Định lý:hệ lực đồng quy có duy nhất lực tổng,lực này đặt tại điểm đồng quy, độ lớn và phương chiều được xác định bằngcách tổng hợp dần 2 lực thành phần theo quy tắc hình bìnhhành.1 ..
Trang 1Có vectơ lực và đường thẳng Ox tùyý,trên đó chon hướng dương
sin sin
cos cos
y x
y y
x x
F F
F
F
F F
F
F
F F
k k
k B F
A :hình chiếu của lực xuống Ok
Thông thường người ta thích
chiếu lên các phương vuông
góc với nhau
Khi chiếu ta chọn phương chiếu tuỳ ý và tự do chọn chiều âm hay dương
x F
x x
y B F
A :hình chiếu của lực xuống Oy
Trang 2CẦN PHÂN BIỆT HÌNH CHIẾU VÀ LỰC
30 sin
30 cos
F
F F
F F
y x
x
y
x F
y
F F y
x F
60
x x
x B F
y y
F
Trang 3HỆ LỰC ĐỒNG QUY
Trang 4Định lý:hệ lực đồng quy có duy nhất lực tổng,lực này đặt tại điểm đồng quy, độ lớn và phương chiều được xác định bằngcách tổng hợp dần 2 lực thành phần theo quy tắc hình bìnhhành.
1
Trang 52 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỢP LỰC
1.Phương pháp hình học vẽ đa giác lực :
Trang 61.Phương pháp hình học vẽ đa giác lực :
2
1 F F
R
R 1
1 F F F
Trang 72.Phương pháp đại số : dùng hình chiếu
Định lý: hình chiếu của lực tổng bằng tổng hình chiếu của
các lực thành phần
2 2
2
z y
x R R R
R R R R
y R
x R
y R
iz z
n i
iy y
n i
ix x
n i
i
F R
F R
F R
F R
1 1
1
1
Trang 8Hãy tìm lực tổng của hệ đồng quy sau bằng haiphương pháp với
30
60
(N)
i
F i
Trang 9Giải bằng phương pháp vẽ đa giác lực
30
60
O
2 1
3 4
5
R
Dự đoán: R ~6,2 N
Trang 10Giải bằng phương pháp đại số
30
60
02
132
53
12
3
09,
62
3372
3
54
32
1
5 1
5 1
i
ix x
F R
F R
sin
2
1 60
cos
1 1
1 1
F F
F F
sin
330
cos
2 1
2 2
F F
F F
3
F F
F
y x
4
4
4 4
y
x
F
F F
cos
2
3
5 60
sin
5 5
5 5
F F
F F
y x
1 , 6 )
36 , 0 ( )
09 , 6 ( 2 2
R
Trang 11ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦAHỆ LỰC
Trang 12Điều kiện hình học: Đa giác lực phải tự khép kính
Điều kiện đại số:
n
i
iy y
n
i
ix x
z y
x
F R
F R
F R
R R
R R
1 1
1 2
2 2
0 0
0 0
0 0
0
•Tổng hình chiếu các lực lên 3 phương bằng không
•3 phương trình cân bằng lực trong không gian 3 ẩn
•2 phương trình cân bằng lực trong mặt phẳng 2 ẩn
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA HỆ LỰC ĐỒNG QUY
Trang 13Vd:Xác định lực căng trong các sợi cáp AB,BC,CB và lực F cần thiết để giữ cân bằng bóng đèn nặng 4 kg như hình
Trang 14,9
Các phương trình cân bằng:
030
sin60
sin0
)
(
030
cos60
cos0
T F
T T
F
BC AB
y
BC AB
P T
BC
AB 3
xy
Hãy phân tích lực
Trang 15Các phương trình cân bằng:
030
sin30
sin0
)
(
030
cos30
cos0
T F
T T
F
CD BC
y
CD BC
x
)(24,
P T
F
T CD BC
xy
Trang 16P T
AB
BC
330
cos2
Dùng phương pháp hình học
Hãy vẽ tam giác lực cho nút B
Trang 17P T
Hãy vẽ tam giác lực cho nút C
Trang 18Vd: Vật nặng 30kg được treo bởi hai lò xo có
độ cứng như hình.Hãy xác định chiều dài ban
đầu của mỗi lò xo (khi ta bỏ vật ra).
m l
m l
AC
AB
658 ,
0
452 ,
0
ĐÁP SỐ
Trang 19Vd: Ba vật A,B,C được giữ cân bằng như
C B A
P P P
Trang 20• a/ Xác định các lực căng trong hai sợi dây AB và AC khi vật nặng 20 kg được giữ cân bằng,biết F=300N và d=1m
Trang 21• a/ Túi nặng 15N được treo bởi 6 sợi dây.Hãy xác định
lực căng trong các sợi dây và góc nghiêng Biết khi cân bằng dây BC nằm ngang.
•b/ N ếu mỗi dây chỉ chịu một lực tối đa là 200N,hãy xác định trọng lượng lớn nhất của túi, đồng thời xác định góc nghiêng của dây CD khi cân bằng.
Trang 22Đáp số:
15,6kg
Một sợi dây liên tục ,dài 4m được quấn vòng quanh các ròng rọc có kích thước nhỏ gọn tại A,B,C,D.Nếu mỗi lò xo
bị dãn dài 300 mm,hãy xác định khối lượng m của khối
trụ.Bỏ qua khối lượng của các sợi dây và ròng rọc Các lò
xo có chiều dài tự nhiên (chưa biến dạng) lúc d=2 m
Trang 23N T
N T
Trang 24Một vật có khối lượng 5kg nằm cân bằng trên mặt nghiêng nhẵn bóng nhờ lò xo Hãy xác định chiều dài ban đầu của lò xo.
Trang 25Một vật có trọng lượng 45 (N) được giữ cân bằng bởi dây AC,con lăn C trượt theo phương tăhngr đứng và lò
xo AB có độ cứng k=2(N/mm).Lúc chưa biến dạng lò xo dài L=305mm.Khi vật cân bằng như hình vẽ,hãy tìm
khoảng cách d.