1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam

43 652 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và Việt Nam
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 ƯƠ Á IÊ CỨ 3.1 Xây dựng mô hình hồi quy: Hình 1: Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia NPL và hội nhập tài chính FIN dưới chế độ tỷ giá cố định và thả nổi theo cách phân loại LYS... Hình

Trang 1

TÓM TẮT ĐỀ TÀI

ác qu c gia ASEAN bắ ầu r n ràng v i nh ng ho ng chuẩn bị cho sự ời c a C ồng kinh t ASEAN (AEC)

ỷ c bi t chúng tôi t p trung nghiên c ê ờng hợp Vi t Nam là công trình nghiên c ầu tiên v ng c a h i nh p tài chính lên m c giá qu i ch

tỷ giá h nổi có qu n lý hi n t i Vi t Nam B ê ự ê ồ 24

ử ụ ồ P e -OLS time-fixed effects C

ử ụ ê e 2 ợ

Pe e P C C S P T Kinh T

World Bank,

C ằ OEC , d ỷ ị

giá ỷ ổ thì

Tuy nhiên và cho riêng ờ ợ V , chúng tôi ằ ỷ ổ

ẽ ơ ia có ỷ

ị ý ê e P ầ ờ ị

ầ : P ầ ờ ẽ

gia lên ị ẽ

Bài ê

ơ ơ Bài ê quan tr i v i các nhà ho ịnh chính sách các qu n nói chung và Vi t Nam nói riêng v ơ ầ

ụ ợ ợ ằ

Trang 2

MỤC LỤC

I I T I 1

2 TỔ Q A CÁC IÊ CỨ TRƯ C ĐÂY 2

3 ƯƠ Á IÊ CỨ 7

3.1 Xây dựng mô hình hồi quy: 7

3.2 C ầ ê : 10

3.3 Thu th p và xử lý d li u: 12

P : 12

2 13

P O 14

4 B : 15

3.4 K t qu ki ịnh Wald: 15

4 ỘI D VÀ CÁC KẾT Q Ả IÊ CỨ 18

4 K ự : 19

4 2 K ự OEC

20

4 K V -2010 26

5 K 29

5 2 ý V : 30

5 e : 33

Tài liệu tham khảo 34

hụ lục 36

Trang 4

DA SÁC BẢ VÀ Ì

B : K ồ 24 ẫ (1997 - 2010) 18

B 2: K ồ 2 OEC - 2010) 21

B : K ồ 2 OECD (1997 - 2010) 22

B 4: K ồ (1997-2010) 25

Hình 1: P ỷ

ị ổ e LYS 7

Hình 2: P ỷ

ị ổ e RR 8

Hình 3: K ị P e S 16

Hình 4: K ị P e 17

Hình 5: K ị e S 17

Hình 6: K ị P e 17

Hình 7: K t qu hồi quy cho Vi t Nam sử dụng d li u WDI (1997-2010) 27

Hình 8: K t qu hồi quy cho Vi t Nam sử dụng d li u PWT (1997-2010) 28

Trang 5

I I T I

ự ê ờ ự ự

ẽ ơ

ầ ẫ ụ ồ ờ

ê ị ơ

ầ ên,

ử ụ

ổ ê ị ờ ẽ ợ ơ ự ổ

ằ ơ ụ

ợ ử ụ ỷ V

? Và chính sách tỷ ? ằ ự ằ ẫ ơ ồ C

ị ự ê ự ê ê

ự OEC Bằ ử ụ

O S ợ ơ ị

ê

ỷ – e ị

Pe e 2 2 – PPP

ợ ợ

ị OEC

ồ ờ e ỷ

C ợ

ỷ ợ ợ

Trang 6

2 TỔ Q A CÁC IÊ CỨ TRƯ C ĐÂY

C ầ e

ơ ê C ê Be e 2 ;

Borio và 2 ằ ị ờ ẫ ê ắ ợ ợ ổ ơ

ỷ ê ị ê ầ

ổ ị ỷ

ị ờ ê ử ẫ ơ ; ờ ị ụ

ơ ị ờ ơ

ơ ụ

ắ ầ ơ

ơ

ụ ơ ẩ

ẩ ê

ờ ợ ẩ ợ

ẩ ê

ẩ ị

ị ờ ổ

này g ẩ ẩ ơ

ẩ ơ ẩ ê

ẫ ổ Sự

ơ ẩ lên ằ

ầ ắ ự

ẽ ầ ợ ầ

ồ ờ ầ

ầ C ờ

ầ ê :

Trang 7

ẻ ơ ơ

Bắ ồ ự , e ợ ơ ỷ e ê B S e 64 ;

K e 8 ằ PPP ự ý PPP ự ự ơ ê ợ ầ ơ ơ ,

PPP ợ ử ụ ờ

PPP ý PPP ợ ị ằ ỷ

ơ ỷ C ằ ầ ờ ự ê

ơ B 64 ằ ự

ầ ờ ự ị ị K e 8

ồ ự Be ằ ầ ý ầ ờ ự

ị ê ằ

ê ầ ờ ự ên Theo Balassa-S e ơ

Sự ầ

ự ơ ự ơ ơ trong ự ơ ơ ỗ

ê ơ

và chúng ợ ị

B ê B 2 6 e ỷ

ự ơ

B ằ

ỷ ị

ơ 2 % ỷ

ỷ ơ ự ê

Trang 8

ơ ự ê K e 88 B

ử ơ ằ ơ ẽ ê ằ ẽ

ơ ị ằ ơ ơ è

ơ ụ

ử ẽ ẫ ơ ị K ồ

ử ơ ý ê

ợ ợ K e 88 ử

gia càng cao lên Mathias Hoffmann và Peter Tillmann (2012) ờ ợ ý

ê B K ằ

ỷ ị Bằ ự ee 2

ờ ằ ị ẽ

ơ ự Sự ị ị ờ ị ờ ợ e

ị ờ ị ờ ơ ợ ê ị ờ ; ị ờ

ị ờ ầ ụ ỗ

ơ , ằ

ợ ụ vào ẽ ơ

ụ ợ

ổ ỷ ê ỷ ị

ơ ẽ

ợ ằ ợ ụ ẵ ợ ị ổ ợ

OEC K

ị ờ ợ ợ

Trang 9

ị ờ ằ ê ị ờ

ị ờ ợ

ợ ị V ử ụ ê ơ ổ

ê ơ ụ

ợ ử ụ ỷ ỷ

ổ ơ ợ

ỷ ợ ý

Ả ỷ ự ê

ầ e ê ầ

ị ự ơ ê ị

ị ự ê , ỷ ị ầ

ự ắ P ầ ê

K ị ờ

ê ằ ử ụ ầ ơ ê ị ờ

ử ụ ầ ơ ê ị ờ ợ ê ơ

ơ ị ờ ị “ ồ ờ ” ợ ự ồ ờ ợ

ơ ơ ị ờ

V ơ ỷ ổ ợ ổ ị

ị ị ầ làm gia ê ị ờ ầ ử ụ ầ ơ ê ị ờ ợ ắ ầ Sự ổ ỷ

ẽ ự ổ ơ ầ

ê ơ ơ ị ờ

e , ẽ ơ ị ờ

ị ờ ợ V ự :

ê ờ ợ

Trang 10

ỷ ợ ý ợ ỷ ổ

ẽ C ê

ơ ơ

Trang 11

3 ƯƠ Á IÊ CỨ

3.1 Xây dựng mô hình hồi quy:

Hình 1: Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế

độ tỷ giá cố định và thả nổi theo cách phân loại LYS

Trang 12

Hình 2: Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế

độ tỷ giá cố định và trung gian theo cách phân loại RR

ỗ ự ầ ê

ỷ ự ợ

ợ ồ -2

ỷ ỷ

n có ỷ ị

nh ơ ẽ ơ

Trang 13

“ e ial integration and national price levels: The role of the

e e e e e” Mathias Hoffmann và Peter Tillmann

Trang 14

ờ C E it:

ị ờ

P ơ ợ ơ ơ ử ụ P e -O S ờ ị

3.2 Cái nhìn đầu tiên về dữ liệu ị ờ ợ e ự ị ị ờ ợ ị ờ ơ ợ

ê ị ờ ị ờ ,

ơ ợ ị ị ờ

ơ ợ ụ ẵ

ơ ằ ị ờ (complete asset markets) ẽ ụ

ỗ ị ị ờ

ờ ị ờ

ự ợ ị ầ ơ

nhau ị ờ ý

ợ ợ ị ờ ằ

ê ị ờ ị ờ

ợ ợ ị

V ử ụ ụ ợ ơ ổ ê ,

ơ ụ ụ ợ ử ụ ỷ ơ

ỷ ự ê

ầ e ê ầ

ị ự ơ ê

ị ự ê

Trang 15

ỷ ị ầ

ự ắ P ầ ê

K ị ờ

ê ằ ử ụ ầ ơ ê ị ờ

ử ụ ầ ơ ê ị ờ ợ ê ơ

ơ ị ờ ị “ ồ ờ ” ợ ự ồ ờ ợ

ơ ơ ị ờ V ơ ỷ ổ ổ ị

ị ầ ê

ị ờ ầ ử ụ ầ ơ ê ị ờ

ợ ắ ầ Sự ổ ỷ

ẽ ự ổ ơ ầ ê ơ ơ ị ờ e

ẽ ơ ị ờ ị ờ

c ợ V β 0 >0 β 0 + β 1 <0

ằ ê P ỷ

ị ỷ ẽ

ợ ỷ ổ C ị

ằ ị

Theo Balassa (1964), Samuelson (1964), K e 8 ẽ ắ là BS-K ự ầ ờ ợ ị B

64 ằ ự ầ ờ ự ị ị C ê ự ằ

ơ Sự

ra p ầ ự ơ ự

ơ ơ ơ ợ ị

ơ K e ê

ồ ự C Be ờ

Trang 16

ầ ờ ự ị

ê ê ằ khi ầ ờ ự ê

3 3 M c iá c u c i L

C ị B 2 6

ợ Pe e P C

Trang 17

B 1

C ơ ử ụ

ợ C ơ S Q CP ê Q 2

ị ụ ợ

ợ ự ê chúng tôi ự ơ ơ PPP ỗ ê Kỳ, ị ê

ằ PPP ỷ

ợ ằ ơ ê P

ê ợ P

ử ụ ợ

ự ph ơng

PWT tính toán m c giá qu c gia cho qu :

(2)

CP; si,us ỷ ồ

j ợ i,j

3 3 2 i nhậ t i ch nh u c t I ợ ằ ợ ụ ẵ

ự ê ị ổ K e

ự 2 6 ằ ê

ý ẻ ự , mà ự ợ

ằ ợ ự

ụ ỷ ợ

ị ờ ầ ý

trong thự ị ờ ị

1 Mô t chi ti t v các ph ơ ợc sử dụng b i Ngân hàng Th gi i xem World Development

Indicators (2000) Cho các ph ơ ợc sử dụng trong Penn World Tables xem Summers và Heston et

al (2002)

2 Xem Handbook of the International Comparison Programme (2000) v mô t ầ c a các cu c kh o sát

t ICP

Trang 18

ờ ự ê ụ ự ờ

ị ờ

B (FIN) ờ

ợ ử dụ ợ ự ê e e -Ferretti (2001,2003, 2007) và

(3)

it ằ ổ it ợ it) trên GDPit.3 C ơ ờ

K OPE C 2 8 S e 2 ý ự

ê

3 3 3 h n l i ch đ t iá h i đ ái L ê ầ ỷ

ơ ơ ự Cơ ị ý ổ ờ ê ỷ

e ỷ ị ự

ổ ỷ ổ

ơ ị ờ V

ự e ý ợ

ự e ự e - e S e e e 2 2 5 , ắ S e 2 4 , ắ

Ph S ự ê ự ự ỷ

ự Sự e S ồ ỷ ổ

ị ợ ổ - ỷ ổ

toàn

3 ợ “E e e ” Philip R Lane

ờ C e e (http://www.philiplane.org/)

Trang 19

P ử ụ ự ồ ị ờ ợ

ỷ ự ị ờ B ồ -6), trong 6 ỷ ổ

C ử ê

ỷ : ỷ ị ỷ

ỷ ổ Cụ e S ổ

2 ị ; e ị –2 ổ 4– 6 ; B Oit ị ỷ

ổ ị ợ ỷ ị

gian) 3 3 4 Bi n kiểm s át Log GDPit: l P ầ ờ ợ P

OPEN ờ ử ơ ợ ằ ẩ ẩ P ợ P

S E ợ ằ e ê P

: ờ ồ ỷ ơ

ờ ự ỷ

ổ ự ê ầ ê

ỷ = 2 =2 = K

ổ ỷ = ẽ ồ ê ỗ ẫ ỷ

CREDIT: ờ ị ợ ằ ụ ự chia cho P ợ

“ e e e S e” Be ự 4 3.4 K t quả kiểm định Wald:

4 D ẵ ê http://econ.worldbank.org

Trang 21

Hình 5: Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu WDI theo cách phân loại tỷ giá LYS

Trang 22

4 ỘI D VÀ CÁC KẾT Q Ả IÊ CỨ

Bảng 1: Kết quả cho 24 nước từ 1997-2010 Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia (NPL) Biến chính hội nhập tài chính quốc tế (FIN) Biến giả (FL it ) nhận giá trị là nếu như quốc gia đ c một chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi và nhận giá trị là nếu như ngư c lại (chế độ tỷ giá cố định hoặc trung gian) Bộ biến kiểm soát: thu nhập bình quân đầu người thực (GDP) mức độ m c a thư ng mại ( P N) biến tư ng tác m c a thư ng mại và thu nhập ( P N GDP) mức độ phát triển c a hệ thống tài chính nội địa ( R DIT) qu

mô dân số quốc gia (SIZ ) và thời gian tồn tại c a một chế độ tỷ giá (DUR) P-value đư c đưa vào trong ngoặc đ n * ** *** lần lư t tư ng ứng với các mức ý nghĩa %, 5%, % Giá trị chúng tôi trình bà về kiểm định Wald các bảng trên cũng là giá trị p-value

0.3725(0)***

0.0000***

0.2123(0)***

-0.4921(0.33) 0.048242 (0.71) 0.3506(0)***

0.0979(0)***

0.0046(0.13) 0.67088

0.0012***

0.3079(0)*** 0.0095(0.9766) -0.071(0.3888) 0.2480(0)*** -0.0337(0)*** 0.0062(0)*** 0.843545

336

Ngày đăng: 27/07/2014, 01:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 1 Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế (Trang 11)
Hình 2: Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 2 Mối quan hệ giữa mức giá quốc gia (NPL) và hội nhập tài chính (FIN) dưới chế (Trang 12)
Hình 4: Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu PWT theo cách phân loại tỷ giá RR - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 4 Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu PWT theo cách phân loại tỷ giá RR (Trang 20)
Hình 3: Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu PWT theo cách phân loại tỷ giá LYS - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 3 Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu PWT theo cách phân loại tỷ giá LYS (Trang 20)
Hình 5:. Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu WDI theo cách phân loại tỷ giá LYS - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 5 . Kết quả kiểm định Wald với dữ liệu WDI theo cách phân loại tỷ giá LYS (Trang 21)
Bảng 1:  Kết quả cho 24 nước từ 1997-2010 .  Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia (NPL) - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Bảng 1 Kết quả cho 24 nước từ 1997-2010 . Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia (NPL) (Trang 22)
Bảng 2: Kết quả cho 12 nước OECD từ 1997-2010. Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Bảng 2 Kết quả cho 12 nước OECD từ 1997-2010. Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia (Trang 25)
Bảng 3: Kết quả cho 12 nước không thuộc OECD từ 1997-2010.  Biến phụ thuộc là mức  giá quốc gia (NPL) - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Bảng 3 Kết quả cho 12 nước không thuộc OECD từ 1997-2010. Biến phụ thuộc là mức giá quốc gia (NPL) (Trang 26)
Bảng trên cũng là giá trị p-value c a kiểm định. - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Bảng tr ên cũng là giá trị p-value c a kiểm định (Trang 29)
Hình 7: Kết quả hồi quy cho Việt Nam giai đoạn 1997-2010 s  dụng dữ liệu WDI - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 7 Kết quả hồi quy cho Việt Nam giai đoạn 1997-2010 s dụng dữ liệu WDI (Trang 31)
Hình 8: Kết quả hồi quy cho Việt Nam giai đoạn 1997-2010 s  dụng dữ liệu PWT - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 8 Kết quả hồi quy cho Việt Nam giai đoạn 1997-2010 s dụng dữ liệu PWT (Trang 32)
Bảng 1. Bảng các quốc gia trong mẫu: - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Bảng 1. Bảng các quốc gia trong mẫu: (Trang 40)
Hình 3: Kết quả  view cho  2 quốc gia    D giai đoạn  997 -      dựa trên bộ - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 3 Kết quả view cho 2 quốc gia D giai đoạn 997 - dựa trên bộ (Trang 41)
Hình 2: Kết quả  view cho 24 quốc gia trong mẫu giai đoạn  997 -      dựa trên - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 2 Kết quả view cho 24 quốc gia trong mẫu giai đoạn 997 - dựa trên (Trang 41)
Hình 4: Kết quả  view cho  2 quốc gia    D giai đoạn  997 -      dựa trên bộ - Hội nhập tài chính quốc tế và mức giá quốc gia bằng chứng quốc tế và việt nam
Hình 4 Kết quả view cho 2 quốc gia D giai đoạn 997 - dựa trên bộ (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w