Giáo án đại số lớp 10: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC CUNG... - Dựa vào định nghĩa, biết xác định các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt và ngược lại.. 1.Đường tròn lượng giác: a
Trang 1Giáo án đại số lớp 10: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC (CUNG)
Trang 2- Biết xác định dấu của cos , sin , tan ,cot , khi biết
- Biết các giá trị côsin, sin, tang và côtang của một số góc lượng giác thường gặp
- Dựa vào định nghĩa, biết xác định các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt và ngược lại
- Sử dụng thành thạo các công thức lượng giác cơ bản
- Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
2 Phương tiện dạy học:
Trang 3GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
Trang 4*Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu khái niệm
Tia Om quay theo một chiều từ
Ou đến Ov Ta nói, tia Om quét một góc lượng giác có tia đầu
là Ou và tia cuối là Ov Kí hiệu: (Ou, Ov)
Là đường tròn với chiều di động đã được chọn
Tia Ou, Ov, Om cắt đường tròn (O) lần lượt tại U, V và M
Khi tia Om quét góc lượng giác
Trang 5GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
Kí hiệu:
Có vô số góc lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov và số đo các góc đó có dạng
+ k2, k z, = sđ (Ou, Ov)
1.Đường tròn lượng giác:
a) Định nghĩa: Đường tròn lượng giác là một đường tròn đơn vị (bán kính bằng 1), định hướng, trên đó
có một điểm A gọi là điểm gốc
1 A
Trang 6 R
Có M O = , (OA, OM) =
A
M
O
Trang 7GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
biểu diễn vô số góc
Điểm M thuộc đường tròn lượng giác sao cho (OA, OM) = gọi là điểm xác định bởi số (hay bởi cung , hay bởi góc )
-Điểm M còn được gọi là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung (góc) lượng giác có số
đo (hay +k2, kz)
Trang 8+k2 , kz
HS giải 1+ k2 , kz
Ví dụ 1:
1) Tìm trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn góc =1
M
O
1 A
Trang 9GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
-Góc x=+k, kz được biểu diễn bởi hai điểm M, N trên đường tròn lượng giác và chúng
Trang 10kz với =(OA, OM)
Trang 11GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
B’ c) Hệ toạ độ vuông góc gắn với
đường tròn lượng giác
Trang 122)
-Hệ toạ độ Oxy được gọi là hệ toạ
độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác đã cho
H2: Tìm toạ độ điểm M (O) sao cho sđ
Trang 13GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
-Kí hiệu: cos(Ou, Ov)= cos=x
*Tung độ y của M được gọi là sin của góc lượng giác (Ou, Ov)hay của
Kí hiệu: sin(Ou,Ov) =sin= y
B’
B
i
j
Trang 15GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
H3: Tìm để sin= 0 suy ra cos=? cos=0 suy ra sin=?;
Trang 16và tung độ của mỗi
điểm trên đường
tròn lượng giác
x,y [-1;1]
Sin =OK cos= OH
Trang 17GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
- 17 - Kết luận gì về sin và côsin của góc tuỳ ý Từ định nghĩa, hãy tìm một đẳng thức liên hệ giữa sin và cos cos > 0 x M> 0 vị trí M cos < 0 x M< 0 vị trí M HS trả lời HS trả lời Ví dụ 4: Điền số thích hợp vào “…” Sin2 750 + cos2 750 = … Sin2 5 + cos2 5 =…
Sin2 2a + cos2 2a =…
H4
x
A
M
y
O A’
B’
B
Trang 183 Giá trị lượng giác tang và côtang:
a) Các định nghĩa: Cho góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo Nếu
Kí hiệu: tan (hay tang)
Vậy: tan =
cos
sin Khi sđ (Ou, Ov)
=ao, ta viết: tan (Ou, Ov) = tan ao
Trang 19GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
cos được gọi là côtang của góc
Trang 20Xét trục số At, gốc
A, cùng hướng với
trục Oy và tiếp xúc
với đường tròn
lượng giác tại A
sao cho cos 0 thì
đường thẳng OM
cắt trục At tại T
kx Vì đường thẳng đó qua M nên cos =ksin k=
cos
tanPhương trình đường thẳng OM:
y= tan.
Tung độ điểm T: yT = tan
x
O A
Trục At còn gọi là trục tang
Trang 21GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
Trang 22Xét trục số Bs, gốc
B, cùng hướng với
trục Ox và tiếp xúc
với đường tròn
lượng giác tại B
sao cho sin 0, thì
cos2 = cot2.sin2
Chia 2 vế cho cos2(sin2)
2 HS giải
c) Tính chất:
c1 tan( k )= tan, kz c2 cot( k )=cot (khi các biểu thức có nghĩa)
Trang 23GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
Trang 24Gợi ý: biến đổi từ
Trang 25GV: Võ Thị Minh Tâm - Quốc Học Huế
Giá trị lượng giác
của góc lượng giác
(Ou, Ov) có số đo
2
; 0 [
Trang 26định bởi số =>
dấu của các giá trị
lượng giác Biết