dce Cyclic Redundancy Check – Tất cả các lỗi bit đơn – Tất cả các lỗi kép nếu Px có ít nhất 3 toán hạng – Một số lẻ lỗi bất kỳ nếu Px chứa 1 thừa số x+1 – Bất kỳ lỗi chùm nào mà chiều dà
Trang 1dce
Trang 2dce
Phát hiện lỗi bằng bit parity
• 1 bit parity được thêm
vào 1 khối dữ liệu cần truyền đi
• Bit parity
cả bit parity, là số chẵn – Parity lẻ: tổng số bit 1 có
bit parity, là số lẻ
D a t a
D a t a
Parity bit (odd )
Trang 3dce
Parity
• Đặc điểm
Trang 4dce
Cyclic Redundancy Check (CRC)
• Nguyên lý
trước
• Số học modulo 2
1 0 1 0
0 1 0 1
-1 1 1 1
1 1 0 0 1
1 1 0 0 1
1 1 0 0 1
1 0 1 0 1 1
1 0 1 0
0 1 0 1 +
1 1 1 1
Trang 5dce
– T: frame được truyền (k+n bit)
– D: message, dữ liệu cần truyền (k bit đầu của T)
– F: FCS (n bit sau của T)
– P: số chia được xác định trước (n+1 bit)
– Giả sử
P
R Q P
D
n
F D
n 2
R
F
Trang 6dce
• Ví dụ:
• D = 1010001101 (10 bit)
• P = 110101 (6 bit)
• F =? (? bit)
n = 6-1 = 5 bit, k = 10 bit, n+k = 15 bit Đáp số: F = 01110
Dữ liệu T = 101000110101110
Trang 7dce
• Số chia P
• Biểu diễn lỗi
Tr = T + E
• Tr: frame nhận được
• E: error pattern với 1 tại những vị trí lỗi xảy ra
P khó có khả năng xảy ra
Trang 8dce
D=110011 D(x) = x 5 +x 4 +x+1 P=11001 P(x) = x 4 +x 3 +1
• Ví dụ
– Dữ liệu cần truyền: 1001001 (k = 7 bits) đa thức biểu diễn:
D(x) = x 6 + x 3 + 1
– Cho đa thức sinh: P(x) =x 3 + 1 (n = 3 bits)
– Dữ liệu D dịch trái n bits:
x n D(x) = X9 + X6 + X3
Trang 9dce
Cyclic Redundancy Check
– Tất cả các lỗi bit đơn
– Tất cả các lỗi kép nếu P(x) có ít nhất 3 toán hạng
– Một số lẻ lỗi bất kỳ nếu P(x) chứa 1 thừa số (x+1)
– Bất kỳ lỗi chùm nào mà chiều dài của chùm nhỏ hơn hoặc bằng chiều dài FCS
– Hầu hết các lỗi chùm lớn hơn