Cách l ựa chọn loại sắc kýLo ại sắc ký Dung môi s ử dụng Ch ất phân tích Reverse Phase H2O/Buffer, ACN, Các chất trung hòa hoặc MeOH không ion hóa, tan trong hỗn hợp nước/dung môi hữu cơ
Trang 1Tiêm m ẫu thật
GPC
Trang 2Tách Protein s ử dụng cột GFC
Analytical Conditions
Column : Asahipak GFA-50
Mobile phase : 0.1 M sodium phosphate 0.1 M NaCl (pH=7.0)
Flow rate : 0.5 mL/min
Temperature : ambient
Detector : UV-280 nm
Injection volume : 10 uL
Peaks
1 glutamate dehydrogenase
2 lactate dehydrogenase
3 enolase
4 adenylate kinase
5 cytochrome C
Trang 3S ắc ký tách đồng phân quang học
C*
H
COOH
NH 2
NH 2
R
H
Mirror
Tính ch ất vật lý của các chất này giống hệt
* Chiral Center
Trang 4Tách các đ ồng phân quang học
– cách 1
(L) + (R) (L) -(R) (R) + (R) (R)-(R)
Các s ả n ph ẩ m t ạ o thành có th ể tách b ằ ng
S ắ c ký pha thu ậ n ho ặ c pha đ ả o
Trang 5• Tách tr ực tiếp sử dụng cột Chiral
(R)
(R) Tương tác m (L) ạnh
Tương tác y ếu
Tách các đ ồng phân quang học
– cách 2
Trang 6Cách l ựa chọn loại sắc ký
Lo ại sắc ký Dung môi s ử dụng Ch ất phân tích
Reverse Phase H2O/Buffer, ACN, Các chất trung hòa hoặc
MeOH không ion hóa, tan trong
hỗn hợp nước/dung môi hữu cơ
Ion-Pair RP Giống RP nhưng Các chất dạng ion hoặc có thể
thêm chất tạo cặp ion ion hóa
Normal Phase Hexane, CH2Cl2 Hỗn hợp các chất không tan
trong hỗn hợp dung môi hữu
cơ – nước
Ion Exchange H2O/Đệm Các ion vô cơ, protein, axit
nucleic
Trang 7Cách l ựa chọn loại sắc ký
h ữu cơ – nước
Trang 8Các cách r ửa giải trong HPLC
Trang 9Time
Time
Isocratic
Các cách r ửa giải trong HPLC
Trang 10Th ờ i gian phân tích dài
Kh ả năng tách kém
MeOH / H 2 O = 6 / 4
MeOH / H 2 O = 8 / 2