1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ MẪU SỐ CHỨA TAM THỨC BẬC 2 potx

9 8,9K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 288,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 9 BÀI 2. TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ MẪU SỐ CHỨA TAM THỨC BẬC 2 A. CÔNG THỨC SỬ DỤNG VÀ KỸ NĂNG BIẾN ĐỔI 1.     2 2 du 1 u arctg c a a u a 4.    du 2 u c u 2.       2 2 du 1 u a ln c 2a u a u a 5.        2 2 du u arcsin c a 0 a a u 3.       2 2 du 1 a u ln c 2a a u a u 6.       2 2 du ln u u p c u p Kỹ năng biến đổi tam thức bậc 2: 1.                     2 2 2 2 b b 4ac ax bx c a x 2a 4a 2.         2 2 2 ax bx c mx n p B. CÁC DẠNG TÍCH PHÂN I. Dạng 1:  2 dx A = ax + bx + c 1. Phương pháp:            2 2 2 dx dx 1 mx n arctg c mp p ax bx c mx n p               2 2 2 mx n pdx dx 1 ln c 2mp mx n p ax bx c mx n p 2. Các bài tập mẫu minh họa •         1 2 2 2 2 d d 1 d 2 2 1 2 2 3 ln 2 4 8 1 4 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 x x x x A c x x x x x                    3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải: Chương II. Nguyên hàm và tích phân  Trần Phương 10 1 2 dx A 3x 4x 2     ; 2 3 2 2 dx dx A ; A ; 4x 6x 1 5x 8x 6          2 1 1 4 5 6 2 2 2 1 0 0 dx dx dx A ; A ; A 7x 4x 3 6 3x 2x 4x 6x 3             II. Dạng 2:    2 mx + n B = dx ax + bx + c 1. Phương pháp:                  2 2 m mb 2ax b n mx n 2a 2a B dx dx ax bx c ax bx c                  2 2 d ax bx c m mb n A 2a 2a ax bx c            2 m mb ln ax bx c n A 2a 2a Cách 2: Phương pháp hệ số bất định (sử dụng khi mẫu có nghiệm) • Nếu mẫu có nghiệm kép 0 x x  tức là 2 2 0 ( ) ax bx c a x x     thì ta giả sử:           2 2 0 0 mx n x x x ax bx c x x   Quy đồng vế phải và đồng nhất hệ số ở hai vế để tìm  ,  . Với  ,  vừa tìm ta có:        2 mx n B dx ax bx c  ln     0 0 x x c x x   • Nếu mẫu có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x : 2 1 2 ( )( ) ax bx c a x x x x      thì ta giả sử         2 1 2 mx n x x x x x ax bx c   Quy đồng vế phải và đồng nhất hệ số ở hai vế để tìm  ,  . Với  ,  vừa tìm ta có:   dx      2 mx n B ax bx c  ln ln     1 2 x x x x c   2. Các bài tập mẫu minh họa: •   1 2 2x + 3 B = dx 9x 6x + 1     2 2 2 1 11 18 6 1 18 6 d 11 d 9 3 d 9 3 9 6 1 9 6 1 9 6 1 x x x x x x x x x x x                Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 11         2 2 2 1 9 6 1 11 3 1 2 11 ln 3 1 9 9 9 9 3 1 9 6 1 3 1 d x x d x x c x x x x                3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:       1 2 3 2 2 2 7 3x dx 3x 4 dx 2 7x dx B ; B ; B 4x 6x 1 2x 7x 9 5x 8x 4                ; III. Dạng 3:  2 dx C = ax + bx + c 1. Phương pháp: Bổ đề: ln 2 2 du u u k c u k       Biến đổi nguyên hàm về 1 trong 2 dạng sau:       2 2 2 dx dx 1 ln C mx n mx n k c m ax bx c mx n k                   2 2 2 dx dx 1 arcsin 0 mx n C p m p ax bx c p mx n            2. Các bài tập mẫu minh họa: •     2 3 2 2 d 1 d 5 5 45 ln 4 16 2 4 45 4 10 5 5 4 16 x x C x x c x x x               3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải: 1 2 3 2 2 2 dx dx dx C ; C ; C 3x 8x 1 7 8x 10x 5 12x 4 2 x             IV. Dạng 4:    2 mx + n dx D = ax + bx + c 1. Phương pháp:   2 2 2 dx dx 2 2 ax b m mb D a a ax bx c ax bx c             2 2 2 2 d ax bx c m mb C a a ax bx c        2. Các bài tập mẫu minh họa: • D 1 =     1 1 1 2 2 2 0 0 0 4 d 2 d d 2 4 5 4 5 4 5 x x x x x x x x x x x                      1 1 1 2 2 2 2 2 0 0 0 1 d 4 5 d 2 4 5 2ln 2 4 5 2 4 5 2 1 x x x x x x x x x x x                   Chương II. Nguyên hàm và tích phân  Trần Phương 12     3 10 10 5 2ln 3 10 2ln 2 5 10 5 2ln 2 5            3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:       1 2 3 2 2 2 5 4x dx 3x 7 dx 8x 11 dx D ; D ; D 3x 2x 1 2x 5x 1 9 6x 4x                V. Dạng 5:    2 dx E = px + q ax + bx + c 1. Phương pháp: Đặt 2 1 dt 1 1 dx ; px q p x q t p t t              . Khi đó:   2 2 2 2 2 dt ptdx dt E px q ax bx c t t 1 a 1 b 1 q q c t t p t p                                2. Các bài tập mẫu minh họa: •    3 1 2 2 dx E = x - 1 x - 2x + 2 . Đặt 2 2 1 1 1 1 3 1 ; 2 dx x t t x t x x t t dt t                    Khi đó:       1 2 3 2 1 2 2 2 1 dt t dx E 1 x-1 x 2x 2 t 1 t 1 2 2 t t t              1 1 2 2 1 2 1 2 dt 1 5 2 2 2 ln t t 1 ln 1 2 ln ln 2 1 5 t 1              3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:       2 3 3 1 2 3 2 2 2 1 2 2 dx dx dx E ; E ; E 2x 3 x 3x 1 3x 4 2x 3x 7 x 1 x 1               VI. Dạng 6:      2 mx + n dx F = px + q ax + bx + c Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 13 1. Phương pháp:         2 2 dx dx mq m px q n mx n p p F px q ax bx c px q ax bx c                       2 2 dx dxmq mqm m F n C n E p p p p ax bx c px q ax bx c                          2. Các bài tập mẫu minh họa:     1 1 2 0 2 3 d 1 2 2 x x F x x x          1 1 2 2 0 0 dx dx 2 2I J x 2x 2 x 1 x 2x 2           1 2 0 dx 2 2 I x x           1 1 2 0 2 0 dx 2 5 ln 1 1 1 ln 1 2 1 1 x x x               1 2 0 1 2 2 dx J x x x      . Đặt 2 0 1 1 1 1 1 2 dx x t x t x t dt t                  . Khi đó:     1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 1 2 dt t dt 2 2 2 J ln t t 1 ln 1 5 1 t 1 1 1 1 2 1 2 t t t                  F 1  2I + J        2 5 2 2 2 2 9 4 5 2ln ln ln 1 2 1 5 1 2 1 5          •         3 2 2 2 5 1 2 1 2 2 2 1 4 3 x dx x x x            -3 2 2 2 -2 x + 3 dx F = 2x + 1 -x - 4x - 3   3 2 3 2 2 2 2 2 1 dx 5 dx 1 5 I J 2 2 2 2 x 4x 3 2x 1 x 4x 3                  3 2 2 2 4 3 dx I x x            3 2 3 2 2 2 2 dx arcsin x 2 6 1 x 2               3 2 2 2 2 1 4 3 dx J x x x         . Đặt 2 1 2 3 1 1 3 1 2 1 2 2 2 2 x t t x t x x ; t t dt dx t                         Chương II. Nguyên hàm và tích phân  Trần Phương 14         1 2 1 3 2 2 2 1 3 1 2 1 3 1 3 2 2 1 2 1 2 dt 2t dt J 1 5t 6t 1 1 1 1 1 2 1 3 4 t t t 1 dt 1 5t 3 1 2 1 arcsin arcsin arcsin 2 3 4 5 5 5 3 2 t 5 5                                    Vậy   2 5 5 1 2 1 F I J arcsin arcsin 2 2 12 2 3 4       3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:             1 1 1 1 2 3 2 2 2 0 0 0 4x 7 dx 6 7x dx 7 9x dx F ; F ; F 8 5x 3x 4x 2 2x 5 x x 4 4x 3 2x x 1                   VII. Dạng 7 :    2 2 xdx G = ax + b cx + d 1. Phương pháp: Đặt 2 2 2 2 2 t d t dt t cx d t cx d x ;x dx c c          Khi đó:     2 2 2 2 1 1 1t dt dt G A c c at bc ad c a t d b t c                 2. Các bài tập mẫu minh họa: •    1 1 2 2 0 xdx G = 5 - 2x 6x + 1 . Đặt 2 0 1 6 1 1 7 6 x t t x x t x dx t dt                  . Khi đó:     7 7 7 1 2 2 2 1 1 1 3 4 7 1 tdt 1 dt 1 1 4 t 1 G ln ln 6 2 2 8 4 t 16 4 t 16 t 5 4 7 t 3                         3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:       2 2 1 1 2 3 2 2 2 2 2 2 1 1 0 xdx xdx xdx G ; G ; G 4x 3 5 x 5x 11 7 3x 8 7x 2x 1             VIII. Dạng 8:    2 2 dx H = ax + b cx + d 1. Phương pháp: Đặt   2 2 2 2 2 2 2 2 d td.dt xt cx d x t cx d x xdx t c t c             Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 15        2 2 2 2 2 td.dt t c dx xdx dt x xt t c td t c cx d          . Khi đó ta có:       2 2 2 2 2 dx dt dt H A ad bt ad bc ax b cx d b t c t c                       2. Các bài tập mẫu minh họa: •    3 1 2 2 2 dx H = x - 2 x + 3 . Đặt 2 2 2 3 3 3 3 7 2 2 x t x xt x t x x t                  và     2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3tdt x t x 3 t 1 x 3 x xdx t 1 t 1                   2 2 2 2 2 3tdt t 1 dx xdx dt x xt t 1 3t t 1 x 3          . Khi đó ta có: 2 3 1 2 7 2 dt 2 5 H t           2 3 7 2 1 2 5 1 2 2 15 14 2 5 ln ln 2 10 2 5 2 10 2 2 15 14 2 5 t t        3. Các bài tập dành cho bạn đọc tự giải:     2 2 2 2 1 2 3 2 2 2 2 2 1 1 1 d d 5 ; ; d 2 3 1 5 2 3 2 3 1 x x x H H H x x x x x x x x               IX. Dạng 9:      2 2 mx + n dx I = ax + b cx + d 1. Phương pháp:     2 22 2 xdx dx I m n mG nH ax b cx d ax b cx d           2. Các bài tập mẫu minh họa: •             3 2 2 2 4 1 7 1 5 3 1 2 x dx x x              3 1 2 2 2 4x + 3 dx I = x - 2x - 4 3x - 6x + 5         2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 du udu du 4u 7 4 7 4J 7L u 5 3u 2 u 5 3u 2 u 5 3u 2                Xét   2 2 2 1 5 3 2 udu J u u     . Đặt 2 2 2 2 3 2 3 3 t tdt t u u udu        Chương II. Nguyên hàm và tích phân  Trần Phương 16     14 2 14 14 2 2 2 2 1 5 5 5 udu tdt dt 1 t 17 J ln 2 17 t 17t 17 t 17 t u 5 3u 2                    17 14 17 5 1 17 14 17 5 1 ln ln ln 2 17 17 14 17 5 2 17 17 14 17 5                  Xét   2 2 2 1 5 3 2 du L u u     . Đặt 2 2 2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 ut u u t u u t                  2 2 2 2 2 2 2 2tdt t 3 2tdt du udu dt udu u ut t 3 2t t 3 3u 2 t 3            . Khi đó:     14 2 14 2 2 2 2 2 2 1 2 2 2 du dt dt L 2 17 5t u 5 3u 2 5 t 3 t 3                    14 2 2 1 1 17 t 5 ln 5 2 17 17 t 5            1 70 2 17 2 5 17 ln 2 85 70 2 17 2 5 17                    1 17 14 17 5 4 7 70 2 17 2 5 17 I 4J 7L ln ln 2 17 2 85 17 14 17 5 70 2 17 2 5 17             •             6 1 2 2 2 1 2 1 1 1 5 2 1 3 x dx x x                6 -1 2 2 2 2 -1 2x + 1 dx I = x + 2x + 6 2x + 4x - 1         6 6 6 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2u 1 du udu du 2 2J L u 5 2u 3 u 5 2u 3 u 5 2u 3                Xét   6 2 2 2 5 2 3 udu J u u     . Đặt 2 2 2 3 2 3 2 2 t tdt t u u udu            6 3 3 2 2 2 2 1 1 2 udu tdt dt 2 3 1 J arctg arctg t 13 13 13 13 t 13 t u 5 2u 3                   Xét L    6 2 2 2 5 2 3 du u u    . Đặt 2 2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 2 ut u u t u u t         Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 17    2 2 3tdt udu 2 t          2 2 2 2 2 3tdt 2 t du udu dt u ut 2 t 3t 2 t 2u 3        . Khi đó:     3 6 3 6 3 6 6 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 du dt dt 1 dt L 13 3 5 13 5t u 5 2u 3 t 5 2 t 5 2 t                      3 6 1 2 13 5 t 1 1 1 78 3 5 26 5 ln ln ln 5 2 13 5 13 5 t 2 65 78 3 5 26 5                          2 4 3 1 1 78 3 5 26 5 I 2J L arctg arctg ln 13 13 13 2 65 78 3 5 26 5                . Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 9 BÀI 2. TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ MẪU SỐ CHỨA TAM THỨC BẬC 2 A. CÔNG THỨC SỬ DỤNG VÀ KỸ NĂNG BIẾN ĐỔI 1.     2 2 du 1. pháp: Đặt   2 2 2 2 2 2 2 2 d td.dt xt cx d x t cx d x xdx t c t c             Bài 2. Tích phân các hàm số có mẫu số chứa tam thức bậc 2 15        2 2 2 2 2 td.dt t c dx. chứa tam thức bậc 2 17    2 2 3tdt udu 2 t          2 2 2 2 2 3tdt 2 t du udu dt u ut 2 t 3t 2 t 2u 3        . Khi đó:     3 6 3 6 3 6 6 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 du

Ngày đăng: 27/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w