1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cấu trúc máy tính và lập trình Assembly : CHƯƠNG TRÌNH GỠ RỐI DEBUG part 3 ppsx

5 301 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D DUMPMục đích : in nội dung bộ nhớ trong MT ra màn hình dưới dạng số hex... E ENTERDùng để đưa dữ liệu byte vào bộ nhớ ngay tại địa chỉ mong muốn... Minh họa lệnh E Mục dích : thay đổi

Trang 1

D (DUMP)

Mục đích : in nội dung bộ nhớ trong MT ra màn hình dưới dạng số hex.

Cú pháp : D [ address]

D [range]

Ex : in nội dung vùng nhớ đã lắp đầy ở ví dụ trước ở địa chỉ

100h

Ex2 : xem nội dung vùng nhớ 16 bytes bắt đầu ở địa chỉ F000:100

- D F000:100 L10

Trang 2

Thí dụ minh họa lệnh D

đánh

đánh vào vào lệnh lệnh D D để để xem xem nội nội dung dung vùng vùng nhớ

nhớ của của 30 30h h bytes bytes bộ bộ nhớ nhớ từ từ địa địa chỉ chỉ 0000

0000::0040 0040 đến đến 0000 0000::006 006F F

Địa chỉ bắt đầu

- D 0000:0040 L 30

Trang 3

E (ENTER)

Dùng để đưa dữ liệu byte vào bộ nhớ ngay tại địa chỉ mong muốn.

Cách gọi :

- E <địa chỉ> <danh sách>

Trị nhập vào theo dạng số 16 từng byte một

Dấu - dùng để lùi lại 1 địa chỉ Space Bar dùng để tới 1 địa chỉ Enter dùng để kết thúc

Trang 4

Minh họa lệnh E

Mục dích : thay đổi nội dung bộ nhớ.

Cú pháp : - E [address] [ list]

Ex : thay đổi 6 bytes bắt đầu ở địa chỉ 100 thành “ABCDE”

- E 100 “ABCDE”

Trang 5

Lệnh U (Unassemble)

công

công dụng dụng :: in in ra ra 32 32 bytes bytes mã mã máy máy của của chương

chương trình trình trong trong bộ bộ nhớ nhớ ra ra màn màn hình hình dưới

dưới lệnh lệnh gợi gợi nhớ nhớ

cú pháp pháp :: U U [address] [address]

U

U [range] [range]

Ex : U 100 119

Ngày đăng: 26/07/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm