not to take part in such a competition Câu 6: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ứng với A hoặc B, C, D để hoàn thành câu That’s the supermarket.. Câu 7:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, c
Trang 1SỞ GD ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT TRÀM CHIM
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ( 001 )
MƠN: Tiếng Anh - Khối:12
Đọc kỹ đoạn văn và trả lời các câu hỏi ( bằng cách chọn phương án đúng, ứng với A hoặc B, C, D )từ câu 1 đến câu 5
This is a story that Charlie Chaplin liked to tell about himself It happened after the great actor had become internationally famous A theater announced that a competition would be held to see who could act like Charlie Chaplin and act one of the roles in a Chaplin’s film
When Charlie Chaplin heard about the competition, he decided to take part in the competition himself Naturally, he kept his plan a secret from everybody When the results of the competition were announced, Charlie said: “I didn’t know whether to feel angry or only surprised
I didn’t win the first prize But after thinking about it, I decided that it would be best to laugh.”
1 This is a story which
A Charlie was fond of telling
B happened when he was not famous yet
C was told by his friends
D was announced at the competition
2 People who took part in the competition had to
A sing a song
B keep it a secret from the other people
C imitate Chaplin’s walking, dressing and acting
D be a great actor
3 Charlie didn’t
A take part in the competition
B allow this competition
C like they competition
D tell anybody about his plan
4 When the results of the competition were announced
A he was very surprised and angry
B he learnt that he had won the first prize
C he learnt that somebody else had won the first prize
D he learnt that his new film was a success
5 When learning the news he decided
A to keep it a secret
B to laugh
C to be angry
D not to take part in such a competition
Câu 6: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
That’s the supermarket I used to buy things
Câu 7:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, cần phải sửa , để câu trở thành chính xác
A heavy storm swept through the village and many people killed
Câu 8: Chọn từ có trọng âm chính nhấn và âm tiết khác với các từ còn lại
Câu 9: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Did you hear that news television or read it in the newspeper?
Trang 2A for B in C at D on
Câu 10: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Language is not necessarily the private property of those it
Câu 11: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
my students are familiar with this kind of school activies
Câu 12: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Coal, oil, and forest are the most resources
Câu 13: Chọn từ có trọng âm chính nhấn và âm tiết khác với các từ còn lại
Câu 14: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Hydrogen combines with oxygen to form
Câu 15: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
High school students should be for employment before leaving school
Câu 16: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
It’s very kind you to help me
Câu 17: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Daisy has been out of work for 3 months She stays at home and does the housework………
Câu 18:Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại
Câu 19: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Tom prefers to use his lefthand He is
Câu 20: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
One is never too old
Cu 21: Chọn nhóm từ/ mệnh đề thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
I could have bought it for you if you
Chọn từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để điền vào chổ trống trong đoạn văn sau,
từ câu 22 đến câu 31:
Almost every America ………(22)……… a watch, and there is a clock in nearly veryy room
in an American home “ Be ……(23)……… time” “ Don’t ………(24)…… time” “ Time is money” “ Time waits ……(25)……….no one” All of these familiar sayings reflect the American
………(26)……… with promptness and efficiency Students and employees ………(27)……… their teachers and bosses ………(28)……… they arrive late This desire to get the most out of every minute often ……(29)………… behaviour, making Americans ………(30)…… when they have to wait The pressure to make every moment count sometimes makes it ………(31)………for Americans to relax and do nothing
Trang 3Câu 26 A obsess B obsession C obsessive D obsessing
Cu 32: Chọn câu có nghĩa thích hợp với câu sau ( ứng với A hoặc B, C, D )
“ I often get up early in the morning”
A I am used to get up early in the morning
B I used to get up early in the morning
C I am used to getting up early in the morning
D I used to getting up early in the morning
Câu 33: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
The air has become more and more because of exhaust fumes from motor vehicles
Câu 34: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
When sulphur dioxide combines with water vapour and oxygen it a sulphuric acid mist
Câu 35:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, cần phải sửa , để câu trở thành chính xác
He stopped to smoke because cigarettes are harmful to his health
Cu 36: Chọn nhóm từ/ mệnh đề thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Hot weather
Câu 37:Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại
Câu 38: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
We can’t go along here because the road is
Câu 39:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, cần phải sửa , để câu trở thành chính xác
Walk in the rain helps him relax
A B C D
Câu 40: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
on the left side of the road made me surprised when I first visited London
Câu 41: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Working for 12 hours a day her very tired
Câu 42: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Câu 43:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, cần phải sửa , để câu trở thành chính xác
I have been working for this company 10 years ago
Cu 44: Chọn nhóm từ/ mệnh đề thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Please turn off all lights when
Câu 45: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
Trang 4My brother Jim, lived in Houston, is an engineer
Câu 46: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
More and more people are concerned about the pollution of the
Câu 47:Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại
Cu 48: Chọn nhóm từ/ mệnh đề thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
He had to explain the lesson very clearly
understand it
Câu 49: Chọn từ/ cụm từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu
My sister English for five years
Câu 50:Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới, cần phải sửa , để câu trở thành chính xác
My family spent so an interested holiday in Europe last summer
THE END