1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÔNG TY cổ PHẦN cấp nước THỦ đức bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính quý 1 năm 2012

18 424 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 7,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp trừ thiết kế, khảo sát, giám sát xây drng.. Tuyén bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Báo

Trang 1

CONG TY CP CAP NUOC THU DUC (TDW) Mau sé B 01-DN

(Ban hanh theo OD sé 15/2006/QD-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

BANG CAN DOI KE TOAN

QUY I- 2012 (tai ngay 31/03/2012)

DVT: dong

A- TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+15 100 99.784.908.284 101.205.818.091

| 2 Các khoản tương đương tiên 112

Il Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 60.534.849.049 61.082.434.611 |

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 i

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 V.3 (1.063.870.149) (660.704.395)|Ì

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149

| 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 V.5 1.029.089.047 1.064.577.630 |

B- TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 _ 234.607.119.775 232.125.0

I Các khoản phải thu dài hạn 210 - | *,

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 a _—— N2

1 Tài sản cố định hữu hình 221 - V.8 162.460.251.828 168.173.870.150

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (165.186.480.276) (157.225.836.493)

2 Tai san cé dinh thuê tài chính 224

- Nguyén gia 225

~ Giá trị hao mòn lãy kế (*) 226 't

| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) ; 229 (78.705.025) (76.655.026)

4 Chi phi xây dựng cơ bản dở dang 230 _ 71.919.182.462 63.728.426.444 |

- Gid tri hao mon lity ké (*) 242

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 SỐ

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 259 HH

Trang 2

Thuyét S6 cudi ky Số dau năm

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1.376.866.351 2.870.308.869

5 Phải trả người lao động 315 5.015.200.559 8.481.011.465

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 9.011.621.521 9.034.482.691 |

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

1 Phải trả dài hạn người bán 331

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332

6 Dự phòng trợ cấp mat việc làm 336 —— 564.678.676 _564.678.676

7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 s

9 Quỹ phát triên khoa học và công nghệ 339 |

B- NGUON VON CHU SO HUU 400 V.22 123.470.034.467 118.564.243.128

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 85.000.000.000 85.000.000.000

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 22.344.810.686 17.705.016.144

1 Nguồn kinh phí 432 - >>

2._ Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433

CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

6 Dự toán chỉ chỉ sự nghiệp, dự án

Ik

Người lập biểu

WZ

Nguyén Thi Ngoc Lanh

Kế toán trưởng

uyên Thị Ngọc Hạnh Vo <a

Ue Tp Ho

ðWyên Xuân Câu

Trang 3

CONG TY CO PHAN CAP NUOC THU DUC (TDW)

Số 08 Khổng tử P Bình Thọ Thủ Đức

BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Mẫu số B02 -DN ( Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC Ngày 20/02/2006 của bộ trưởng BTC )

Quý I- 2012

Đơn vị tính : đồng

Chỉ tiêu Mã số Thuyết Kỳ này Lũy kế từ đầu năm

minh | N&m nay Năm trước Nămnay | Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung áp dịch vụ 1 VI25 | 84.748.421.233] 73.569.208.391| 84.748.421.233| 73.569.208.391| Trong đó: - Kinh doanh nước sạch 2 83.214.515.603| 72.137.019.899| 83.214.515.603| 72.137.019 899

- Gắn đông hô nước 1.508.975.678| 1411548.549| 1.508.975.678| 1.411.548.549

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 16.512.290 7.066.365 16.512.290 7.066.365

+ Chiét khdu thuong mai

+ Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu 7

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10=01- 02) 10 84.731.908.943 | 73.562.142.026| 84.731.908.943 | 73.562.142.026

4 Giá vốn hàng bán 11 VI27 | 59.158.637.007| 52.256.437.775| 59.158.637.007| 52.256.437 775 | Trong đó : - Nước sạch 54.644.869.271| 50.947.117.452| 54.644.869.271| 50.947.117.452

- G ắn đồng hồ nước 4513767.736| 1.309.320.323| 4.513.767.736| 1.309.320.323

5 Lợi nhuận gộp vê bán hàng và cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 1.488652.54l| 1.342.388.627] /.488.652.541| 1.342.388.627

7 Chỉ phí tài chính 22 VI.28 882.481.039 869.519.828| 882.481.039 869.519.828

- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 882.481.039 869.519.828| 882481039| 869.519.828

§ Chi phí bán hàng 24 15.863.410.919| 12.386.345.227| 15.863.410.919 12.386.345.227

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 4.389.925.068| 3.708.587.590 4.389.925.068| 3.708.587.590

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30=20+(21-22)-(24+25)} 30 5.926.107.451| 5.683.640.233| 5.926.107451| 5.683.640.233

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 260.285.272 305.609.601 260.285.272| 305.609.601

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 6.186.392.723] 5.989.249.834| 6.186.392.723] 5.989.249.834

15 Chi phi thué TNDN hién hanh 51 VI.30 1.546.598.18I| 1.236.773.887| 1.546.598.181 1.236.773.887

- Thuế TNDN được miễn giảm tru đãi 26 5 996 797 321.077.144 26 5 996.797 521.077.144

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

ngày 16 thang 04 năm 2012 Người lập biểu Kế toán trưởng

n Thị Ngọc Hạnh

Trang 4

Tên Doanh Nghiệp :

Mã Số Thuế : 0304803601

CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ Ð ỨC (TDW)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

QUÝ I- 2012

ie a 4 5

I LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG KINH D OANH

KHuhaoISẪŒÐĐO —- 02 1.962.693.782 | — 6.023.697.040

- Các khoản dự phòng 03 403.165.754 `

- Lãi, lỗ từ ho ạt động đầu tư 05 (1.488.652.541)] (1.342.388.627)|

3 Lợi nhuân từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 13.946.080.757 | 11.540.078.075

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 874.700.091 22.645.185.352

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu

nhập phải nộp)

- Tăng giảm chỉ phí trả trước “12 `

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (2.673.992.326) (1.579.875.543)

- Tiên chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 16 (529.737.155) (362.934.200)|Ì

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh 20 11.081.384.467 31.802.909.086

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiền chỉ để mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác Zl 6,7,8,11 (14.032.205.273)| (10.487.170.995)|

2 Tiền thu từ thanh lý , nhượng bán TSCPĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay , mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (23.000.000.000) (68.500.000.000) |

4 Tiên thu hồi cho vay , bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 24.500.000.000 48.424.666.667

1 Tiên thu lãi cho vay , cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 731.132.517| 1.342.388.627

Lưu chuyển tiển thuần từ hoạt động đầu tư 30 (11.801.072.756) (29.220.115.701)

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐÔNG TÀI CHÍNH

| 3 Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 4

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 21 —

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (2.514.733.000)| (2.514.733.000)| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40) 50 (3.234.421.289) 68.060.385 |

Tiền và tương đương tiển cuối kỳ (50 + 60 + 61) 70 29 935.304.955 1.300.967.439

TP.H " áng 04 năm 2012

Người lập biểu Kế Toán Trưởng 9Í CỔ PHẪN \9 CONG TY đốc

⁄ W“⁄ (| CẤP NƯỚC J+

a pa tas eATHU DUC

Nguyễn Thị Ngọc Lành “Nguyến Thị Ngọc Hạnh LE xố wan Xuan Cau

Trang 5

CONG TY CP CÁP NƯỚC THỦ DUC ( TDW) Mẫu số B 09 - DN

08 Khổng tử P Bình Thọ Q.Thủ Đức TP.HCM (Ban hành theo QÐ số 15/2006/ QĐ-BTC

BAN THUYET MINH BAO CAO T AI CHINH

Quý I Năm 2012 ( Từ 01-01 đến 31-03 )

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1- Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần

2- Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại

3- Ngành nghề kinh doanh: Quản lý, phát triển hệ thống cấp rước ; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho

nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng Công ty Cấp Nrớc

Sài Gòn) Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp (trừ thiết kế, khảo

sát, giám sát xây drng) Xây dựng công trình cấp nước Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên

ngành nước và các công trình khác

4 Đặc điểm hoạt động của DN trong năm i chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

II- Niên độ kế toán, đơn vị tiền sử dụng trong kế toán:

1- Niên độ kế toán ( bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12)

2- Đơn vị tiền sử dụng trong kế toán : đồng VN

HI- Chế độ kế toán áp dụng:

1- Chế độ kế toán áp dụng: QD 15/2006 QD - BTC - Ngay 20/03/2006

2 Tuyén bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Báo cáo tài chính fy được lập và trình bày phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam x/ 3-Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chung

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền

-Nguyên tắc và phương pháp chuyên đôi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

Qui đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm thanh toán

2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:

- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: theo giá gốc

- Phương pháp tính giá tị hàng tồn kho : Bình quân gia quyền

- Phương pháp hoạch toán hàng tồn kho : Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (Hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Theo nguyên giá

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (Hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Phương pháp đường thắng

4- Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tr:

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:

Trang 6

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên lết, góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn : theo giá gốc

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: theo giá gốc

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tr chứng khoán ngắn hạn, dài hạn

6- Nguyên tac ghi nhận va vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:

- Nguyên tắc ghi nhận các khoản chỉ phí đi vay: chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chi phi san xuat kinh

doanh trong ky phat sinh

- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng dễ xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: theo giá trị thực tế của

công trình XDCB dở dang

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác:

- Chi phí trả trước:

- Chi phí khác

- Phương pháp phân bồ chỉ phí trả trước:

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thé throng mại:

8- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: Theo giá trị quyết toán có xác

nhận A-B và hóa đơn GTGT

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: Theo

số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch Tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Là khoản lợi nhuận sau thuế từ hoạt động sản xuất kinh

doanh chính phản ảnh trên bảng cân đối kế toán sau khi trừ thuế Thu nhập doanh nghiệp

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng :Tuân thủ 05 điều kiện của chuẩn mực kế toán số 14 tiên cơ sở dồn tích

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Tuân thủ 04 điều kiện của chuẩn mực kế toán số 14, theo phương pháp

đánh giá phần công việc đã hoàn thành

- Doanh thu hoạt động tài chính :Tuân thủ 02 điều kiện của chuẩn mực kế toán số 14

- Doanh thu hợp đồng xây dựng : được ghi nhận theo phương pháp đánh giá phần công việc đã hoàn

thành theo qui định tại chuẩn mực kế toán số 15, kết quả thực hiện được ước tính một cách đáng tin cậy

12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : Là tong chi phi phat sinh trong kỳ

13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế TBNDN hiện hành, chỉ phí thuế TNDN

hoãn lại :

được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Trang 7

V- Thong tin bố sung cho các khoản mục trình bày trong bảng kế cân đối kế toán

- Tiền đang chuyên

- Các khoản tương ứng tiền

——ễ=

1- Tiền và các khoản tương đương tiền Cuối kỳ Đầu năm

- Tiền mặt SỐ _—_ 36.331.514 —— 50.909.128

817.116)

Di

4

1|

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận dugcchia | ——} ————= CS

eee

i Nguyên liệu, vật liệu mã _ 13.090 170 7 17) 12.210.833.159

- Công cụ, dụng cụ " | S 9.425 454 7 — 10, 525.454

- Chỉ phí SKXKD dỡ dang mm _60.772.103 mm _ 60/772 772.103)

- Hang hoa bất động sản

Cộng giá gốc hàng tồn kho 13.760.368.274 12.282.130.716

* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp,

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:

À A 3 2 , + „9® +

cằm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng

tồn kho:

- Thuế TNDN nộp thừa fo — 7 — —

-ThuếGTGT được khấu trừ 1.029.089.047 1.064.577.630 l

- Các khoản phải thu nhà nước 1.266.193.284 Ì

Cộng 2.295.282.331 1.064.577.630

Trang 8

| _ Phải thu dài hạn nội bộ khác

Cộng

- Phải thu dài hạn khác

Cộng

8- Tăng, giảm tài sản có định hữu hình:

Khoản mục ĐANG, PP Ghi Mey ae oan a kiên trúc thiệt bị À_ 4k fae i as shia ; Tổng cộng

truyén dan | quan ly khac

Số dư đầu năm | 2169.522.200 | 3.339.903.401 318.883.220.642| 993.680.400 13,380,000] 325.399.706.643

- Mua trong năm 503.254.488 | 24.813.636| 528.068.124

- Đầu tư XDCB hoàn —á xa ]

sé dư cuối năm 2.169.522.200 |_ 3.843.157.889| 320.602.177.979| 1.018.494.036, 13.380.099 | 327.646.732.104

Số dự đầu năm Í 1248.091.466 |_ 2.620.316.143| 152.544.470.224 599,578,660| 13.380.000 ~ 157.225.836.493

- Khấu hao trong năm ` |_ 17724102 64.878991| 7.843.103.726 34.936.964 — | 190644418

- Thanh lý, nhượng bán — T†Ƒ—— |} — "

"

Số dư cuối năm 1.465.815.568 | 2.685.195.134| 160.387.573.350 | 634.515.624 | 1a.380.000) Ì_ 165.186.480.276

Giá trị còn lại của TSCĐ —pe | |

hiru hinh

Taingay diunam | 721430734 Í—2ngsg1258[ 166.338.750.418] 394.101.740 F | 4168,173.870.150

- Tai ngày cuối năm 93 706632 | LI57962753| 160214604029) 383978412) _- ———— Í 16240251828

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:

* Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng : 32.816.535.706

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai (chưa thực hiện):

* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

Trang 9

9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mục

Nhà cửa

vật kiên

trúc

Máy móc thiệt bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

TSCŒCĐ hữu hình khác

TSCĐ

vô hình

Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm |

- Thué tai chinh trong nam

- Mua lai TSCD thué tai chinh

- Tang khac

- Tra lai TSCD thué tai chinh

- Giam khac

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn luỹ kế

Số dư đầu năm

- Khấu hao trong năm

- Mua lại TSCĐ Thuê tài chính

- Tăng khác ;

- Tra lai TSCD Thué tai chính

- Giam khac

Số dư cuối năm

Gia tri con lai cua TSCD thuê TC

- Tai ngay dau nam

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chỉ phí trong năm:

* Căn cứ đề xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điêu khoản gia hạn thuê hoặc quyên được mua tài sản :

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

dụng đất Quyền phát hành

Bản quyên, bằng sáng chế

Nhãn

hiệu hàng

hóa

Phần mềm

máy tính

TSCĐ

vô hình

khác

Tông cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

- Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Thanh lý nhượng bán

- Giảm khác

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn luỹ kế

Số dư đầu năm

- Khấu hao trong năm

- Tang khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

158.390.510

158.390.510

76.655.026 2.049.999

158.390.510

158.390.510

76.655.026 2.049.999

Trang 10

, wih Ae ow |

Gia tri con lai cua TSCDVEI

- Tai ngay dau nam |

|- Tai ngay cudi nam |

:

|

|

'

L

[huyết minh số liệu và giải thích khác theo yêu cầu của Chuân mực kẻ toán só 04 TSCĐ vô hình

-Tổng số chi phí xây dựng cơ bản

Trong đó: Những công trình lớn:

+ Công trình + Công trình + Công trình

71.919.182.462

63.728.426.444

I2- Tăng, giảm bất dộng sản đầu tư :

Khoản mục

Nguyên giá bat dong san dau tu

- Quyén str dung dat

- Nha

- Nha va quyén str dung dat

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

- Quyén su dung dat

- Nha

- Nha va quyén str dung dat

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của BĐS đầu tư

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Tăng trong năm

Giảm trong | Sô cuôi

* Thuyết minh số liệu và giải thích khác

- Đầu tư cỗ phiếu

- Đầu tư trái phiếu

- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

- Cho vay dài hạn

- Đầu tư dài hạn khác

Cộng

- Chi phí trả trước về Thuê hoạt động TSCĐ

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

- Chi phí Cho giai đoạn triển khai không đủ ghi nhận Là

TSCĐ vô hình

Ngày đăng: 26/07/2014, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm