1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chẩn đoán bằng hình ảnh : Siêu âm bụng part 6 pps

19 487 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thứ phát: 10% trẻ lớn+ > 2T + Không liên quan giới  Nguyên nhân: Bít tắc cơ học nhu động ruột + Túi thừa Meckel 50% + Khối U: Polype/ ống tiêu hoá đôi/ Lạc chỗ/ U máu/ Lymphome và Lym

Trang 1

TMH Virus/ Hô hấp / Tiêu hoá (25

TMH Virus/ Hô hấp / Tiêu hoá (25 50%) 50%)

Viêm hạch mạc treo

Tăng nhu động khu trú đoạn ruột

Trang 2

Thứ phát: 10% trẻ lớn

+ > 2T

+ Không liên quan giới

Nguyên nhân: Bít tắc cơ học nhu động ruột

+ Túi thừa Meckel 50%

+ Khối U: Polype/ ống tiêu hoá đôi/ Lạc chỗ/ U máu/ Lymphome và Lymphome sarcome

+ Sau phẫu thuật

Không liên quan mùa

Vị trí: Thường ngoài vị trí hội lưu hồi mạnh tràng

Ngoại trừ Lymphomesarcome tại van Bauhin

LồNG RUộT CấP

Dịch tê

Trang 3

LồNG RUộT Cấp

Sơ đồ

3 lớp áo:

2 cực: Đầu-cổ

Trang 4

•Nhu động

+ Lồng ruột đơn giản

+ Lồng ruột phức tạp: >

3 lớp áo

• Mạc treo

Phần ruột chui vào càng

sâu thì mạc treo ở trong

càng dày

+ Hạn chế ruột chui vào

+ Nguy cơ thiếu máu

Ngẹt vùng cổ -> Chảy máu dưới niêm mạc -> Hoại tử

Trang 5

LồNG RUộT CấP

Vị trí giải phẫu

Bất kỳ vị trí nào của ống tiêu

hoá: Nhưng 90% vùng góc hồi

manh tràng

+ Nhiều hạch, tổ chức Lympho

+ Van Bauhin: Cứng, không

giãn

Ranh giới vùng di động

Ranh giới vùng di động cố định cố định

Thay đổi đột ngột khẩu kính

lòng ruột

Trang 6

LồNG RUộT CấP

Vị trí van Bauhin

LRC hồi manh tràng

Tiến sâu+/ Thiếu máu

-LRC hồi đại tràng Tiến sâu-/ Thiếu máu+

Trang 7

LồNG RUộT CấP

Vị trí giải phẫu

10% vị trí khác

+ Lồng đại tràng

+ Lồng đại tràng đại đại

tràng

+ Lồng hỗng

+ Lồng hỗng hồi tràng: hồi tràng:

Meckel ++

+ Lồng nhiều đoạn:

Hồi

Hồi Hồi Hồi Manh tràng Manh tràng

Hồi

Hồi Hồi Hồi Đ Đại tràng ại tràng

Trang 8

Lâm sàng LRC

 ĐĐau bụng có cơn kịch phát au bụng có cơn kịch phát > Lồng ruột ?> Lồng ruột ? + Bất kỳ vị trí

+ Diễn ra trong thời gian ngắn vài phút

+ Mất đột ngột

+ Tái phát các cơn đau

+ Nôn, bỏ bú

+ iả nhày máu

Trang 9

L©m sµng LRC

 Kh¸m l©m sµng

+ Hè chËu ph¶i rçng

+ Sê thÊy khèi lång: MÒm, Êm

Cã thÓ thÊy khèi

+ Th

+ Th¨¨m trùc trµng: M¸u +m trùc trµng: M¸u +

DÊu hiÖu l©m sµng (

DÊu hiÖu l©m sµng ( ) kh«ng lo¹i trõ ®­îc LRC ) kh«ng lo¹i trõ ®­îc LRC

Trang 10

Thể Lâm sàng LRC

 Theo triệu chứng: LRC có ỉa chảy

Phân biệt với: Viêm dạ dày ruột chảy máu

 Thể thứ phát:

+ LRC Purpura Rhumatoid (gđ trước ban xuất huyết)

+ LRC sau phẫu thuật

 Thể tiến triển

+ LRC mạn tính

+LRC tái phát

Trang 11

Chẩn đoán h

Chẩn đoán hìình ảnh LRc nh ảnh LRc

Bụng không chuẩn bị

Hình mờ khối lồng

Hình ruột non nhỏ

Hình mức nước hơi

Chướng hơi

ASP bình thường không loại trừ được LRC

Trang 12

Siêu âm Lrc

 ĐĐộ nhạyộ nhạy đặc hiệu cao: Chẩn đoán các dạng đặc hiệu cao: Chẩn đoán các dạng

LRC

 An toàn: Không có chống chỉ định, không tai biến

 Phụ thuộc: Kinh nghiệm, máy móc (đầu dò tần

số cao: 7,5

số cao: 7,5 10 MHZ)10 MHZ)

Trang 13

Siêu âm Lrc

•Cắt ngang: Hình

bia, vòng đồng tâm

•Cắt dọc: Hình giả

thận, bánh Sandwich

Trang 15

Siªu ©m doppler Lrc

Trang 16

Chẩn đoán h

Chẩn đoán hìình ảnh LRC nh ảnh LRC

Chụp đại tràng

Chẩn đoán và điều trị

Trang 18

CÊP CøU BôNG KH¤NG CHÊN TH¦¥NG

kh«ng SèT

 Giun chui èng mËt chñ: GCOM

 Viªm tuþ cÊp

 Lång ruét

 BÖnh lý truþ m¹ch mÊt m¸u

+ GEU

+ Ph

+ Ph××nh m¹chnh m¹ch

+ U vì ch¶y m¸u

Trang 19

GEU

Ngày đăng: 26/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mờ khối lồng - Chẩn đoán bằng hình ảnh : Siêu âm bụng part 6 pps
Hình m ờ khối lồng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm