Averyanov Viện thực vật học Cômarốp, Viện Hàn lâm khoa học liên bang Nga Phan Kế Lộc Trường Đại học khoa học tự nhiên, ĐHQG Hà Nội & IEBR, VAST Nguyễn Tiến Hiệp, Phạm Văn Thế Viện
Trang 1TÍNH ĐA DẠNG CỦA HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM 18 TRÍCH YẾU CÁC LOÀI LAN (ORCHIDACEAE)
THU ĐƯỢC Ở SƠN KIM VÀ SƠN HỒNG (HUYỆN HƯƠNG SƠN, TỈNH HÀ TĨNH)
Leonid V Averyanov
Viện thực vật học Cômarốp, Viện Hàn lâm khoa học liên bang Nga
Phan Kế Lộc
Trường Đại học khoa học tự nhiên, ĐHQG Hà Nội &
IEBR, VAST
Nguyễn Tiến Hiệp, Phạm Văn Thế
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật (IEBR), Viện khoa học và công nghệ Việt Nam (VAST)
Trong khuôn khổ của đề tài "Hệ thực vật lưu vực Rào Àn" (thuộc Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên, số 6.110.01 và 6.128.04) trong 6 năm qua
(1999-2004) chúng tôi đã thu được gần 100 số hiệu mẫu của 76 loài thuộc 42 chi của họ Lan Orchidaceae, ước tính chưa đến 40% tổng số loài có thể gặp ở đây Sau đây là Trích
Trang 2yếu với các thông tin ngắn gọn về từng loài: tên khoa học, nơi thu mẫu, cách sống và nơi sống, độ gặp và thứ hạng cho Danh lục đỏ của IUCN (CR- đang bị tiêu diệt một cách trầm trọng, EN- đang bị tiêu diệt, VU- sắp bị tiêu diệt, LR-
ít bị đe dọa tiêu diệt, DD- chưa đủ dẫn liệu), mẫu vật
nghiên cứu, đôi khi có ghi chú
1 Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl.- Sơn Kim: Rào
Bún và Rào àn Mọc ở đất granít và đá phiến trong rừng, 300-1150 m Không phổ biến EN P.K Lộc et al HAL
1268, HAL 5011 Bị thu hái nhiều để xuất khẩu làm thuốc
2 Apostasia odorata Blume ?- Sơn Kim: Rào Bún Mọc ở
đất granít và đá phiến trong rừng nguyên sinh và thứ sinh, 200-1000 m Hiếm VU P.K Lộc et al HAL 1281, HAL
5157
3 Apostasia wallichii R Br ?- Sơn Hồng Mọc ở đất đá
phiến trong rừng, 800-1100 m Hiếm VU P.K Lộc et al HAL 5337
4 Appendicula hexandra (Koenig) J.J Sm.- Sơn Kim: Rào
Bún Mọc ở đất granít và đá phiến trong rừng, 300 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5016
Trang 35 Biermannia calcarata Aver.- Sơn Kim: Rào àn Bám trên
cây trong rừng trên đất granít, 200-300 m Đôi khi gặp
VU N.T Hiệp et al s.n (14 VI 1999) Đặc hữu của Bắc Việt Nam, nhỏ, đặc trưng cho rừng nguyên sinh ở dọc sông suối đất thấp
6 Bulbophyllum ambrosia (Hance) Schltr.- Sơn Hồng: Khe
Sinh Bám trên cây trong rừng trên đất đá phiến, 800-1100
m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5335 Đặc hữu rộng của tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa-Bắc Việt Nam
7 Bulbophyllum longiflorum Thouars ?- Sơn Kim: Rào
Bún Bám trên cây trong rừng trên đất đá phiến, nhất là ở dọc suối, 300-400 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL
5090
8 Bulbophyllum xylophyllum Par & Rchb.f ?- Sơn Hồng:
Khe Sinh Bám trên cây trong rừng trên đất đá phiến,
800-1100 m Hiếm VU P.K Lộc et al HAL 5336
9 Bulbophyllum sp (Desmosanthes sect.)- Sơn Kim: Rào
àn Bám trên cây trong rừng trên đất đá phiến, nhất là ở thung lũng sông suối, 200-300 m Phổ biến LR P.K Lộc
et al HAL 1323
10 Bulbophyllum sp.- Sơn Kim: Rào Bún Bám trên cây
Trang 4trong rừng trên đất đá phiến, nhất là ở thung lũng sông
suối, 300-400 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5091
11 Calanthe lyroglossa Rchb.f.- Sơn Kim: Rào Bún Bám
trên đá phiến trong rừng, nhất là ở thung lũng sông suối,
300 m Đôi khi gặp VU P.K Lộc et al HAL 5009
12 Callostylis rigida Blume- Sơn Kim: Rào àn Thân dài
đến 2-3 m, bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất là
ở thung lũng sông suối, 200-300 m Phổ biến LR P.K Lộc
et al HAL 1347
13 Ceratostylis himalaica Hook.f.- Sơn Kim: Rào àn Bám
trên cây trong rừng trên đất granít, 800-1100 m Không phổ biến VU
14 Cleisostoma birmanicum (Schltr.) Garay ?- Sơn Hồng:
Khe Sinh Bám trên cây trong rừng trên đất đá phiến,
700-900 m Phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 5333
15 Cleisostoma rostratum (Lodd.) Seidenf.- Sơn Kim: Rào
àn Bám trên cây và đá phiến trong rừng, 700-900 m Hiếm
VU P.K Lộc et al HP 8234
16 Collabium chinense (Rolfe) Tang & F.T Wang ?- Sơn Hồng: Sông Con Mọc ở đất đá phiến trong rừng, 250-400
m Hiếm VU P.K Lộc et al HAL 5290 Đặc hữu hẹp của
Trang 5tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa-Bắc Việt Nam
17 Cryptostylis arachnites (Blume) Hassk.- Sơn Kim: Rào
Bún Mọc ở đất granít trong rừng ưu thế Thông, 1100-1200
m Rải rác VU P.K Lộc et al HAL 5054
18 Dendrobium chrysanthum Lindl ?- Sơn Kim: Rào àn
Bám trên cây trong rừng trên đất granít, 240-300 m Không phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 1339 Thu hái nhiều bán làm cây cảnh
19 Dendrobium faulhaberianum Schlechter ?- Sơn Kim:
Rào àn Bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất là dọc thung lũng suối, 240-300 m Có khi gặp nhiều VU P.K Lộc et al HAL 1327 Đặc hữu hẹp của tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa-Bắc Việt Nam, thu hái nhiều bán làm cảnh
20 Dendrobium fimbriatum Hook.- Sơn Kim: Rào àn Bám
trên cây và đá granít và đá phiến trong rừng, 240-300 m Không phổ biến VU Thu hái nhiều bán làm cảnh
21 Dendrobium hercoglossum Rchb.f ?- Sơn Kim: Rào àn;
Sơn Hồng Bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất là dọc thung lũng suối, 240-450 m Rất phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 1249, HAL 5187 Thu hái nhiều bán làm
Trang 6cảnh
22 Dendrobium nobile Lindl ?- Sơn Hồng: Khe Sinh Bám
trên cây trong rừng trên đất đá phiến, 700-900 m Đôi khi gặp VU P.K Lộc et al HAL 5332 Thu hái nhiều bán làm cảnh
23 Dendrobium ochraceum De Wild.- Sơn Kim: Rào àn
Bám trên cây trong rừng trên đất granít và đá phiến, nhất là dọc thung lũng suối, 200-300 m Rất hiếm EN P.K Lộc et
al HAL 1365 Đặc hữu của Việt Nam, gặp ở một bộ sưu tập cá nhân, có giá trị làm cảnh cao
24 Dendrobium salaccense (Blume) Lindl.- Sơn Kim: Rào
àn Bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất là ở thung lũng suối, 260-360 m Rải rác VU P.K Lộc et al HAL
1311
25 Dendrobium terminale Par & Rchb.f.- Sơn Kim: Rào
àn; Sơn Hồng Bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất
là dọc thung lũng suối, 240-450 m Đôi chỗ có nhiều VU P.K Lộc et al HAL 1232, HAL 5186
26 Dendrobium thyrsiflorum Rchb.f ?- Sơn Kim: Rào àn;
Sơn Hồng Bám trên cây trong rừng trên đất granít và đá phiến, nhất là dọc thung lũng suối, 240-300 m Phổ biến
Trang 7VU P.K Lộc et al HAL 1325, HAL 5230 Phân bố rộng, thu hái nhiều bán làm cảnh
27 D truncatum Lindl ?- Sơn Kim: Rào àn; Sơn Hồng
Bám trên cây trong rừng trên đất granít và đá phiến, nhất là
ở thung lũng suối, 240-450 m Rất phổ biến LR P.K Lộc
et al HAL 1250, HAL 5197
28 Didymoplexiopsis khiriwongensis Seidenf.- Sơn Kim:
Rào àn và Rào Bún; Sơn Hồng Mọc ở đất trong rừng trên đất đá phiến, 200-900 m Rải rác VU P.K Lộc et al HAL
5040, HAL 5153, HAL 5262, HAL 5341 Đặc hữu của bán đảo Đông Dương, rất hiếm, mới gặp ở Thái Lan và Việt Nam
29 Epigeneium chapaense Gagnep.- Sơn Kim: Rào Bún
Bám trên Pơ mu trong rừng trên đất granít, 1100-1200 m Rất phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5085 Đặc hữu Việt Nam, thường gặp trong rừng núi thấp và núi trung bình, nhất là rừng Thông
30 Epigeneium labuanum (Lindl.) Summerhayes- Sơn
Kim: Rào àn Bám trên cây trong rừng trên đất granít, nhất
là ở thung lũng sông suối, 240-260 m Hiếm VU P.K Lộc
et al HAL 1334 Gặp chủ yếu trên núi đá vôi
Trang 831 Epipogium roseum (D Don) Lindl.- Sơn Hồng: Khe
Vân Mọc ở đất granít trong rừng, 400-450 m Hiếm VU P.K Lộc et al HAL 5214
32 Eria amica Rchb.f ?- Sơn Kim: Rào àn Bám trên cây
trong rừng trên đất granít, khoảng 1000 m Không phổ
biến LR P.K Lộc et al HAL 1261
33 Eria calcarea V.N Long & Aver.- Sơn Kim: Rào àn;
Sơn Hồng Bám trên cây, nhất là Chò sót trong rừng trên đất granít và đá phiến, (240) 700-900 m Gặp nhiều, nhất là trên núi thấp LR P.K Lộc et al HAL 1326, HAL 5331 Điển hình cho núi đá vôi ở Bắc Việt Nam
34 Eria corneri Rchb.f.- Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên
cây trong rừng trên đất granít, 400-450 m Đôi chỗ gặp
nhiều LR P.K Lộc et al HAL 5220 Phân bố rộng rãi ở khắp Việt Nam
35 Eria gagnepainii Hawkes & Heller- Sơn Hồng: Khe
Sinh Bám trên cây, đôi khi cả đá phiến trong rừng,
700-800 m Không phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 5342 Đặc hữu Việt Nam, hiếm
36 Eria paniculata Lindl.- Sơn Kim: Rào àn; Sơn Hồng:
Khe Sinh Bám trên cây, nhất là Chò sót trong rừng trên đất
Trang 9granít và đá phiến, khoảng 800-1100 m Rất phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 1285, HAL 5334 Phân bố rộng ở các vùng núi Việt Nam
37 Eria thao Gagnep.- Sơn Kim: Rào Bún Bám trên cây,
nhất là Pơ mu và Hoàng đàn giả trong rừng trên đất granít, 1100-1200 m Không phổ biến LR P.K Lộc et al HAL
5084 Đặc hữu Việt Nam, gặp nhiều ở một số vùng núi
38 Eulophia spectabilis (Dennst.) Suresh (= E nuda
Lindl.)- Sơn Kim: Rào àn; Sơn Hồng Mọc ở đất granít và
đá phiến của trảng cỏ thứ sinh, khoảng 200-450 m Hiếm
VU P.K Lộc et al HAL 1362, HAL 5218 Phân bố rộng ở Việt Nam, thích nghi tốt với các quần xã thứ sinh
39 Flickingeria fimbriata (Blume) Hawkes ?- Sơn Kim:
Rào àn; Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên cây trong rừng trên đất granít, khoảng 260-450 m Đôi khi gặp LR P.K Lộc et
al HAL 1313, HAL 5221
40 Flickingeria sp.- Sơn Hồng: Khe Sinh Bám trên cây
trong rừng trên đất đá phiến, 800-1100 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5338
41 Galeola nudifolia Lour.- Sơn Kim: Rào àn; Sơn Hồng
Mọc ở đất ven rừng dọc suối, nhất là rừng Chò nước và
Trang 10Phay sừng, đất đá phiến và đá cát kết, 200-250 m Hiếm
DD P.K Lộc et al HAL 5000 Phân bố rộng ở các vùng núi
42 Gastrodia taiensis Tuyama ?- Sơn Hồng Mọc ở đất đá
phiến trong rừng, 350-400 m Rất hiếm DD (CR?) P.K Lộc et al HAL 5263 Đặc hữu hẹp, rất hiếm, chỉ còn gặp ở
Sa Pa, nơi lấy mẫu chuẩn
43 Goodyera procera (Ker-Gawl.) Hook.- Sơn Hồng: Khe
Vân Mọc ở đất granít trong rừng nguyên sinh và thứ sinh ở dọc suối, 350-450 m Không phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 5180 Phân bố rộng ở Việt Nam
44 Habenaria tonkinensis Seidenf.- Sơn Kim: Rào àn và
Rào Bún Bám trên đá và mọc ở đất đá phiến và granít
trong rừng ở ven suối và sườn núi, 240-1150 m Đôi chỗ gặp nhiều LR P.K Lộc et al HAL 1336, HAL 5001; N.T Hiệp et al VA 165, VA 316 Đặc hữu Việt Nam
45 Kingidium deliciosum (Rchb.f.) Sweet- Sơn Hồng: Sông
Con Bám trên cây gỗ trong rừng trên đất đá phiến,
250-350 m Đôi chỗ phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 5299 Phân bố rộng ở Việt Nam
46 Liparis balansae Gagnep ?- Sơn Kim: Rào àn Bám
Trang 11trên đá trong rừng trên đất granít, 1100-1150 m Phổ biến
LR P.K Lộc et al HAL 1277 Đặc hữu của tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa và Bắc Việt Nam, phổ biến ở các vùng núi
47 Liparis chapaensis Gagnep ?- Sơn Kim: Rào àn Bám
trên đá granít trong rừng, 1100-1150 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 1260 Đặc hữu của tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa và Bắc Việt Nam, phổ biến ở các vùng núi
48 Liparis elliptica Wight ?- Sơn Kim: Rào àn Bám trên
cây trong rừng trên đất đá phiến và granít, nhất là ở ven suối, 300-400 m Không phổ biến VU P.K Lộc et al HAL
5092
49 Liparis nervosa (Thunb.) Lindl ?- Mọc ở đất granít
trong rừng, 800-1100 m Không phổ biến DD
50 Liparis paradoxa (Lindl.) Rchb.f.- Sơn Kim: Rào àn
Mọc ở đất granít trong rừng, 240-260 m Rất phổ biến LR P.K Lộc et al HAL 1251 Khắp Việt Nam
51 Liparis pumila Aver ?- Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên
cây trong rừng, nhất là ở thung lũng suối, đất granít,
400-450 m Gặp rải rác VU P.K Lộc et al HAL 5199 Đặc
Trang 12hữu hẹp của Bắc Việt Nam, gặp chủ yếu trên núi đá vôi
52 Liparis stricklandiana Rchb.f ?- Sơn Kim: Rào àn
Bám trên đá, đôi khi cả trên cây trong rừng trên đất granít chủ yếu dọc suối, 240-260 m Rất phổ biến LR P.K Lộc
et al HAL 1234 Phân bố rộng khắp Việt Nam
53 Liparis sp.- Sơn Hồng: Khe Sinh Bám trên cây trong
rừng trên đất đá phiến, 800-1100 m Đôi khi gặp DD P.K Lộc et al HAL 5340
54 Ludisia discolor (Ker-Gawl.) A Rich.- Sơn Kim: Rào
àn Bám trên cây và đá granít trong rừng thường ở thung lũng suối, 240-260 m Không hiếm VU P.K Lộc et al HAL 1340 Phân bố rộng nhưng hiếm, dùng trong đông y
55 Malleola seidenfadenii Christenson ?- Sơn Hồng: Sông
Con Bám trên cây gỗ trong rừng nguyên sinh và thứ sinh ở ven suối ưu thế Chò nước và Phay sừng, đất đá phiến và granít, 250-300 m Đôi chỗ có nhiều LR P.K Lộc et al HAL 5164 Loài hiếm, đặc hữu của bán đảo Đông Dương
56 Micropera poilanei (Guillaumin) Garay- Sơn Kim: Rào
àn Bám trên cây gỗ trong rừng chủ yếu ở ven suối, đất
granít, 260-360 m Hiếm EN P.K Lộc et al HAL 1321 Đặc hữu của Việt Nam, còn gặp ở Lạng Sơn, Quảng Bình
Trang 13và Quảng Trị
57 Mischobulbum cordifolium (Hook.f.) Schltr.- Sơn
Hồng: Khe Sinh Mọc ở đất đá phiến trong rừng, 800-1100
m Đôi chỗ có gặp VU P.K Lộc et al HAL 5339
58 Mischobulbum macranthum (Hook.f.) Rolfe- Sơn Kim:
Rào àn Mọc ở đất granít trong rừng Không phổ biến VU Loài hiếm của Việt Nam
59 Oberonia rufilabris Lindl ?- Sơn Kim: Rào Bún Bám
trên cây gỗ trong rừng chủ yếu ở ven suối, đất đá phiến, 300-400 m Đôi khi gặp VU P.K Lộc et al HAL 5094
60 Oberonia sp.- Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên cây gỗ
trong rừng trên đất granít, 400-450 m Không phổ biến
DD P.K.Loc et al HAL 5202
61 Ornithochilus difformis (Wall ex Lindl.) Schltr.- Sơn
Kim: Rào àn; Sơn Hồng Bám trên cây gỗ trong rừng trên đất granít, 260-1000 m Đôi khi gặp VU P.K Lộc et al HAL 1233, HAL 1283, HAL 5226
62 Phalaenopsis gibbosa Sweet ?- Sơn Hồng: Sông Con
Bám trên cây gỗ trong rừng nguyên sinh và thứ sinh ở ven suối ưu thế Chò nước và Phay sừng, đất đá phiến và cát kết, 250-300 m Đôi chỗ gặp EN P.K Lộc et al HAL 5163
Trang 14Đặc hữu rất hiếm của Bắc Việt Nam
63 Pholidota chinensis Lindl.- Sơn Kim: Rào àn Bám trên
cây gỗ trong rừng trên đất granít, 1000-1100 m Hiếm EN P.K Lộc et al HAL 1267 Đặc hữu của tiểu vùng hệ thực vật Nam Trung Hoa-Bắc Việt Nam
64 Pholidota guibertiae Finet- Sơn Kim: Rào àn Bám trên
cây gỗ trong rừng nguyên sinh và thứ sinh, đất granít,
200-260 m Có chỗ phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 1324; V.V Cần VA 367; D.K Harder et al 4385/HS-244 Đặc hữu hẹp, chỉ còn gặp ở Bình Định
65 Platanthera angustata (Blume) Lindl.- Sơn Kim: Rào
Bún Mọc ở đất granít trong rừng ưu thế Thông ở đường đỉnh, 1100-1200 m Hiếm LR P.K Lộc et al HAL 5078
66 Pteroceras simondianum (Gagnep.) Aver ?- Sơn Hồng:
Sông Con Bám trên cây gỗ trong rừng đất đá phiến và cát kết, 250-350 m Đôi chỗ có nhiều VU P.K Lộc et al HAL
5298 Đặc hữu của vùng đất thấp Bắc Việt Nam
67 Robiquetia spathulata (Blume) J.J Sm ?- Sơn Kim;
Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên cây gỗ trong rừng trên đất granít, 350-450 m Không hiếm VU P.K Lộc et al HAL
5185
Trang 1568 Schoenorchis gemmata (Lindl.) J.J Sm.- Sơn Kim: Rào
Bún Bám trên cây gỗ chủ yếu trong rừng Thông trên đất granít, 400-1200 m Đôi chỗ gặp VU P.K Lộc et al HAL
5083, HAL 5198 Đặc trưng cho rừng nguyên sinh trên núi khắp Việt Nam
69 Stereosandra javanica Blume- Sơn Kim: Rào àn Mọc ở
đất granít trong rừng, 500 m Rất hiếm CR N.T Hiệp et
al VA 201 Chi và loài rất hiếm
70 Tainia penangiana Hook.f ?- Sơn Hồng: Khe Vân
Mọc ở đất granít trong rừng, 350-450 m Khá hiếm VU P.K Lộc et al HAL 5183
71 Thelasis pygmaea (Griff.) Blume- Sơn Kim: Rào àn;
Sơn Hồng: Khe Vân Bám trên cây gỗ trong rừng trên đất granít, 260-450 m Phổ biến LR P.K Lộc et al HAL
1312, HAL 5200
72 Thrixspermum centipeda Lour.- Sơn Hồng: Sông Con
Bám trên cây gỗ trong rừng nguyên sinh và thứ sinh ở ven suối ưu thế Chò nước và Phay sừng, đất đá phiến và cát kết xám, 250-300 m Phổ biến VU P.K Lộc et al HAL 5167
73 Tropidia angulosa (Lindl.) Blume- Sơn Kim; Sơn
Hồng Mọc ở đất đá phiến trong rừng, 300-400 m Không