu dàn đối lưu không khí tự nhiên như:
- Có thể bố trí ở trong buồng hoặc ngoài buồng lạnh
- Buồng III là buồng trống, mục đích làm lạnh buồng III là tránh cho người làm việc trong kho lạnh chịu sự thay đổi đột ngột từ môi trường có nhiệt
độ cao (nhiệt độ hành lang) tKK= 34oC sang buồng bảo quản đông lạnh có nhiệt độ thấp: tII= -180C
+) Phụ tải yêu cầu của dàn bay hơi
Theo thiết kế ở chương 2, 3 ta có:
Bảng 6.1 Bảng phụ tải yêu cầu của dàn bay hơi
Trang 3Buồng Nhiệt độ buồng bảo quản (0C) độ ẩm ϕ(%) Tải nhiệt Qiyc (W)
6.2 TÍNH CHỌN DÀN BAY HƠI BUỒNG I
6.2.1 Các thông số ban đầu.
- Nhiệt độ không khí trong buồng bảo quản: t1 = 2 (0C)
- Độ ẩm không khí đã chọn: ϕ = 90 %
` - Nhiệt độ công chất sôi trong ống: ts1 = -3 (0C)
- Nhiệt độ không khí đi vào dàn bay hơi tk1:
- Công chất ra khỏi thiết bị ở trạng thái hơi bão hoà khô:
+ Độ khô: x = 1
6.2.2 Hiệu nhiệt độ logarit trung bình.
- Theo công thức (7-30) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) có:
Trang 4kθ =
1105, 25
- Sơ bộ chọn dàn quạt: BO- 8C
- Các thông số cơ bản của dàn quạt BO- 8C theo lý lịch như sau:
+Tổng diện tích trao đổi nhiệt: F = 8 (m2)
+ Vật liệu chế tạo ống cánh: Đồng
+ Kích thức ống:
- Đường kính: 15x1
- Chiều dài: l = 340 (mm) + Số ống: 48 ống
Trang 5- Chiều cao: h = 7,5 (mm)+ Diện tích cánh: Fc = 7,2908 (m2)
Hình 6.1 Chùm ống kiểu ô vuông với cánh là hình vuông
6.2.4 Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh.
- Ống bố trí kiểu ô vuông theo công thức (7-61) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) có:
+ dn - Đường kính ngoài của ống: dn = 0,015 (m)
Trang 612-2010 + ωk- tốc độ của không khí cưỡng bức qua dàn
tg k
F
V
= ω Sản lượng quạt: V = 0,25 (m3/s)
Diện tích thoáng gió: Ftg = 0,05742 (m2)
+ λk- Hệ số dẫn nhiệt của không khí λk = 2,45 10-2 (W/m.K)
+ v k- Độ nhớt động lực học của không khí ở nhiệt độ ttb:
k
v = 13,456 10-6 (m2/s)Vậy => ' 0, 21 . k ( k. n)0,65
Trang 76.2.6 Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.
Theo công thức (7-57) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
'
Trang 812-2010
1
1
+ αc- Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.
+ ε α- Hệ số tính đến sự trao đổi nhiệt không đều theo chiều cao cánh:
α
δ λ
Trang 9- αc- hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt
- δ - Chiều dày của cánh: δ = 0,3 mm
- λc- Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cánh (đồng):
c
=> m = 3
2 136,61 0,3 10− 390
Trang 10− − × +
×
6.2.8 Hệ số trao đổi nhiệt từ bề mặt trong của ống đến công chất sôi.
Theo công thức trang 77 ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
ω : Vận tốc công chất đi trong ống, (m/s)
ρ: Khối lượng riêng của công chất, (kg/m3)
a
G : Lưu lượng công chất qua dàn bay hơi (kg/h)
1105, 25 3,6 703,7 538,0
Trang 1212-2010
δd - chiều dày lớp màng dầu bám trên thành ống
δd = 0,05 ÷ 0,08 (mm)Chọn δd = 0,05 (mm)
λd - hệ số dẫn nhiệt của lớp màng dầu bôi trơn:
λd = 0,13956 (W/m.K)
6.2.10 Kiểm tra nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống.
Theo công thức (7-70) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
+ tT’: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống tính lại
+ tT: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống đã chọn sơ bộ
+ts: Nhiệt độ sôi công chất, ts = -3 ( 0 C)
+ ς : Tỷ số nhiệt trở từ phía không khí và môi chất làm lạnh.
δt - chiều dày lớp tuyết:
=> Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống
6.2.11 Hệ số truyền nhiệt tính cho diện tích bề mặt phẳng ngoài ống k.
Trang 13Theo công thức (7-49) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
6.2.12 Nhiệt tải của dàn bay hơi BO-8C ở chế độ công tác.
- Phụ tải nhiệt yêu cầu buồng I: Q Iyc = 1105,25 (W)
- Nhiệt tải làm lạnh ở chế độ công tác
Q0TB = k.F.θ = 36,01×8×4,721
= 1359,86 (W) > Q I = 1105,25 (W)Vậy dàn BO-8C thoả mãn yêu cầu tải nhiệt
6.2.13 Kiểm nghiệm lưu lượng không khí qua dàn BO-8C
tk2
+ r - nhiệt ẩm hoá hơi của hơi nước: r = 2500 (kJ/kg)
Theo tính toán ở mục (6.2.5) có:
d1= 4,588.10-3 (kg/kg)
Trang 14Vậy các thông số nhiệt độ, độ ẩm ban đầu chọn là hợp lý.
6.3 TÍNH CHỌN DÀN BAY HƠI BUỒNG II
6.3.1 Các thông số ban đầu.
- Nhiệt độ không khí trong buồng bảo quản: t2 = -18 (0C)
- Độ ẩm không khí đã chọn: ϕ = 95 %
` - Nhiệt độ công chất sôi trong ống: ts2 = -26 (0C)
- Nhiệt độ không khí đi vào dàn bay hơi tk1:
Trang 15Theo trang 74 sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL ta có:
T
t
∆ = (0,5 ÷ 3,0) (0C) Vậy ta chọn sơ bộ ∆t T = 2,86 (0C) => tT = -26 + 2,86 = -23,14 (0C)
- Công chất ra khỏi thiết bị ở trạng thái hơi bão hoà khô:
+ Nhiệt độ: ts2 = -26 (0C)
+ Độ khô: x = 1
6.3.2 Hiệu nhiệt độ logarit trung bình.
- Theo công thức (7-30) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ
Q
kθ =
921,54
- Sơ bộ chọn dàn quạt: BO- 8C
- Các thông số cơ bản của dàn quạt BO- 8C theo lý lịch như sau:
+Tổng diện tích trao đổi nhiệt: F = 8 (m2)
+ Vật liệu chế tạo ống cánh: Đồng
+ Kích thức ống:
- Đường kính: 15x1
Trang 1612-2010
- Chiều dài: l = 340 (mm) + Số ống: 48 ống
Trang 176.3.4 Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh.
- Ống bố trí kiểu ô vuông theo công thức (7-61) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) có:
+ dn - đường kính ngoài của ống: dn = 0,015 (m)
+ ωk- tốc độ của không khí cưỡng bức qua dàn
tg k
F
V
= ω Sản lượng quạt: V = 0,25 (m3/s)
Diện tích thoáng gió: Ftg = 0,05742 (m2)
+ λk- Hệ số dẫn nhiệt của không khí λk = 2,28 10-2 (W/m.K)
+ v k- Độ nhớt động lực học của không khí ở nhiệt độ ttb :
k
v = 11,79 10-6 (m2/s)Vậy => ' 0, 21 . k ( k. n)0,65
Trang 186.3.6 Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.
Theo công thức (7-57) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
'
α = ξ α α + (W/m2.K) + ξ: Hệ số tách ẩm
Trang 19+ '
k
α : Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh.
+ αb: Hệ số trao đổi nhiệt bằng bức xạ.
Do ta chọn kiểu dàn quạt đối lưu không khí cưỡng bức nên khi tính toán ta có thể bỏ qua giá trị αb(vì hệ số trao đổi nhiệt bức xạ không lớn)
Trang 2012-2010 + ε α- Hệ số tính đến sự trao đổi nhiệt không đều theo chiều cao cánh:
- δ - Chiều dày của cánh: δ = 0,3 mm
- λc- Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cánh (đồng):
Trang 210, 46
t t t
− − × +
×
6.3.8 Hệ số trao đổi nhiệt từ bề mặt trong của ống đến công chất sôi.
Theo công thức trang 77 ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
ω : Vận tốc công chất đi trong ống, (m/s)
ρ: Khối lượng riêng của công chất, (kg/m3)
a
G : Lưu lượng công chất qua dàn bay hơi
Trang 2212-2010
921,54 3,6 693,9 538,0
IIyc IIyc a
Trang 23λd - hệ số dẫn nhiệt của lớp màng dầu bôi trơn:
λd = 0,13956 (W/m.K)
6.3.10 Kiểm tra nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống.
Theo công thức (7-70) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
+ tT’: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống tính lại
+ tT: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống đã chọn sơ bộ
+ts: Nhiệt độ sôi công chất, ts = -26 ( 0 C)
+ ς : Tỷ số nhiệt trở từ phía không khí và môi chất làm lạnh.
Trang 2412-2010
= 0,92 Trong đó:
δt - chiều dày lớp tuyết:
=> Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống
6.3.11 Hệ số truyền nhiệt tính cho diện tích bề mặt phẳng ngoài ống k.
Theo công thức (7-49) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
6.3.12 Nhiệt tải của dàn bay hơi BO-8C ở chế độ công tác.
- Phụ tải nhiệt yêu cầu buồng II: Q IIyc = 921,54 (W)
- Nhiệt tải làm lạnh ở chế độ công tác
Q0TB = k.F.θ = 26,27×8×5,098
= 1071,14 (W) > Q IIyc= 921,54 (W)Vậy dàn BO-8C thoả mãn yêu cầu tải nhiệt
6.3.13 Kiểm nghiệm lưu lượng không khí qua dàn BO-8C
Trang 25+ ρ- Khối lượng riêng của không khí tra theo nhiệt độ trung bình không
= 0,031 (m3/s) < VTB = 0,25 (m3/s)
Vậy các thông số nhiệt độ, độ ẩm ban đầu chọn là hợp lý
6.4 TÍNH CHỌN DÀN BAY HƠI BUỒNG III.
Trang 2612-2010
6.4.1.Các thông số ban đầu.
- Nhiệt độ không khí trong buồng bảo quản: t3 = 8 (0C)
- Độ ẩm lkhông khí đã chọn: ϕ = 90 %
` - Nhiệt độ công chất sôi trong ống: ts3 = 0 (0C)
- Nhiệt độ không khí đi vào dàn bay hơi tk1:
6.4.2 Hiệu nhiệt độ logarit trung bình.
- Theo công thức (7-30) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng
Trang 27- Với dàn lạnh ống có cánh bay hơi trực tiếp, chọn hệ số truyền nhiệt từ không khí đến bề mặt thành ống theo phụ lục 7 ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL
- Các thông số cơ bản của dàn quạt CLD- 4,6B theo lý lịch như sau:
+Tổng diện tích trao đổi nhiệt: F = 4,6 (m2)
+ Vật liệu chế tao ống cánh: Đồng
+ Kích thức ống:
- Đường kính: 18x1
- Chiều dài: l = 1190 (mm) + Số ống: 14 ống
+ Diện tích phần ống giữa các cánh: F0 = 0,805367 (m2)
+ Hệ số cánh: B = 5,3
+ Sản lượng quạt: V = 0,07 (m3/s)
Trang 2812-2010 + Diện tích thoáng gió: Ftg = 0,03262 (m2)
Hình 6.5 Chùm ống kiểu ô vuông với cánh là hình vuông
6.4.4 Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh.
- Ống bố trí kiểu ô vuông theo (7-61) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) có:
+ dn - đường kính ngoài của ống: dn = 0,018 (m)
+ ωk- tốc độ của không khí cưỡng bức qua dàn
tg k
F
V
= ω Sản lượng quạt: V = 0,07 (m3/s)
Diện tích thoáng gió: Ftg = 0,03262 (m2)
=> ωk = 2,146 (m/s)
+ Nhiệt độ trung bình không khí đi qua bộ làm lạnh tK:
Trang 29Tk = 0,5.( tk1 + tk2) = 0,5.(8 + 4) = 6 (0C)Xác định λk, v k theo tk và tra bảng 19 (Sách Tính Chất Vật Lý và Nhiệt Động) ta có:
+ λk- Hệ số dẫn nhiệt của không khí λk = 2,482.10-2 (W/m.K)
+ v k- Độ nhớt động lực học của không khí ở nhiệt độ ttb :
k
v = 13,808.10-6 (m2/s)Vậy => ' 0, 21 . k ( k. n)0,65
Trang 306.4.6 Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.
Theo công thức (7-57) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
'
α = ξ α α + (W/m2.K) + ξ: Hệ số tách ẩm
+ '
k
α : Hệ số trao đổi nhiệt khô đối lưu từ không khí đến bề mặt cánh.
+ αb: Hệ số trao đổi nhiệt bằng bức xạ.
Do ta chọn kiểu dàn quạt đối lưu không khí cưỡng bức nên khi tính toán ta có thể bỏ qua giá trị αb(vì hệ số trao đổi nhiệt bức xạ không lớn)
k
r c
Trang 31
Hình 6.6 Sơ đồ ống có cánh
+ αc- Hệ số quy ước trao đổi nhiệt ướt từ không khí đến bề mặt cánh.
+ ε α- Hệ số tính đến sự trao đổi nhiệt không đều theo chiều cao cánh:
Trang 3212-2010 h’ – Chiều cao quy ước của cánh:
k
r c
− × + +
×
6.4.8 Hệ số trao đổi nhiệt từ bề mặt trong của ống đến công chất sôi.
Theo công thức trang 77 ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
Trang 33ω : Vận tốc công chất đi trong ống, (m/s)
ρ: Khối lượng riêng của công chất, (kg/m3)
Trang 3412-2010Vậy => αt = A q 0,6F ( ) ω ρa 0,2d t− 0,2 = 5, 40 128,06 × 0,6 × 2,509 0,2 × 16 − 0,2
λd - hệ số dẫn nhiệt của lớp màng dầu bôi trơn:
λd = 0,13956 (W/m.K)
6.4.10 Kiểm tra nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống.
Theo công thức (7-70) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
+ tT’: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống tính lại
+ tT: Nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống đã chọn sơ bộ
+ts: Nhiệt độ sôi công chất, ts = 0 ( 0 C)
+ ς : Tỷ số nhiệt trở từ phía không khí và môi chất làm lạnh.
Trang 35=> Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ trung bình mặt ngoài ống.
6.4.11 Hệ số truyền nhiệt tính cho diện tích bề mặt phẳng ngoài ống k.
Theo công thức (7-49) ( Sách Thiết Kế Hệ Thống LL và Tái Ngưng Tụ KGHL) ta có:
- Phụ tải nhiệt yêu cầu buông III: Q IIIyc = 440,73 (W)
- Nhiệt tải làm lạnh ở chế độ công tác
Q0TB = kt.F θ = 24,75 ×4,6×5,098 = 580,33 (W) > Q IIIyc= 440,73 (W) Vậy dàn CLD - 4,6B thoả mãn yêu cầu tải nhiệt
Trang 3612-2010 + i1; i2 - Lần lượt là entanpi của không khí tương ứng với nhiệt độ tk1; tk2. + tk1; tk2 - Lần lượt là nhiệt độ không khí đi vào và ra khỏ dàn bay hơi
tk1 = 4 0C ϕ = 90 %
tk2 = 00C ϕ = 90 % + d1;d2 - Lần lượt là độ chứa hơi của không khí tương ứng với nhiệt độ tk1;