Mục tiờu: - Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức, toỏn tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.. - Rốn kĩ năng về cộng trừ, nhõn chia số hữu tỉ, kĩ năng giải cỏc bài toỏn tỉ lệ thuận..
Trang 1Trường THCS Đông Hải – Quận Hải An
giảng: 22/1/2007
Giỏo ỏn hỡnh học lớp 7 - Tiết 66: ễn tập học
kỳ 2 (tiết 1)
A Mục tiờu:
- Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức, toỏn
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Rốn kĩ năng về cộng trừ, nhõn chia số hữu tỉ, kĩ năng giải cỏc bài toỏn tỉ lệ thuận
B Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh: Giấy trong, bỳt dạ xanh, phiếu học tập
C Tiến trỡnh bài dạy:
1 Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức, toỏn tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch (2’-3’)
Trang 22 Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ
thức, toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (8’ – 10’)
Điền vào chỗ trống
trong các phát biểu
dưới đây Yêu cầu
học sinh thực hiện
Chữa bài làm của học
sinh hoàn thiện
đáp án đúng cho học
sinh
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào phiếu học tập
Nhận xét bài làm của bạn
sửa chữa bổ sung, hoàn thành đáp án vào phiếu học tập
Hoạt động 2: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính
về số hữu tỉ (8’ – 10’)
Trang 3Trường THCS Đông Hải – Quận Hải An
Cho học sinh làm bài
1 (Tr 88 - SGK)
Chữa bài cho học
sinh, nhận xột, cho
điểm
Hai học sinh lờn bảng, cỏc học sinh khỏc làm vào vở
2 Bài tập
Bài 1 (Tr 88 - SGK)
a) 9,6 2
2
1
-4
1 : 12
5 1 125
= -970
3 1
b)
18
5
-1,456:
15
7 + 4,5
5 4
= -1
90 29
25
7 4 3 , 2 3
1 1 8 , 0 2 1
= -
300 53
d) (-5).12:
2 11 :
1 1
Trang 43 1
Cho học sinh làm bài
2 (Tr 89 - SGK)
Chữa bài cho học
sinh, nhận xét, cho
điểm
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Bài 2 (Tr 89 - SGK)
a) |x| + x = 0
|x| = - x x
0 b) x + |x| = 2x
x 0
Bài 3 (Tr 89 - SGK)
d
c b
a
d b
c a d b
c a
d b
d b c a
c a
Cho học sinh làm bài Một học sinh Bài 4 (Tr 89 -
Trang 5Trường THCS Đông Hải – Quận Hải An
4 (Tr 89 - SGK)
Chữa bài cho học
sinh, nhận xột, cho
điểm
Chốt: dạng toỏn TLT
lờn bảng, cỏc học sinh khỏc làm vào vở
SGK)
Gọi số lói mỗi đơn vị được chia lần lượt là
a, b, c
Vỡ số lói tỉ lệ thuận với 2, 3, 5 nờn ta cú:
5
c 3
b 2
a
Tổng số lói là
560 triệu nờn: a + b + c = 560
Từ (1) và (2) ỏp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú:
5
c 3
b 2
a
5 3
2
b c a
=560=56
Trang 6a= 56 a =
112 Tương tự b = 168;
c = 280
Cho học sinh làm bài
5 (Tr 89 - SGK)
Chữa bài cho học
sinh, nhận xét, cho
điểm
Một học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở
Bài 5 (Tr 89 - SGK):
Xét A
3
1
; 0
Thay x = 0 vào c.thức
y = -2x +
3 1
= -2 0 +
3
1=
3 1
= tung độ của điểm A vậy A
3
1
;
0 thuộc đồ thị của hàm số y =
-2x +
3 1
Trang 7Trường THCS Đông Hải – Quận Hải An
3 Luyện tập và củng cố bài học: (8 ’ - 10 ’ )
-
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1’)
- Hoàn thiện phiếu học tập, làm đỏp ỏn ụn tập
- Bài tập 6 đến 10 (SGK - Tr 90)
Trang 8Ngày soạn:18/1/2007 Ngày
giảng: 25/1/2007