Dinh Duc Anh Vu 56 Data Communication and Computer Networks Trường điều khiển – Trong khung lệnh command frame • Ý nghĩa là bit P • 1 để mời gọi poll khung đáp ứng của các trạm ngang hà
Trang 1dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 56
Data Communication and Computer Networks
Trường điều khiển
– Trong khung lệnh (command frame)
• Ý nghĩa là bit P
• 1 để mời gọi (poll) khung đáp ứng của các trạm ngang hàng
– Trong khung đáp ứng (response frame)
• Ý nghĩa là bit F
• 1 để chỉ thị khung đáp ứng là kết quả của lệnh mời gọi
Trang 2dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 57
Data Communication and Computer Networks
Trường thông tin
thống
Trang 3dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 58
Data Communication and Computer Networks
Trường FCS
Trang 4dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 59
Data Communication and Computer Networks
Tổng kết Frame format
Trang 5dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 60
Data Communication and Computer Networks
Hoạt động của HDLC
bên
– Khởi tạo
– Trao đổi dữ liệu
– Ngắt kết nối
Trang 6dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 61
Data Communication and Computer Networks
Các lệnh và đáp ứng
Trang 7dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 62
Data Communication and Computer Networks
Khởi tạo
– SNRM / SNRME
– SARM / SARME
– SABM / SABME
– Chế độ truyền và số bit đánh chỉ số frame
(unnumbered acknowledged)
(disconnected mode)
Trang 8dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 63
Data Communication and Computer Networks
Trao đổi dữ liệu
dòng và điều khiển lỗi
– RR : ACK
– RNR : bên nhận bận, sau đó phải phát RR để tiếp tục nhận dữ liệu
– REJ: NACK (go-back-N)
– SREJ: NACK (selective repeat)
Trang 9dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 64
Data Communication and Computer Networks
Ngắt kết nối
U-frame DISC (disconnect)
U-frame UA(unnumbered acknowledgment)
phải do các lớp trên)
Trang 10dce
©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 65
Data Communication and Computer Networks
Ví dụ quá trình hoạt động