1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chẩn đoán bằng hình ảnh : Siêu âm bụng part 4 docx

19 580 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giun đường mật: - Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản.. Giun đường mật: - Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản.. PA phá huỷ nhu mô tuỵ do chí

Trang 1

Giun ®­êng mËt

Trang 2

Giun đường mật:

- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản

- Đmật giãn nhiều hay ít,

có thể có hơi.

- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng

đọng vôi có bóng cản như sỏi

Trang 3

Giun đường mật:

- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản

- Đmật giãn nhiều hay ít,

có thể có hơi.

- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng

đọng vôi có bóng cản như sỏi

Trang 4

BN đau HSP và

thượng vị từng cơn, không sốt

Trang 5

CÊP CøU BôNG KH¤NG CHÊN TH¦¥NG

kh«ng SèT

 Giun chui èng mËt chñ: GCOM

 Viªm tuþ cÊp

 Lång ruét

 BÖnh lý truþ m¹ch mÊt m¸u

+ GEU

+ Ph

+ Ph××nh m¹ch nh m¹ch

+ U vì ch¶y m¸u

Trang 6

Viªm tuþ cÊp

Viªm cÊp tÝnh: Víi nhiÒu t

Viªm cÊp tÝnh: Víi nhiÒu t××nh nh huèng l©m sµng kh¸c nhau

Trang 7

Hai thÓ l©m sµng

 Viªm tuþ cÊp thÓ phï nÒ

 Viªm tuþ cÊp ho¹i tö

TØ lÖ tö vong chung 5

TØ lÖ tö vong chung 5 6% vµ víi thÓ 6% vµ víi thÓ nÆng tö vong 10

nÆng tö vong 10 20% 20%

Viªm tuþ cÊp

Trang 8

Triệu chứng lâm sàng

Đ Đau bụng 95% au bụng 95%

Nôn Nôn buồn nôn 80% buồn nôn 80%

Sốt 75%

Chướng bụng Chướng bụng phản ứng thành bụng 70% phản ứng thành bụng 70%

Vàng da 30%

Sốc 15%

Lipase máu >3N

Trang 9

Nguyên nhân VTC

Đ Đường mật: sỏi đường mật 50 ường mật: sỏi đường mật 50 60% 60%

Rượu 40 Rượu 40 50% 50%

Nguyên nhân khác: 10 Nguyên nhân khác: 10 20% 20%

+ Sau phẫu thuật, chấn thương + Chuyển hoá, nhiễm độc

+ Thuốc + Virus + Bệnh tự miễn hoặc viêm + Tắc ống tuỵ và chấn thương + Sau ERCP

+ Gien (Viêm tuỵ cấp)

Trang 10

PA phá huỷ nhu mô tuỵ do chính enzyme tuỵ: + enzymes tiêu Protein

+ Trypsine và Chymotrypsine: phù nề, hoại

tử, chảy máu do tổn thương thành mạch

+ Phospholipase: phá huỷ màng tế bào

+ Lipase: hoại tử mỡ

+ Bradykinine và kallidine: đau, phù nề và

viêm.

Sinh lý bệnh PA

Trang 11

2 giả thuyết giải phóng men tuỵ:

- Tăng áp lực trong ống tụy do trào ngược dịch mật hoặc do alcoolisme (cơ chế trực tiếp),

- Tổn thương nội mạc thành mạch và tế

bào nang tuỵ do các nguyên nhân khác

nhau : viêm nhiễm, nhiễm độc, miễn

dịch (Cơ chế gián tiếp).

Trang 12

+ Tng Amylase máu sau vài giờ và mất đi

sau vài ngày:

Phân biệt: loét thủng, nhồi máu mạc treo, tắc ruột, bệnh lý đường mật, GEU

+ Tăng Amylase niệu

+ định lượng lipase máu khá đặc hiệu.

+ Tăng đường máu và đường niệu, hạ Canxi máu (tiên lượng nặng vì gợi ý nhiều ổ hoại tử).

Chẩn đoán sinh hoá

Trang 13

Yếu tố Tiên lượng

 Lan rộng quá tr Lan rộng quá trìình hoại tử xung quanh nh hoại tử xung quanh tuỵ

 Mức độ hoại tử nhu mô tuỵ

 Chảy máu và bào mòn mạch máu

 Nhiễm trùng kết hợp phần tuỵ viêm hoại tử

Trang 14

Tiên lượng

Ranson: Sinh hoá

Balthazar: CT-Scanner

+ Độ A : Tuỵ bình thường

+ Độ B : Tăng lan toả hay khu trú nhu mô tuỵ và/ hoặc bờ không đều.

+ Độ C : Mờ lớp mỡ quanh tụy, tăng kích thước lan toả nhu mô tuỵ

+ Độ D : Viêm tấy hoặc tụ dịch quanh tuỵ

+ Độ E : Viêm tấy hoặc tụ dịch nhiều ổ và/hoặc xuất hiện khí quanh tuỵ

Trang 15

Chẩn đoán h

Chẩn đoán hìình ảnh nh ảnh

Mục đích

 Chẩn đoán xác định

 Đ Đánh giá chính xác mức độ tổn thương ánh giá chính xác mức độ tổn thương > Tiên > Tiên lượng

 T Tììm nguyên nhân m nguyên nhân

 Theo dõi tiến triển và biến chứng

 Hướng dẫn can thiệp

Trang 16

Chẩn đoán h

Chẩn đoán hìình ảnh nh ảnh

Các phương pháp

 XQ bụng không chuẩn bị

 SA

 CT CT Scanner Scanner

 Chụp mạch

Trang 17

Vai trò SA chẩn đoán VTC

 Chẩn đoán xác định

 Chẩn đoán nguyên nhân: Bệnh lý đường mật

 Chẩn đoán phân biệt: Viêm túi mật, áp xe gan, tắc ruột

 SA Doppler t SA Doppler tììm biến chứng mạch máu m biến chứng mạch máu

 Theo dõi

Trang 18

Vai trò SA trong chẩn đoán VTC

Quan sát được nhu mô tuỵ chỉ trong 40% trường hợp

H Hìình ảnh SA có thể: nh ảnh SA có thể:

+ B

+ Bìình thường nh thường

+ Tuỵ phù nề: T

+ Tuỵ phù nề: Tă ăng kích thước và giảm âm ng kích thước và giảm âm

+ Hoại tử tụy

+ Hoại tử tụy chảy máu: Cấu trúc âm không đồng nhất: chảy máu: Cấu trúc âm không đồng nhất:

ổ t

ổ tă ăng ng giảm âm giảm âm

+ Tràn dịch: Quanh tuỵ, khoang Morrison, khoang

trước thận trái, rãnh cạnh đại tràng, Douglas

CT

CT Scanner> SA trong chẩn đoán nh Scanner> SA trong chẩn đoán nhữ ững giờ đầu và ng giờ đầu và

đánh giá mức độ nặng trong 72h (lan rộng hoại tử và tràn dịch)

CT

CT Scanner là cần thiết Scanner là cần thiết

Trang 19

2

3

4

5

6 7

8

9 10

đường lan dịch tuỵ

1 : Khoang cạnh thận phía trước

2 : Khoang hậu cung mạc nối

3 : Mạc treo đại tràng ngang

4 : Mạc treo ruột

5 : Dạ dày

6 : Tá tràng

7 : Tuỵ

8 : đại tràng ngang

9 : Quai ruột

10 : Thận trái

Ngày đăng: 26/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm