Tên tập tin phải được gán trước bằng lệnh N.. Tập tin luôn luôn được gán ở địa chỉ offset 100h Dạng 2 : nếu có đầy đủ các thông số , dùng để đọc sector luận lý trên đĩa vào bộ nhớ... Cú
Trang 1Lệnh T (Trace)và P
cú pháp :
cú pháp : T [= <điạ chỉ>][số lần] T [= <điạ chỉ>][số lần]
Mục đích : dùng để chạy 1 hay nhiều lần các lệnh trong bộ nhớ
Ex : - T = 3000:1000
Ex : - T = 3000:1000 <số lần>
Trang 27/8/2011 Chuong 3 Debug 22
Lệnh L (Load)
nạp tập tin hoặc nạp sector luận lý từ đĩa vào bộ nhớ.
Cú pháp : - L <địa chỉ> [<đĩa> <sector><số>]
Dạng 1 : nếu chỉ có địa chỉ dùng để nạp tập tin Tên tập tin phải được gán trước bằng lệnh N.
Tập tin luôn luôn được gán ở địa chỉ offset 100h
Dạng 2 : nếu có đầy đủ các thông số , dùng để đọc sector luận lý trên đĩa vào bộ nhớ.
Đĩa : = 0 ổ đĩa A, =1 ổ đĩa B, =2 ổ đĩa C …
Trang 3Lệnh H (Hex Arithmethic)
thực hiện phép cộng và trừ hệ 16
Cú pháp : - H <trị 1> <trị 2>
Kết quả : hiện ra tổng và hiệu của trị 1 và trị 2
Trang 47/8/2011 Chuong 3 Debug 24
Lệnh S (Search)
Công
Công dụng dụng :: tìm tìm kiếm kiếm trị trị trong trong 11 vùng vùng bộ bộ nhớ nhớ Cú
Cú pháp pháp :: S S <khoảng> <khoảng> <danh <danh sách> sách>
Giải thích : tìm kiếm trị có hiện diện trong vùng bộ nhớ đã chỉ định hay không? Nếu có Debug
hiện các địa chỉ đầu của những nơi có chứa danh sách.
Ex :
Ex : S 100 L 1000 ‘DOS’ S 100 L 1000 ‘DOS’
18AF : 0154
18AF : 0823
Ex2 :
Ex2 : S 2000 2200 13,15,8A, 8 S 2000 2200 13,15,8A, 8
Trang 5Lệnh M (Move)
Công
Công dụng dụng :: chép chép nội nội dung dung vùng vùng nhớ nhớ đến đến 11 địa
địa chỉ chỉ khác khác
Cú
Cú pháp pháp :: M M <khoảng> <khoảng>
Ex
Ex :: M M 100 100 105 105 200 200
Chép
Chép 55 bytes bytes từ từ DS DS::100 100 đến đến DS DS::200 200
Ex2 :
Chép 50 bytes từ CS:100 đến ES:300