Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ.. Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành nước và các công trình khác.. Tuyén bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Báo cáo
Trang 1CONG TY CP CAP NUOC THU DUC Mẫu số B 01-DN
(Ban hành theo QÐ sé 15/2006/OD-BTC
ngày 20/03/2000 cua Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
BANG CAN DOI KE TOAN
Quy II Nam 2011 ( tai ngày 30/06/2011)
DIT: déng
Á 4 a
TAI SAN Ma sé — a ne Số cuối kỳ (30/06/2011
A- TẠI SÀN NGẮN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 110.983.080.805 103.797.854.719
2 Cac khoan tuong duong tién 112
Il Các khoán đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 59.924.666.667 72.250.444.444
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129
4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 V3 (484.236.490) (571.486.257)
2 Du phong giam gia hang ton kho (*) 149
1 Chi phi tra truéc ngan han 15]
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
B- TALSAN DAL HAN (200=210+220+240+250+260) 200 187.846.068.818 202.234.590.200
| Phai thu dai han ctia khach hang 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
Š Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi 219
| Tai san cé dinh hitu hinh 221 V.8 140.820.370.312 129.663.360.258
2 Tài sản cô định thuê tài chính 224
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 259
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
E:\Luu\LOAN\HDOT\Nam 201 1\M7\M7 Q2-2011 xis
Trang 2
NGUON VON Ma sé sag em Số cuối kỳ (30/06/2011
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1.682.734.122 1.056.531.832
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 5.619.176.417 10.538.855.173
| Phải trả dài hạn người bán 331
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải tra 335
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
9 Quy phat trién khoa học và công nghệ 339
5 Chénh lệch đánh giá lại tài sản 415
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
I0 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 18.944.740.367 8.642.785.388
I2 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
2 Nguôn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
CAC CHI TIEU NGOAI BANG CAN BOI KE TOAN
4
Chi tiéu Thuyết Số đầu năm Số cuối năm
mình
Ä"m'.:.uủð 2n qq
2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ nhận gia cộng TT TS 00 10 0 E0 ng E0 020000 1g Âu 2 ng 0e
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gởi, ký cược cscsssassasamnaefpscsennesetnemaranfoemesnesotsatnaiasiateisineneeanffsesssiettetetieieseesnneneneses
6 Dự toán chỉ chỉ sự nghiệp, dự án _ _ s5 5521522 15 002010100110 00 san line ae
Ngày 20 tháng 07 năm 2011
⁄ © Fe : `
/ 3⁄4 CÔNG rYG)
ile Em Tn —ˆ _— ¬“Y©\ 8 \ CÁP NƯỚC TYy† % va! l
é Co en Ne DOCS
WY rp WO So SE ~~ BN ~
E:\Luu\LOAN\HDQOT\Nam 201 1\M7\M7 Q2-2011 xis
Trang 3CONG TY CO PHAN CAP NUOC THU DUC
Số 08 Không tử P Binh Tho Tha Ditc
Mẫu số B02 -DN
( Ban hanh theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/02/2006 của
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
QUÝ II NĂM 2011
bộ trưởng BTC )
minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ l VL25 79903816364| 77.398.774.592] 153.473.024.755] 127.773.352.210
2 Các khoản gidm trirdoanh thu l 2 - 15.905454| — 31469793 22971819| — 36322148
+ Giam gia 4.489.600 a 21.701.6: 655| ro _10007.900 21.701.655 + Hàng bán bị trả lại - 11415854 9.768.138 12 963.919) bo 14.620 493
3 Doanh thu thuan vé ban hang va cung cap dich vu (104 10 79.887.910.910 77.367.304.799 153.450.052.936] _ Ẵ 121 T31 030 062
4 Giá vốn hàng bán II | VI27 | 58016738480 56.219686.170| 110273.176255| 88.272.954.568
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng va cung cp dich vu (20=1¢ 20 21871.172430| 21.147618.629| 43.176.876.681] 39.464.075.494
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI26 2.918.750.571 504.200.376 4.261.139.198 m 1.048.228.253
7 Chi phí tài chính 22 VI28 843.410.288 861.607.464 1.712.930.116 7 | 1.743.278.988
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 843.410.288 _ 861.607.464 , 1.712.930.116 1.743.278.988
§ Chỉ phí bán hàng 24 | 142064596.930| 13699328197| 26.592.942.157| 24.367.961.009
9 Chi phi quản lý doanh nghiệp 25 | 3.375446870| 3.972792662| 9.084.034.460| 6.646.359.418
10 Lợi nhuận thuân từ hoạt động kinh doanh
(30=20+(21-22)-(24+25))} 30 4.364.468.913 3.118.090.682| 10.048.109.146 1.154.704.332
11 Thu nhập khác 31 958.762.767 310.77 1.174 1.271.237.368 _ 460.102.678
12 Chi phí khác 32 288.761.000 2.000.000 295.626.000 S 3.780.000
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 670.001.767 308.771.174 975.611.368 456 322 678
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 5.034.470680| 3.426.861.856 11023.720.514| 8211.027010
|15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 5I | VI30 | 1144l6l239| 726020.950[ 2380.935126 1717432949
- Thuế TNDN được miễn giảm tru đãi — | | 224912863 26138903| 749990007] 670.647608
- Thuế TNDN phải nộp | 91524837| _- 464.631.918] 1630.945119| 1.046.785.340
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại %2 | v2 | — — 1 - | ST —
17 Lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh nghiệp(60=50-5l{ 60 4.119.222.304 2 962.2 2.229 937 ¬ 3 392 T15 395 7 1 164.241 669
I8 Lãi eơ bản trên cổ phiếu 70
Ghi chú:
Lập ngày 20 thang 07 nam 2011
Nguyễn Thị Hồng Loan —wguyễn Thị Ngọc Hạnh \ \o\ 2 PRU WD ÙC Neu Xuan Cau
Nà» TY - XZ
Ve Tp ud Gu ⁄
~~ cr, Ti +
—
E:\Luu\LOAN\HDQT\Nam 2011\KQKD\QII-2011 XLS
Trang 4CONG TY CO PHAN CAP NUOC THU DUC
Mã số thuế 0304803601
BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN
Phương pháp gián tiếp
QUÝ 2 NĂM 2011
CHÍ TIÊU Mã số | Thuyết minh Lily ké từ đầu năm
Năm nay Năm trước
1 LƯU CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- Khấu hao TSCĐ 02 2.090.524.410 11.222.248.270
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (4261.139198| — ( 058.728.253)
-3 Lợi nhuận tủ từ hoạt động kinh doanh trước thay đôi vốn lưu động 08 - 20.566.035.842 20.117 826 015
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập 7
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp - — 14 (2.288.836.389) | (1.248.948.854)
a Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh s 15 1.417.305.322 931.957.610
- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 16 (2.039.293.419) (439 923.895)
Luu chuyển tiên thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh 20 42.206.101.433 32.419.761.904
II, LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tién chi dé mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tài sắn dài hạn khác 21 6,7,8,11 (16.958.759.018) (10.318.667.340)
2 Tién thu ti thanh ly , nhugng ban TSCD và các tài sản dài hạn khác 22
3, Tiền chi cho vay , mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (137.322.000.000) (80.535.000.000)
4 Tién thu hồi cho vay , bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 124.996.222.223 69.425.000.000
7 Tién thu lãi cho vay , cổ tức và lợi nhuận được chia 27 3.679 36 I.420 1.048.228.253 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu: từ 30 (25 605 175 375) _ (20 380.439 -087)
3 Tiền vay ngắn hạn , dài hạn nhận được 33 188.179.554 2.119.841.746
6 Cổ tức , lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 21 (10.057.735.680) (7.307.661.292) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (14.899.022.126)| (10.217.285.546) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20 + 30 + 40) 50 1.701.903.932 1.822.037.271
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50 + 60 + 61) 70 29 2.934.810.986 4.114.331.356
TP Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 7 năm 2
no
ee
Nguyén Thi Héng Loan
Trang 5
CONG TY CP CAP NUOC THU DUC Mau sé B 09 - DN
08 Khổng tử P Bình Thọ Q.Thủ Đức TP.HCM (Ban hành theo QÐ số 15/2006/ QD-BTC
MST : 0304803601 ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II Năm 2011 ( Từ 01-04 đến 31-06 )
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1- Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại
3- Ngành nghề kinh doanh: Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước ; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng Công ty Cấp Nước Sài Gòn) Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp (trừ thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng) Xây dựng công tình cấp nước Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành nước và các công trình khác
4 Đặc điểm hoạt động của DN trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
II- Niên độ kế toán, đơn vị tiền sử dung trong kế toán:
1- Niên độ kế toán ( bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12)
2- Đơn vị tiền sử dụng trong kế toán : đồng VN
II- Chế độ kế toán áp dụng:
1- Chế độ kế toán áp dụng: QD 15/2006 QD - BTC - Ngay 20/03/2006
2 Tuyén bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Báo cáo tài chính
được lập và trình bày phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam
3-Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền
-Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
Qui đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm thanh toán
2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: theo giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : Bình quân gia quyền
- Phương pháp hoạch toán hàng tồn kho : Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCD
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (Hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Theo nguyên giá
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (Hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Phương pháp đường thang 4- Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:
Trang 65- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn : theo giá gốc
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: theo giá gốc
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản chỉ phi di vay: chi phi đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ phát sinh
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng dễ xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: theo giá trị thực tế của công trình XDCB dở dang
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác:
- Chi phí trả trước:
- Chi phí khác
- Phương pháp phân bỗ chỉ phí trả trước:
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại:
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: Theo giá trị quyết toán có xác nhận A-B và hóa đơn GTGT
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tic ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang du von cô phan, vốn khác của chủ sở hữu: Theo sô vôn thực góp của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch Tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Là khoản lợi nhuận sau thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính phản ảnh trên bảng cân đôi kê toán sau khi trừ thê Thu nhập doanh nghiệp
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng :Tuân thủ 05 điều kiện của chuẩn mực kế toán số 14 trên cơ sở dồn tích
- Doanh thu cung cấp dịch vụ:Tuân thủ 04 điều kiện của chuân mực kế toán số 14, theo phương pháp
đánh giá phần công việc đã hoàn thành
- Doanh thu hoạt động tài chính :Tuân thủ 02 điều kiện của chuẩn mực kế toán số 14
- Doanh thu hợp đông xây dựng _ được ghi nhận theo phương pháp đánh giá phân công việc đã hoàn thành theo qui định tại chuân mực kê toán sô 15, kêt quả thực hiện được ước tính một cách đáng tin
cạy
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : Là tổng chỉ phí phát sinh trong kỳ
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế TBNDN hiện hành, chỉ phí thuế TNDN
hoãn lại :
được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Trang 7V- Thông tin bồ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng kế cân đối kế toán
- Tiền gửi ngân hàng
- Các khoản tương ứng tiền
K0, 1.220.426.693
2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Cuối kỳ Đầu năm
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác Cuối kỳ Đầu năm
- Phải thu về cỗ phần hoá
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
Cộng 3.138.167.852 4.146.116.238
_- Chỉ phí SXKD dỡ dang " 60772.103| — 60.772.103
Ẩ"Hànggửbáa HE nh oăa "
- Hang hoa bat động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho 14.766.099.526 10.158.839.163
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kt
- Thuế TNDN nộp thừa
- Các khoản phải thu nhà nước
Trang 8
—~ Phải thu dài hạn nội bộ
- Phải thu dài hạn nội bộ khác mã
Cộng
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
8- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Nhà cửa a: | Máy móc _, |Phươngtiện| Thiếtbj | TSCD “ra NA & ` š
Khoản mục vật kiên thiết bị vận tải, dụng cụ |hữu hình| Tông cộng
trúc "| truyên dân | quản lý khác Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm 2.169.522.200 3.030.607.780 | 264.094.864.326] 788.797.991| 13.380.000] 270.097.172.297
- Đầu tư XDCB hoàn
thành
tư
- Giam khac
sé dư cuối năm 2.169.522.200 3.339.903.401| 264.582.461.689] 912687609{ 13.380.000 271.017.954.899 Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm | 1358 636.27 274 4| 2378 408 154] 125.059.426.010] 467.843.547| 12.488.000] 129.276.801.985
- Khấu hao trong năm | 54006988| | 134.812.555] 11824784394| 63.296.719] 892.000 12.077.792.656
- Chuyển sang bất động sải
- Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối năm 1.412.643.262| 2.513.220.709 136.884.210.404] 531.140.266] 13.380.000] 141.354.594.641
hiru hinh
- Tại ngày đầu năm | siossss26) _652.199.626] 139035438316] 320954444] 992.000] 140820370312 - Tại ngày cuối năm 756.878.938| 826682692| 127.698.251.285] 381.547.343 129.663.360.258
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cưối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng :
* Nguyên giá TSCĐ cưối năm chờ thanh lý: 32.679.646.581
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai (chưa thực hiện):
* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
Trang 9
9- Tăng, giảm tài sản có định thuê tài chính:
Khoản mục Nhà cửa vật kiên
trúc
Máy móc
thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền
dân
TSCĐ hữu hình khác
TSCĐ
vô hình
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Số dư đầu năm
- Thué t tai chinh trong nam
- Mua lai TSCD thué tai chinh
- - Tăng khác
~ Trả lại TSCĐ thuê tài chính
¿ - Giảm khá — =i
Số dư cuôi ối năm
Giá tri | hao mòn luỹ kế - kế a
Số dư đầu năm
- - Khau hao trong năm -
- Mua lại TSCĐ Thuê tài chính
~ Tăng khác
- Trả lại TSCĐ Thuê tài chính
- Giảm —
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thu thuê TC:
- Tai ngày đầu n¿ năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chỉ phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản :
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
dụng đất
Quyền phát hành
Bản quyền,
bằng sáng
chế
Nhan
hiệu hàng
háa
Phân mêm
máy tính
TSCĐ
vô hình khác
Số dư đầu năm 76.390.510
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinhdoah |
- Thanh lý nhượng ban
- Giam khác
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng | bán _
Trang 10
nh
Sô dư cuôi năm
Thuyết minh số liệu và giải thích khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 04 TSCĐ vô hình
_ -Tổng số chỉ phí xây dựng cơ bản
Trong đó: Những công trình lớn:
72.518.259.839 46.969.996.649
+ Công trình
+ Công trình
+ Công trình
12- Tăng, giảm bất dong san đầu tư :
năm
Tăng
trong năm
Giảm trong
năm
Sô cuôi năm
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất
CN m5
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Nhà và quyền sử dụng đất — _
* Thuyết minh số liệu và giải thích khác
- Dau tu trai phiéu
- Đầu tư tín phiếu kỳphốu
- Đầu tưdàihạnkhác -
Cộng
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí Cho giai đoạn triên khai không đủ ghi nhận Là
TSCĐ vô hình