CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 31 tháng 3 năm 2013 quý 1 năm 2013
Trang 1CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, P Cầu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
‘Cho quý | két thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2013
TAI SAN A- TAISAN NGAN HAN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Ill Cac khoan phải thu ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5 Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác Chi phi trả trước ngắn hạn Thuế giá trị gia tăng được khẩu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
79,259,196,184
4,946,748,400 10,756,599,414 (5,809,851 ,014)
487,270,544,413 319,099,849,449
127,978,136,074
40,192,558,890
4,202,546,493,994 1,202,546,493,994
189,929,403,253
4,303,629,700 10,756,599,414 (6,452,969,714)
32,949,890,358 25,886,976,344 6,377,733,046 685,180,968
Trang 2Cho quy | két thuc ngay 31 thang 03 nam 2013
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Phải thu dài hạn nội bộ Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi Tài sản cố định
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
11,611,987,715,681
11,386,578,656,762 V.7 10,727,073,701 434
13,733,729,971,055 (3,006,656, 269,621)
V8 113,303,026,330
131,587,677, 700 (18,284,651,370)
$6 dau nam
11,706,257 ,206,238
11,477,699,462,512 10,071,418,263,134 12,930,811,522,407 (2,859, 393,259,273)
113,825,831 ,064 131,587,677,700 (17,761,846,636)
V.9 546,201 ,928,998 1,292,455,368,314
56,000,000,000 56,000,000,000 (26,110,000,000) (27,517,000,000) 195,519,058,919 200,074,743,726
13,413,670,957,993 13,314,478,834,410
Trang 3
Cho quý I kêt thúc ngày 31 thang 03 nam 2013
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
NGUON VON A- NO PHAITRA
No ngan han Vay và nợ ngắn hạn Phải trả người bán Người mua trả tiền trước Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Vay và nợ dài hạn Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn NGUÒN VÓN CHỦ SỞ HỮU Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác của chủ sở hữu
"-Fˆ+_ a-« =
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
7,550,760,867,178
7,550,760,867,178
1,913,570,486,312 1,913,570,486,312 1,980,000,000,000 70,790,410,045 5,517,214,120 (902,752,100) (289,765,538,872) 105,804,960,608 37,186,381 ,320 4,939,811,191
Số đầu năm
11,428,750,444,530
3,938,378,473,693 2,603,120,521,539 820,074,579,921 2,694,948,947 15,606,073,690 47,310,958,185 291,198,873,578 158,372,517,833
7,490,371,970,837
7,490,371,970,837
1,885,728,389,880 1,885,728,389,880 1,980,000,000,000 70,790,410,045 5,517,214,120 (902,752,100) (316,936,582,642) 105,804,960,608 37,186,381,320 4,268,758,529
13,413,670,957,993 13,314,478,834,410
Trang 4Cho quy | két thuc ngay 31 thang 03 nam 2013
Bang cân đôi kê toán (tiêp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN DOI KE TOÁN
Thuyết
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 830,590,087 9,661,068,485
Nguyén Thi Loan Lê Thị Phương Dung
Người lập biểu T phòng tài chính kế toán
Trang 5CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Bia chỉ: 360 Bến Chương Dương, P Cầu Kho, Q1, TP.HCM
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý | kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cắp dịch \
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Trong đó: chỉ phí lãi vay
Chi phi ban hang
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chỉ phí khác
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Vi VI2
4
VL3 VL4 MLS
VI.6
VI7 VI.8
Quy I nam 2013
Quy!
Nam nay 1,253,315,073,397
917,044,469,583 874,728,887,026 917,044,469,583 874,728,887,026 234,556,778,444 285,939,232,800 234,556,778,444 285,939,232,800
66,016,112,116 1,267,643,186 66,016,112,116 1,267,643,186 255,843,234,152 233,814,541,561 255,843,234,152 233,814,541,561
220,467,735,077 215,197,286,973 220,467,735,077 215,197,286,973
19,302,328,428 27,325,365,327 19,302,328,428 27,325,365,327 25,203,610,251 25,632,455,578 28,203,610,251 25,632,455,578 223,717,729 434,513,520 223,717,729 434,513,520
1,736,872,670 748,328,327 1,736,872,670 748,328,327 1,065,853,516 1,182,841,847 1,065,853,516 1,182,841,847 671,019,154 (434,513,520) 671,019,154 (434,513,520)
Lê Thị Phương Dung
Trang 6CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, P Cau Kho, Q1, TP.HCM
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
BAO CÁO LƯU CHUYEN TIEN TE (Theo phwong phap gian tiép)
I Lưu chuyễn tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản:
- _ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (29,548,747,841) 27,383,025,062
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
~_ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 1,118,665,831 1,122,094,354
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (51,598,544,338) 2,007,228,443
Il Luu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26
7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 452,634,911 1,130,907,986
Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (59,743,909,112) (139,722,868,650)
Trang 7Cho quý IV kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Báo cáo lưu chuyền tiền tệ (iếp theo) _
Ill, Lwu chuyén tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
2 Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,038,962,101,447 954,458,199,536
Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 663,518,450 130,000,596,139
Tiền và tương đương tiền tăng do sáp nhập
đổi ngoại tệ Tiền và tương đương tiền cuối quý 70 V.1 79.259.196.184 124,397,209,892
Trang 8CÔNG TY CỎ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chi Minh
BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I
Quý | của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
II
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy I của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, thạch
cao, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng; Xây dựng dân dụng; Kinh doanh bát động sản (cao ốc văn phòng cho
thuê); Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
NĂM TÀI CHÍNH ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
Công ty áp dụng Ché độ Ké toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐÐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tu số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán
của Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực ké toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chinh cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài
chính trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Hình thức kế toán áp dụng Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá góc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính
của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc
Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản
đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gốc không quá ba tháng, có khả
năng chuyên đổi dễ dàng thành lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi
thành tiên
Trang 9CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1 Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I
Quý | của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
3 Hàng tồn kho Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thắp hơn giữa giá gốc bao gồm chi phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp để đưa mỗi sản phẩm đến vị trí và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thẻ thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong
điều kiện kinh doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chỉ phí bán hàng ước
Thành phẩm và sản phẩm dở - giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp
phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường
theo phương pháp bình quân gia quyền
Dự phòng cho hàng tôn kho
Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thắt do các khoản suy giảm trong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chất, lỗi thời v.v.) có thể xảy ra đối với nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hóa tồn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán
Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tòn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình được thế hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu hao lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiến
Cac chi phi mua sắm, nâng cáp và đổi mới tài sản cố định được ghi tăng nguyên giá của tài sản
và chỉ phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào báo cáo két quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bắt kỳ
khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Tài sản cố định vô hình Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu trừ lũy ké
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến
Các chi phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và
các chi phí khác được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi phát
sinh
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế được xóa
sổ và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh trong kỳ
Trang 10CÔNG TY CÔ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I
Quy | của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
Quyền sử dụng đắt
Quyền sử dụng đất được ghỉ nhận như tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị của quyền sử
dụng đất được mua hoặc thuê bởi Công ty Thời gian hữu dụng của các quyền sử dụng đất
được xác định hoặc có thời hạn hoặc vô thời hạn Theo đó, các quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng có thời hạn bao gồm thuê đắt được phân bổ theo thời gian thuê trong khi đó quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng vô thời hạn thì không được phân bỏ
7 Khấu hao và khấu trừ Kháu hao tài sản cố định hữu hình và khấu trừ tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp đường thẳng trong thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Nhà cửa vật kiến trúc 5- 30 năm Máy móc và thiết bị 4-20 năm Phương tiện vận tải 6- 17 năm
Thiết bị văn phòng 3- 8 năm Tài sản cố định khác 8 năm Phan mém vi tinh 3- 8 năm
Theo định kỳ, thời gian hữu dụng ước tính của tài sản có định và tỷ lệ khấu hao hoặc kháu trừ được xem xét lại nhằm đảm bảo rằng phương pháp và thời gian trích kháu hao hoặc kháu trừ
nhất quán với lợi ích kinh tế dự kiến sẽ thu được từ việc sử dụng tài sản có định
§ Chi phi đi vay Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của Công ty
Chi phi di vay được hạch toán như chỉ phi phat sinh trong kỳ ngoại trừ các khoản được vốn hóa
như theo nội dung của đoạn tiếp theo
Chi phi di vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụ thể cần có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để
bán được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản đó Những khoản chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ trong kỳ khi phát sinh
9 Đầu tư tài chính Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế Dự phòng được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyển nhượng được trên thị trường vào ngày kết thúc kỳ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cỗ phiếu với giá trị thị
trường tại ngày đó theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban
hành ngày 7 tháng 12 năm 2009 Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
10 Các khoản phải trả và trích trước
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa
dịch vụ đã được sử dụng trong kỳ
11 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ Công ty áp dụng Thông tư số 179/2012/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 24 tháng 12
năm 2012 của Bộ Tài Chính về ghi nhận, đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái
trong doanh nghiệp
Đối với việc thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phát sinh trong năm tài chính thì
thực hiện theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Thương mại nơi công ty có giao dịch phát sinh theo quy định của pháp luật
Đối với việc đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ kế toán thì thực hiện theo tỷ giá mua vào của
Ngân hàng thương mại nơi công ty mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính
Trang 11CÔNG TY CỎ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CAO TAI CHỈNH QUÝ I
Quy I của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2013
12 Cổ phiếu quỹ Các công cụ vốn chủ sở hữu được Công ty mua lại (cổ phiếu quỹ) được ghi nhận theo nguyên
giá và trừ vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các khoản lãi (16) khi mua, bán, phát
hành hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình
Phân chia lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo điều lệ Công ty và được các cỗ đông phê duyệt tại đại hội đồng cổ đông thường niên
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ này được trích lập để bảo vệ hoạt động kinh doanh thông thường của Công ty trước các rủi
ro hoặc thiệt hại kinh doanh, hoặc để dự phòng cho các khoản lỗ hay thiệt hại ngoài dự kiến do các nhân khách quan hoặc do các trường hop bat khả kháng như hỏa hoạn, bắt ổn trong tình hình kinh tế và tài chính trong nước hay nước ngoài
Quỹ đầu tư và phát triển Quỹ này được trích lập nhằm phục vụ việc mở rộng hoạt động hoặc đầu tư của Công ty
Ghi nhận doanh thu Doanh thu được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng giữa niên độ khi
Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được một cách chắc chắn
Doanh thu được đo lường bằng giả thị trường của các khoản phải thu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại Các điều kiện ghi nhận cụ thể sau
đây cũng phải được đáp ứng trước khi ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng Doanh thu ban hang được ghi nhận khi các rủi ro trọng yếu và các quyền sở hữu hàng hóa đã
được chuyển sang người mua, thường là trùng với việc chuyển giao hàng hóa
Tiên lãi Doanh thu được ghi nhận khi tiền lãi phát sinh trên cơ sở dồn tích (có tính đến lợi tức mà tài sản đem lại) trừ khi khả năng thu hồi tiền lãi không chắc chắn
Cổ tức
Doanh thu được ghi nhận khi quyền được nhận khoản thanh toán cỗ tức của Công ty được xác lập