1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT VINH XUÂN - đề 3 doc

6 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 259,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Nhận biết được phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số hữu tỉ cho trước.. Câu 7: Nhận biết được tính chất của hình lăng trụ tam giác đều và công thức tính thể tích khố

Trang 1

-

TRƯỜNG THPT VINH XUÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Tổ Toán Tin NĂM HỌC 2010-2011

-o0o - MÔN TOÁN LỚP 12 ( chương trình chuẩn )

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian thu và phát đề )

ĐỀ KIỂM TRA THỬ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MỨC ĐỘ

NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ

TỔNG

SỐ

Hàm số đồng

biến, nghịch

biến, cực trị

Câu 1 0,25

Câu 11 0,25

GTLN và

GTNN, tiệm

cận

Câu 2 0,25

Câu 17 0,50

1 Ứng

dụng

đạo hàm

để khảo

sát sự

biến

thiên và

vẽ đồ thị

hàm số

Khảo sát hàm

số, sự tương

giao của các

đồ thị

Câu 3 0,25

Câu 12 0,25

Câu 18 2,00

7

3,75

Hàm số lũy

thừa, hàm số

mũ và lôgarit

Câu 4 0,25

Câu 13 0,25

Phương trình

mũ và phương

trình lôgarit

Câu 5 0,25

Câu 14 0,25

2 Hàm

số lũy

thừa,

hàm số

mũ và

hàm số

lôgarit

Bất phương

trình mũ và

lôgarit

Câu 6 0,25

Câu 20 1,00

6

2,25

Thể tích khối

lăng trụ

Câu 7 0,25

Câu 19 0,50

3 Thể

tích khối

đa diện Thể tích khối

chóp

Câu 8 0,25

Câu 15 0,25

Câu 21a 1,00

5

2,25

Mặt nón, mặt

trụ

Câu 9 0,25

Câu 16 0,25

4 Mặt

nón, mặt

trụ, mặt

cầu

0,25

Câu 21b 1,00

4

Trang 2

-

Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 40% thông hiểu + 30% vận dụng

b) Kết hợp TNKQ với TL theo tỉ lệ điểm là : 4:6

c) Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là : 6:4

d) Cấu trúc câu hỏi:

- Số lượng câu hỏi TNKQ là 16; Số lượng câu hỏi tự luận là 6

- Các câu từ số 1 đến số 10 và câu số 17 là mức độ nhận biết; các câu từ số 11 đến số 16 và

từ số 18 đến số 19 là mức độ thông hiểu; các câu từ số 20 đến số 21b là mức độ vận dụng

e) Bảng mô tả:

Câu 1: Nhận biết được khoảng đồng biến của một hàm số bậc ba

Câu 2: Nhận biết được phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số hữu tỉ cho trước Câu 3: Nhận biết được điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba

Câu 4: Nhận biết được tập xác định của một hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên

Câu 5: Nhận biết được nghiệm của phương trình lôgarit cơ bản

Câu 6: Nhận biết được tập nghiệm của bất phương trình mũ cơ bản

Câu 7: Nhận biết được tính chất của hình lăng trụ tam giác đều và công thức tính thể tích khối lăng

trụ

Câu 8: Nhận biết được tính chất của hình chóp tứ giác đều và công thức tính thể tích khối chóp Câu 9: Nhận biết được định nghĩa hình nón và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón Câu 10: Nhận biết được một hình chóp có mặt cầu ngoại tiếp khi hình chóp đó có đáy nội tiếp

đường tròn

Câu 11: Hiểu được các điểm cực trị của đồ thị hàm số yax4 bx2 tạo thành một tam giác đặc c

biệt nào đó

Câu 12: Hiểu được số giao điểm của đồ thị của hai hàm số đã cho bằng số nghiệm phân biệt của

phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số đó

Câu 13: Hiểu được phương pháp tìm giá trị lớn nhất của hàm số lôgarit trên một khoảng

Câu 14: Hiểu được phương pháp lôgarit hóa để tìm nghiệm của phương trình mũ

Câu 15: Hiểu được công thức tính tỉ số thể tích của hai khối chóp có chung đỉnh

Câu 16: Hiểu được mối quan hệ giữa hình trụ và hình nón có chung đáy và chung trục để tính tỉ số

diện tích xung quanh của chúng

Câu 17: Nhận biết được định nghĩa giá trị nhỏ nhất của hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất của một hàm

số đã cho nhờ bất đẳng thức Cô-si

Câu 18: Hiểu được cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yax4bx2c

Câu 19: Hiểu được định nghĩa hình lăng trụ đứng và công thức tính thể tích khối chóp

Câu 20: Vận dụng được phương pháp đặt ẩn phụ để tìm nghiệm của bất phương trình lôgarit

Câu 21a: Vận dụng được công thức tính tỉ số thể tích hai khối chóp tam giác có chung đỉnh để tính

thể tích khối chóp SBMD theo thể tích khối chóp SBCD, từ đó tính được thể tích của khối chóp

SBMD

Câu 21b: Vận dụng được kiến thức về trục của tam giác để xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp, từ đó tính được bán kính mặt cầu đó

Trang 3

-

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM CHI TIẾT Phần 1: Câu hỏi TNKQ ( 4 điểm ): 16 câu, mỗi câu 0,25 điểm

Phần 2: Câu hỏi tự luận ( 6 điểm )

x

Tập xác định D 0; 

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương ta có

0,25

Câu 17

( 0,50 )

2

y  khi và chỉ khi x 1

x

x D y

0,25

Câu 18 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2

1.Tập xác định D  ¡

2 Sự biến thiên

a Giới hạn: lim

x y

  ; lim

x y

  

0,50

b Chiều biến thiên:

1

x y

x

và 1;  

 ; 1 và 0;1 

Hàm số đạt cực đại tại x 0 và yCD  1

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và yCT   1

0,50

c Bảng biến thiên

Trang 4

-

3 Đồ thị

0,50

Dựng AHBC thì AH (BCC B' ')

( vì lăng trụ đứng mặt bên vuông góc với

đáy )

Suy ra AH là đường cao của hình chóp tứ

giác A.BCMB’

Từ tam giác vuông ABC ta có

5

5

AH

BC

Diện tích hình thang BCMB’ là

'

BCMB

2

15a

0,50

Câu 20 Giải bất phương trình log 32 x 1 log 24.3x 43 1,00

Bpt  log 32 x1 log 24 3 x13

log 32 x 1 log 4  2 log 32 x 13

0,25

Đặt t log 32 x 1, bất phương trình trở thành t2t 3

2

0,25

hay  3 log 32 x11 1 3 1 2

8

x

8

x

3

9

8 x

log ; 1 8

S   

0,25

Trang 5

-

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Vì ABCD là hình thoi cạnh a và · ABC 600 nên tam giác ABC là tam giác

2

a

Từ tam giác vuông SAC ta có SA2 SC2AC2 3a2 SAa 3

0,25

Áp dụng công thức tỉ số thể tích hai khối chóp tam giác có chung đỉnh ta có

1

2

SBMD

SBCD

2

Thể tích khối chóp SBCD là

3

a

Vậy thể tích tứ diện SBMD là

3

1

a

Câu 21b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD theo a 1,00

2

a

BMD (1)

Mặt khác, ta có OM SA và // SA(ABCD) nên OM (ABCD) suy ra

OMAC , kết hợp với BDAC ta có AC (BMD) (2)

Từ (1) và (2) suy ra đường thẳng AC là trục của tam giác BMD

Trong mặt phẳng (SAC) dựng đường trung trực của đoạn thẳng SM cắt đường

thẳng AC tại điểm I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD, bán

0,50

Trang 6

-

INNC

SA NC IN

AC

3 3

2

2

a a

a a

Từ tam giác vuông ISN ta có

7

7

IS a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD là rISa 7

0,50

Ghi chú: Mọi cách chứng minh khác với đáp án, nếu lý luận đúng thì vẫn được điểm tối đa của câu

đó

Ngày đăng: 27/07/2014, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT VINH XUÂN - đề 3 doc
th ị (Trang 1)
3. Đồ thị - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT VINH XUÂN - đề 3 doc
3. Đồ thị (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w