Hãy sử dụng Table T HOADON, T CTHOADON để tạo CrossTab Query Q BAOCAO DOANHSOBANTHEOTHANG với yêu cầu tổng hợp số lượng của những loại sản phẩm đã bán như sau: Q_Baocaodoanhsobantheothan
Trang 1BÀI TẬP THỰC HÀNH
ÀI TẬP DATA ASE
1 Khởi động Access (Start->Programs->Microsoft Office->Microsoft Office Acsess 2007) Tạo một Blank Database có tên Banhang.accdb
2 Sử dụng chức năng Design View để tạo table hóa đơn có cấu trúc sau
T_HOADON Field name Data type Field size Description
Trong Format của trường ngày chọn Short date
Vùng số lượng yêu cầu dữ liệu nhập vào phải >0 nếu vi phạm sẽ thông báo lỗi (Trong thuộc tính Validation Rule: >0, trong Validation Text: Ban phai nhap vao
so luong lon hon 0)
Chọn Msp làm Primary key
3 Thêm vào cấu trúc Table các trường sau:
Field name Data type Field size Vị trí trường thêm vào
4 Sửa lại tên các trường sau:Msp thành Masp, Mkh thành Makh
5 Di chuyển trường Stt lên trên cùng
6 Hãy chọn lại trường Sohd làm Primary key
7 Xoá các trường Dvt, Tenkh, Ghichu, Stt
8 Trong thuộc tính Default Value của trường loaivt gõ vào X
9 Khai báo lại trường Httt có Data Type là Lookup Wizard để tạo Combobox cho trường này với các giá trị là : TM, TP, NO
10 Trong thuộc tính Caption của trường Makh gõ vào Mã khách hàng
11 Xóa các trường Masp,Soluong,Dongia
12 Mở Table ở chế độ Datasheet View để nhập dữ liệu cho table T Hoadon theo nội dung sau (di chuyển các cột của Table theo thứ tự như sau để dễ nhập liệu) :
Sohd Mã khách hàng Ngay Loaivt Httt
Trang 214 Mở lại table ở chế độ Datasheet View và cho biết trong table có bao nhiêu mẩu tin
và mẩu tin hiện hành là mẩu tin số mấy?
15 Hãy chọn mẩu tin số 2 làm mẩu tin hiện hành
16 Hãy chọn mẩu tin cuối cùng làm mẩu tin hiện hành
17 Di chuyển mẩu tin hiện hành về mẩu đầu tiên
18 Đóng cửa sổ Table lại
19 Tạo table T_CTHOADON có cấu trúc như sau:
T_CTHOADON Field name Data type Field size Description
Chọn SoHD và Masp cùng làm khóa chính 21.Nhập dữ liệu cho table có nội dung sau:
Trang 32 Tạo Table T_KHACHHANG có cấu trúc sau (Makh làm khóa chính):
Field name Data type Field size Description
a Vùng Makh qui định phải nhập 2 ký tự hoa
b Chọn Makh làm Primary key
c Nhập dữ liệu cho table có nội dung như sau:
T_Khachhang Makh Tenkh Diachi Phone website
BT Công ty Bitis 1 Trần Hưng Đạo 9891554 Http://www.bitis.com.vn
LS Công ty Lam sơn 132 Lê Lợi 9236456 Http://www.Lamson.com
PV Công ty Phong Vũ 9 Lê Duẩn 9897455 Http://www.Phongvu.com
TB Công ty Thanh Bình 43 Lê Lơi 6546545 Http://www.Thanhbinh.Net
TT Công ty Thanh Thanh 177 Phạm Ngũ Lão 5454875 http://www.thanhthanh.com
3 Tạo Table T_SANPHAM có cấu trúc sau (chọn Masp làm Primary key):
Field name Data type Field size Description
4 Nhập Nội dung cho table T_SANPHAM như sau:
BÀI TẬP DATABASE 3
Trang 41 Trong Tập tin Banhang.accdb tạo table T HOSONV có cấu trúc sau:
Field name Data type Field size Description
2 Chọn Manv làm Primary key
3 Nhập nội dung cho Table như sau:
T_Hosonv Manv Holot Ten DalapGD Tdvh Phainam Lcb Ngaysinh Ngayvaolv Socon Hinh
HC01 Nguyễn
thị
An Yes DH No 290 1/1/1960 12/12/80 2
HC02 Đào bạch Lý No DH No 256 2/2/1962 1/1/80 0 HC03 Nguyễn
ngọc Phú Yes DH Yes 345 4/4/1968 1/1/90 2 KT02 Nguyễn
phương Anh No TH Yes 256 30/4/75 15/1/95 0 KT06 Nguyễn
thúy
Nga Yes TH No 256 14/3/1960 5/12/96 0
Trang 5T_Hosonv Manv Holot Ten DalapGD Tdvh Phainam Lcb Ngaysinh Ngayvaolv Socon Hinh
TH08 Trần anh Tuấn No DH Yes 345 9/9/1963 4/3/90 0 TH09 Trần anh Bi No DH Yes 345 9/9/1963 4/3/90 0 TH10 Trần
4 Làm ẩn các cột DalapGD,Tdvh,phai,ngaysinh sau đó cho các cột này xuất hiện trở lại
5 Làm đóng băng cột tên thử di chuyển thanh trượt ngang để quan sát dữ liệu trên table sau đó huỷ bỏ chế độ đóng băng cột tên
6 Định dạng table có nền màu xanh, đuờng kẽ dọc màu đỏ, bỏ đi đường kẽ ngang ngăn cách giữa các mẩu tin trong table
7 Sắp xếp thứ tự cột Manv theo thứ tự tăng dần, Sau đó theo thứ tự giảm dần
8 Sắp xếp thứ tự cột tên tăng dần theo tên, nếu trùng tên thì xếp tăng dần theo họ lót
9 Dùng chức năng Filter để lọc các thông tin thõa mãn theo yêu cầu sau:
a Hiển thị những mầu tin có phái là nữ
b Hiển thị những mẩu tin có phái là nam
c Hiển thị những mẩu tin có họ lót là Nguyễn
d Hiển thị những mẩu tin có tên là Nga
e Hiển thị những mẩu tin có tên là Long và Vũ
f Hiển thị những mẩu tin có tên có ký tự đầu tiên là T
g Hiển thị những mẩu tin có tên lót là Ngọc
h Hiển thị những mẩu tin phái nữ và có Lcb nhỏ hơn hoặc bằng 310
i Hiển thị những mẩu tin có ngày sinh nằm trong khoảng 01/01/50 đến 01/01/85 (dữ liệu khi hiển thị được sắp xếp theo tên nhân viên tăng dần, nếu cùng tên thì sắp xếp theo ngày sinh giảm dần)
j Hiển thị những mẩu tin có tháng sinh là tháng 3
k Hiển thị những mẩu tin có năm sinh là 1910
l Hiển thị những mẩu tin có 2 ký tự đầu tiên của Manv là TH
m Hiển thị những mẩu tin không phải ở phòng Tin học
n Hiển thị những mẩu tin có phái là nữ và năm sinh từ 1910 trở đi
10 Dùng chức năng Find để tìm kiếm những mẩu tin thoã mãn yêu câù sau:
a Tìm những mẩu tin có phái là nam
b Tìm những mẩu tin có họ là Trần
c Tìm những mẩu tin có tên là Bi
d Tìm những mẩu tin có tháng sinh là tháng 9
e Tìm những mẩu tin có năm sinh là 1913
Trang 6f Tìm và thay thế những mẩu tin có Lcb là 290 và thay thế bằng 310
BÀI TẬP DATABASE 4
1 Mở tập tin Banhang.accdb
2 Tạo Table T Chamcong08 có cấu trúc sau:
Field name Data type Field size Description
3 Nhâp nội dung của table như sau:
T_Chamcong08 Manv Thang Ngaycong Ngayphep Ngoaigio
Trang 7T_Chamcong08 Manv Thang Ngaycong Ngayphep Ngoaigio
2 Dùng chức năng RelationShips để tạo các liên kết giữa các tập tin sau:
3 Thử huỷ bỏ mối liên kết giữa 4 Table trên
4 Tạo lại mối liên kết giống như trên
5 Tạo liên kết giữa hai table như sau:
BÀI TẬP DATABASE 6
Trang 81 Mơ table T hosoNV để khai triển theo dõi tình hình chấm công của nhân viên theo dạng sau:
ÀI TẬP QUERY 1
1 Mở tập tin Banhang.mdb
2 Hãy sử dụng Table T HOADON,T CTHOADON để tạo Quyery
Q QLHOADON như sau:
a Loaivt là X thì ghi Xuất, Nếu N thì ghi Nhập
b Nếu Httt là TP thì ghi là Tín phiếu, TM thì ghi là Tiền Mặt, NO thì ghi là Nợ (Dùng hàm IIF để thành lập các cột Loaivattu và Htttoan)
Q_QLHOADON Sohd Makh Masp Soluong Dongia trigia Loaivattu Htttoan
0001 TT COM46 23 500 11500 Nhập Tiền mặt
0001 TT DIS12 20 23 460 Nhập Tiền mặt
0002 TB MOU11 10 12 120 Xuất Tiền mặt
0002 TB MOU12 12 12 144 Xuất Tiền mặt
0002 TB PRN11 2 70 140 Xuất Tiền mặt
0003 BT MOU12 12 12 144 Xuất Tiền mặt
0003 BT PRN11 3 66 198 Xuất Tiền mặt
0004 PV DIS12 12 20 240 Xuất Tín phiếu
0004 PV MON99 2 120 240 Xuất Tín phiếu
0004 PV PRN11 20 65 1300 Xuất Tín phiếu
0005 TT COM46 2 500 1000 Xuất Tiền mặt
0005 TT DIS12 10 4 40 Xuất Tiền mặt
0005 TT MON99 3 120 360 Xuất Tiền mặt
0006 TT COM46 12 275 3300 Xuất Tiền mặt
0006 TT MON99 2 120 240 Xuất Tiền mặt
0007 BT COM46 5 270 1350 Nhập Nợ
Trang 9Q_QLHOADON Sohd Makh Masp Soluong Dongia trigia Loaivattu Htttoan
Hãy sử dụng Table T HOADON,T CTHOADON,T SANPHAM,T KHACHHANG
để tạo Query Q TDOIBanHang như sau:
a Cột Trị giá=Số lượng * Đơn giá
b Cột tháng được thánh lập theo công thức: Thang:format([ngay],‟mm‟)
c Trên cột tháng tạo 2 biến bộ nhớ có giá trị tháng theo dõi được nhập từ bàn phím khi chạy Query “Nhập tháng muốn theo dõi từ: “
“Đến tháng: “ Hướng dẫn: Trên dòng Criteria của cột tháng đưa vào công thức sau để làm điều kiện lọc dữ liệu: Between [Nhap vao thang muon theo doi tu: ] And [Den thang: ]
Q_TDOIBanhang Makh Tenkh Masp Tensp Loaivt thang Soluong Dongia trigia
BT Công ty Bitis MOU12 Mouse Genius X 02 12 12 144
BT Công ty Bitis PRN11 Máy in LQ-1170 X 02 3 66 198
Trang 10Q_TDOIBanhang Makh Tenkh Masp Tensp Loaivt thang Soluong Dongia trigia
TT Công ty Thanh
Thanh COM46 Computer 486-66 X 07 12 275 3300
TT Công ty Thanh
Thanh MON99 Monitor color 14 inch CTX X 07 2 120 240
BT Công ty Bitis COM46 Computer 486-66 N 09 5 270 1350
BT Công ty Bitis FPP12 Đĩa mềm 1.2Mb N 09 100 80 8000
Query Q TKTHEONX có nội dung sau:
Q_TKTHEONX Makh Tenkh LoaiVtu Tong so luong N/X
Query Q TKTHEOSP có nội dung sau:
Q_TKTHEOSP Masp Tensp Loaivt Trigia
COM46 Computer 486-66 N 11500
PRN11 Máy in LQ-1170 X 140
Trang 11Q_TKTHEOSP Masp Tensp Loaivt Trigia
2 Hãy sử dụng Table T HOADON, T CTHOADON để tạo CrossTab Query
Q BAOCAO DOANHSOBANTHEOTHANG với yêu cầu tổng hợp số lượng của những loại sản phẩm đã bán như sau:
Q_Baocaodoanhsobantheothang Loaivt Masp Tong so luong Thang 2 Thang 3 Thang 4 Thang 5 Thang 7
Trang 12Gợi ý: Tên phòng được thành lập theo công thức:
Tên phòng: Iif(Left([manv],2)=‟TH‟,‟Tin học‟,Iif(Left([manv],2)=‟HC‟,‟Hành chính‟,‟K thuật‟))
Q_Tktrinhdovanhoa Tên phòng T ng s nh n viên Đại học Trung học
2 Hãy sử dụng Table T Hosonv và T chamcong08 để tạo Crosstab query
Q THEODOICC có nội dung sau:
Q_TheodoiCC Manv Holot Ten Thang 1 Thang 2
Trang 13Q_TheodoiCC Manv Holot Ten Thang 1 Thang 2
1 Hãy sử dụng Table T Hosonv, T chamcong để tạo Make Table Query
Q BACKUP1có chức năng tạo ra một Table mới mang tên
T THEODOINHANVIEN bao gồm các trường: Manv, Họ và tên,Phai(ghi rõ nam /nữ) ,Lcb, Ngày công,Ngày phép,TenPhong Table mới này chỉ chứa các mẩu tin thõa mãn hai điều kiện có Lcb>=300 và Ngày công >=20 (trong đó tên phòng được thành lập từ 2 ký tự đầu tiên của mã nhân viên)
2 Hãy sử dụng Table T Hosonv để tạo Make Table Query Q BACKUP2 có chức năng tạo ra một Table mới mang tên T NHANVIEN có các trường giống như Table T Hosonv nhưng chỉ gồm các mẩu tin là nam
ÀI TẬP QUERY 7
1 Mở Table T THEODOINHANVIEN ở chế độ Design View Tạo thêm một trường mới mang tên Thưởng có kiểu dữ liệu là Number
2 Sử dụng Table T THEODOINHANVIEN để tạo Update Query có tên
Q UpdateThuong để cập nhật dữ liệu cho cột thưởng theo công thức: Thường=Lcb*150 nếu là phái nam hoặc Thường=Lcb*120 nếu là phái nữ ;Chỉ thưởng cho những người có ngày công >24
3 Tạo một Update Query mang tên Q UpadteLCB để cập nhật lại LCB của các mẩu tin trong Table T HosoNV theo công thức LCB=LCB * hệ số Trong đó giá trị hệ
số cập nhật được nhập từ bàn phím
ÀI TẬP QUERY 8
1 Sử dụng Table T Hosonv để tạo Append Query mang tên Q AppendNhanvien có
chức năng lấy tất cả dữ liệu của các mẩu tin nữ từ Table T Hosonv để nhập thêm
cho Table T_NHANVIEN
ÀI TẬP QUERY 9
1 Mở tập tin Banhang.mdb
2 Tạo Delete Query có tên Q XOADLGD để xóa tất cả các nhân viên đã lập gia đình trong table T Nhanvien
3 Tạo Delete Query có tên Q XOATH tất cả những nhân viên ở phòng tin học
4 Tạo Delete Query có tên Q XOANS tất cả những nhân viên sinh trước 1961
ÀI TẬP FORM (COLUMNAR FORM)
1 Mở tập tin Banhang.mdb
2 Hãy sử dụng Table T Khachhang để tạo Form F Khachhang như sau:
Trang 14ÀI TẬP FORM (TA ULAR FORM)
1 Hãy sử dụng Table T CTHoadon để tạo Form F THEODOIHD như sau:
ÀI TẬP FORM 3
1 Hãy sử dụng Table Hoadon để tạo Form F Hoadon như sau:
(HHTT là một ComboBox, Khách hàng là một ListBox)
Trang 152 Hãy sử dụng table T CTHoadon để thiết kế Form ở dạng Tabular như sau:
Chú ý: Cột sản phẩm là một Combobox dùng để nhập dữ liệu cho cột mã sản phẩm của table T hoadon
ÀI TẬP FORM 4 (MAINFORM/SU FORM)
Trang 161 Nhúng Form F Cthoadon vào form F Hoadon để tạo dạng main form/Subform có nội dung như sau::
2 Hãy sử dụng Table T Sanpham để tạo Form F Sanpham có nội dung sau:
3 Hãy sử dụng Table T CTHoadon để làm SubForm và T Sanpham làm MainForm để tạo Form F_TDOIHDONTHEOSP theo mẩu sau:
Trang 17ÀI TẬP FORM 5 (MAINFORM/SU FORM)
4 Mở tập tin Banhang.mdb
5 Hãy sử dụng Table T khachhang để tạo form F Khachhang có nội dung sau:
6 Hãy sử dụng Table T Hoadon để làm SubForm và T khachhang làm MainForm
để tạo Form F TDOIHDONTHEOKH theo mẩu sau:
Trang 187 Hãy sử dụng Table T Hosonv và T chamcong08 tạo Form F Chamcongnv theo mẩu sau:
Trang 19 Nút lệnh “Cập nhật nhân viên” để mở Form F Nhanvien
Nút lệnh “Chấm công” để mở Form F Chamcongnv
Nút lệnh “Cập nhật LCB” để chạy Query Q UpdateLCB
Hai nút lệnh còn lại dùng để đóng Form và thoát khỏi Access
ÀI TẬP REPORT
Trang 201 Sử dụng table T HOADON, T CTHOADON, T SANPHAM trong file Banhang.accdb để Report R THEODOINHAPVATU có dạng sau:
Yêu cầu:
Tạo một Query trung gian và tạo biến “Nhap vao thang muon theo doi:” để lọc dữ liệu theo tháng có giá trị nhập từ bàn phím Sau đó sử dụng query này để tạo Report
Cuối Report có tính tổng Trị giá nhập xuất
Cuối mỗi trang có đáng số thứ tự trang
Định dạng đường kẽ của Report như mẫu
Trang 21 Cuối Report có tính tổng cộng thực lãnh của toàn công ty
Ngày in bảng lương là ngày hiện tại
Cuối mỗi trang có đánh số thứ tự trang dạng : Trang: <trang hiện hành>/<tổng số trang>
Phòng được thành lập dựa vào 2 ký tự đầu tiên của mã nhân viên (TH: Tin học, HC: Hành chính, KT: K thuật)
Trang 22ÀI TẬP REPORT 4
Từ Table T Hosonv hãy tạo Report R TheNV có nội dung sau:
Khi mở Report thì yêu cầu nhập vào mã nhân viên cần in Nếu không nhập mã thì in
ra report chứa tất cả các nhân viên Report được thiết kế trên khổ giấy A4, mỗi trang
in gồm 10 thẻ có nội dung như hình mẫu trên
ÀI TẬP REPORT 5
Từ 2 form F hoadon và F Cthoadon, sử dụng chức năng Save as form ở dạng Report
để tạo Main Report /Sub report có tên là R Hoadon có nội dung sau:
Trang 23ÀI TẬP THIẾT KẾ MACRO
Thiết kế Form F TheoDoiHD có nội dung như sau:
Tạo Macro có điều kiện tên M LocMSP có nội dung sau để gán cho nhóm:
[TimMSP]=1 Apply Filter Where Condition [Masp] Like “A*”
[TimMSP]=2 Apply Filter Where Condition [Masp] Like “B*”
…
[TimMSP]=27 Show AllRecords
Gán Macro M LocMSP vào biến cố AfterUpdate của Option Group
Trang 24 ÀI TẬP THIẾT KẾ MACRO
Thiết kế Form F TienichHD có nội dung sau:
Trang 25 Gán macro M MoForm.Xem cho nút lệnh xem
Gán macro M_MoForm.Sua cho nút lệnh Sửa
Thiết kế Macro M DongTienichHD có nội dung sau:
Gán Macro M DongTienichHD vào biến cố On Click của nút lệnh đóng Form
ÀI TẬP THIẾT KẾ MACRO 3
1 Mở Form F Hoadon ở chế độ Design thiết kế thêm nút lệnh “In Hoa đơn” có
chức năng mở Report R Hoadon ở chế độ Print Preview nhưng chỉ chứa hoá đơn hiện hành trên Form
Hướng dẫn:
Thiết kế một Macro mang tên M InHoadon có nội dung sau:
Gán macro M InHoadon vào biến cố On Click của nút lệnh “In Hoa đơn”
2 Mở Form F TienichNV ở chế độ Design thiết kế thêm các nút lệnh sau:
Nút lệnh “Tạo File DSNV.XLS” có chức năng tạo ra file Excel có tên
DSNV.XLS có chứa dữ liệu giống như Table T Hosonv
Trang 26 Nút lệnh “Tạo File DSNV.Doc” có chức năng tạo ra file Word File DSNV.Doc
có chứa dữ liệu giống như Table T Hosonv
Hướng dẫn:
Tạo Macro M TaofileExcelDSNV rồi gán vào biến cố Onclick của nút lệnh
“Tạo File DSNV.XLS”
Tạo Macro M TaofileWordDSNV rồi gán vào biến cố Onclick của nút lệnh
“Tạo File DSNV.DOC”
ÀI TẬP THIẾT KẾ MACRO 4
Tạo Form F TienichTable có nội dung sau: