1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi đề xuất 1 – Kiểm tra Học kỳ 1 năm học 2010-2011 – Môn Toán lớp 12 pdf

6 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 254,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là giao điểm của AC và BD... Trong mặt phẳng SAC dựng đường trung trực của đoạn thẳng SM cắt đường thẳng AC tại điểm I.. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD, bán kính

Trang 1

-

Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011

Tổ Toán Tin MÔN TOÁN LỚP 12 ( Thời gian 90 phút )

-

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT 1

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A- PHẦN CHUNG ( 7 điểm )

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y2x4 4x2 1

1.Tập xác định D  ¡

2 Sự biến thiên

a Giới hạn: lim

x y

x y

0,50

b Chiều biến thiên:

yxxx x  ; 0

' 0

1

x y

x

 

y    x   nên hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0

và 1; 

y     x  nên hàm số nghịch biến trên các khoảng

 ; 1 và 0;1

Hàm số đạt cực đại tại x  và 0 yCD  1

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và yCT   1

0,50

c Bảng biến thiên

x  1 0 1 

y’  0 + 0  0 +

y

 1 

 11 

0,50

1.1

( 2,00 )

3 Đồ thị

0,50

Trang 2

Tìm tham số m để phương trình sau có tám nghiệm phân biệt

2x44x2 1 m (1)

Phương trình (1) có tám nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng

ym cắt đồ thị (C của hàm số 1) y 2x44x2 tại 8 điểm phân biệt 1

0,25

Từ đồ thị (C) của hàm số y2x44x2  suy ra đồ thị 1 (C của hàm số 1)

yxx  như sau:

0,50

1.2

( 1,00 )

Dựa vào đồ thị (C suy ra đường thẳng y1) m cắt đồ thị (C tại 8 điểm 1)

Giải phương trình 5x21.3x11

Lấy lôgarit cơ số 5 hai vế của phương trình ta được

2

5

2.1

(1,00)

5

1

1 log 3

x x

 

Vậy phương trình có 2 nghiệm x   1 và x  1 log 35 0,25

ln 12

6

y  x xx

Ta có

2

'

x y

x x

2

2

6 12

x x

  ' 0

y   5x2 7x66 0  x hoặc 3 22

5

x  

x   3; 4 nên ta chọn x  3

0,25

2.2

(1,00)

Bảng biến thiên

Trang 3

-

x

22 5

 3 3 4

y’  0 + + 0  

y

5

ln 6

2  

0,25

Từ bảng biến thiên suy ra

 3;4 

5

ln 6 2

    đạt được khix  3

0,25

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, · 0

60

ABC  2,00

Tính thể tích tứ diện SBMD theo a

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Vì ABCD là hình thoi cạnh a và · ABC 600 nên tam giác ABC là tam giác

đều, suy ra AC và a 3

2

a

BO  Do đó BD2BOa 3

Từ tam giác vuông SAC ta có SA2 SC2AC2 3a2 SAa 3

0,25

Áp dụng công thức tỉ số thể tích hai khối chóp tam giác có chung đỉnh ta có

1

2

SBMD SBCD

VSB SC SDSC

1 2

Thể tích khối chóp SBCD là

3

a

VS SABD OC SA

0,25

3.1

(1,00)

Vậy thể tích tứ diện SBMD là

3 1

a

0,25

3.2

(1,00)

+ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD

Trang 4

Do OM là đường trung bình của tam giác SAC nên 3

SA a

2

a

OBODOM nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BMD (1)

Mặt khác, ta có OM SA và // SA(ABCD) nên OM (ABCD) suy ra

OMAC , kết hợp với BDAC ta có AC (BMD) (2)

Từ (1) và (2) suy ra đường thẳng AC là trục của tam giác BMD

Trong mặt phẳng (SAC) dựng đường trung trực của đoạn thẳng SM cắt

đường thẳng AC tại điểm I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

SBMD, bán kính mặt cầu là rIS

0,50

Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng SM thì INSM

.2

a

NCSCa

Từ hai tam giác vuông đồng dạng SAC và INC ta có SA AC

INNC

SA NC IN

AC

3 3

2

2

a a

a a

Từ tam giác vuông ISN ta có

7

ISINSN      a

 

7

IS a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBMD là rISa 7

0,50

B- PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

4

Đặt tlog2x1 bất phương trình trở thành t2    t 2 0     2 t 1 0,25

4a.1

(1,00)

Suy ra  2 log2x1 1 1 1 2

   ( thỏa mãn x  ) 1 Vậy bất phương trình có tập nghiệm là 5

;3 4

S   

0,25

4a.2

(1,00)

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y  x m và đồ thị

Trang 5

-

1

x y x

 là

1

x

x m x

  

       (1) ( với x  ) 1

0,25

Đường thẳng y  x m cắt đồ thị hàm số 2 8

1

x y x

 tại hai điểm phân

biệt A và B khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

 32 4 8 0

 

2

 

1 2 6

1 2 6

m m

   

 

  



(*)

0,25

Khi đó gọi tọa độ giao điểm là A x y 1; 1 và B x y 2; 2, trong đó x x là 1, 2

nghiệm của phương trình (1) và y1 x1m, y2  x2m Theo định lý

Từ tam giác OAB vuông góc tại O ta có OAOBOA OBuuur uuur 0

x x y y

    x x1 2  x1mx2 m 0

   m16 ( thỏa mãn điều kiện (*) )

0,25

Vì mặt phẳng (ABCD) cắt hai mặt phẳng đáy

song song (O) và (O’) theo hai giao tuyến AB

và CD nên AB CD Kết hợp với giả thiết //

3

ABCDR suy ra tứ giác ABCD là hình

Dựng hai đường sinh CC’ và DD’ của hình trụ, khi đó CDD’C’ là hình chữ

nhật, suy ra C D' ' //CD và C D' 'CDR 3 (1)

Vì ABCD là hình bình hành nên AB CD và // ABCDR 3 ( 2)

Từ (1) và (2) suy ra AB C D và // ' ' ABC D' 'R 3

Do đó tứ giác ABC’D’ là hình bình hành, nhưng ABC’D’ nội tiếp đường

tròn (O) nên ABC’D’ là hình chữ nhật

Suy ra ABAD', mà ABDD' ( vì mp O( )DD' ) nên

ABmp ADD , do đó ABAD (**)

Từ (*) và (**) suy ra ABCD là hình chữ nhật

0,25

Mặt khác, từ ABC’D’ là hình chữ nhật suy ra BD’ là đường kính của đường

tròn đáy, do đó BD'2R

Từ tam giác vuông BC’D’ ta có BC'2 BD'2C D' '2 4R23R2 R2

BC'R

Trang 6

Do CC'mp O( ) nên CC'BC', do đó tam giác BCC’ vuông góc tại C’,

Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD là S ABCDAB BCR 3.2R2 3R2

0,50

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

Giải hệ phương trình

3

8

3y

x

 

Hpt

8 (2)

y x

x y

 

Xét hàm số ( )f t 3t  xác định và liên tục trên ¡ , ta có t

'( ) 3 ln 3 1t 0,

f t      ¡ suy ra ( )t f t là hàm số đồng biến trên ¡ 0,25

Do đó từ phương trình (1) ta có ( )f xf y( ) xy

Thế xy vào phương trình (2) ta được 2

4b.1

(1.00)

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là x y ;  2; 2 và

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ym x 13 và đồ

yxx  là

xx  m x  (1)

x

 

 

0,25

Đường thẳng ym x 1 cắt đồ thị hàm số 3 3 2

yxx  tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác  1

m

 

0 9

m m

 

(*)

0,25

Với điều kiện (*) phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt x   , 1 1 x và 2

3

x , trong đó x2 và x3 là nghiệm của phương trình (2) Theo định lý Vi-ét ta

có: x2x3  , 4 x x2 3 4m

xxx   xx    xxx x xx

3

       1 64 12 4  m 15 12m

Ngày đăng: 27/07/2014, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi đề xuất 1 – Kiểm tra Học kỳ 1 năm học 2010-2011 – Môn Toán lớp 12 pdf
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w