1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng : CÁC QUÁ TRÌNH TÁCH TRONG SẮC KÝ LỎNG part 5 ppsx

10 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Quá Trình Tách Trong Sắc Ký Lỏng Phần 5
Chuyên ngành Sắc ký Ion
Thể loại giảng bài
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 264,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¾GFC Gel Filtration Chromatography : s ắc ký tinh lọc gel, thường sử dụng trong l ĩnh vực sinh hóa... M ối tương quan giữa trọng lượng phân t ử MW và thời gian lưu RT Gi ới hạn loại tr

Trang 1

S ắc ký ion : Ion Exchange

N +

R

R R

Sample

SO 3 - + Sample

+

+

+ +

+ +

+

+

+ + +

+

L ực ion

Trang 2

Ion Exchange

• S ử dụng trong lĩnh vực sinh học

(phân tích protein, peptide, amino acid)

• S ắc ký Ion : phân tích các hợp chất ion

Bao g ồm 2 loại cột:

– C ột trao đổi Cation

• Strong Cation Exchange (SCX) (R-SO3- )

• Weak Cation Exchange (WCX) (R-COO - )

– C ột trao đổi Anion

• Strong Anion Exchange (SAX) (R4N + )

• Weak Anion Exchange (WAX) (DEAE – diethyl aminoethyl)

Trang 3

Phân tích Protein s ử dụng cột WCX

‹Analytical Conditions

™Column : Shim-pack WCX-1

™Mobile phase : [A] 20 mM phosphate buffer (pH=6.0) [B] A+0.25M sodium sulfate

[A] - [B] 30 min linear gradient

™Flow rate : 1.0 mL/min

™Temperature : ambient

™Detector : UV-280 nm

™Injection volume : 10 uL

‹Peaks

1 albumin

2 myoglobin

3 α-chymotrypsinogen A

4 liponuclease A

5 lisozyme

Trang 4

Nh ững điểm quan trọng cần lưu

ý trong s ắc ký ion

• pH c ủa dung dịch đệm

• N ồng độ của dung dịch đệm

• Phương pháp r ửa giải

– Đ ẳng dòng : Isocratic

– Gradient pH

– Gradient l ực ion

Trang 5

S ắc ký gel SEC

• S ắ c gel (s ắ c ký size phân t ử ) (SEC)

thư ờ ng đư ợ c bi ế t dư ớ i tên :

¾GPC (Gel Permeation

chromatography) : s ắc ký thẩm thấu gel, thư ờng sử dụng trong lĩnh vực polymer.

¾GFC (Gel Filtration Chromatography) :

s ắc ký tinh lọc gel, thường sử dụng

trong l ĩnh vực sinh hóa.

Trang 6

Nguyên lý c ủa SEC

• Không s ử d ụ ng hi ệ u ứ ng tương tác

• Tách d ự a trên s ự khác nhau v ề th ờ i gian di chuy ể n c ủ a ch ấ t.

Trang 7

Th ứ tự rửa giải

SEC

Column

Trang 8

M ục đích của GPC / GFC

• GPC

– S ử d ụ ng đ ể xác đ ị nh tr ọ ng lư ợ ng

phân t ử c ủ a polymer.

• GFC

– Tách các protein

Trang 9

M ối tương quan giữa trọng lượng phân t ử (MW) và thời gian lưu RT

Gi ới hạn loại trừ

Gi ới hạn thẩm thấu

Time

Trang 10

L ập đường chuẩn

• Tiêm t ừng dung dịch chuẩn polymer có

phân t ử lượng khác nhau để biết được mối quan h ệ giữa tr ọng lượng phân tử và thời gian lưu

No time(min) mol wet.

1 22.0 5500000

2 22.6 1800000

3 23.4 860000

4 25.0 400000

5 27.4 160000

6 31.0 50000

7 33.8 20000

8 38.4 4000

9 39.8 2000

10 42.8 600

Ngày đăng: 27/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w