vỡ tạng đặc: Chấn thương thận: CLVT:... vỡ tạng đặc:... vỡ tạng đặc: Chấn thương thận: CLVT:... vỡ tạng đặc:... vỡ tạng đặc: Chấn thương thận: CLVT:... vỡ tạng đặc: Chấn thương thận:...
Trang 1vỡ tạng đặc: Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 2vỡ tạng đặc:
Trang 3vỡ tạng đặc: Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 4vỡ tạng đặc:
Trang 5vỡ tạng đặc: Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 6vỡ tạng đặc:
Trang 7vỡ tạng đặc: Chấn thương thận:
Trang 8vỡ tạng đặc:
Trang 9Thủng tạng rỗng
Sau chấn thương đau toàn bộ ổ bụng
Dấu hiệu nhiễm trùng: sốt, môi khô, lưỡi bẩn
Phản ứng thành bụng, cảm ứng phúc mạc
Trang 10thñng t¹ng rçng: DÊu hiÖu Xquang:
Bn nam 34t, tai n¹n XM-OT
Trang 11vỡ tạng rỗng:
Siêu âm: Dịch ổ bụng
Khí trong phúc mạc
Nằm ngửa hoặc nghiêng trái,
có thể thấy những hình ảnh
khí giữa thành bụng và mặt
trước hoặc mặt bên phải của
gan Đó là những phản âm
dày với những đường phản hồi
song song vào trong sâu
Trang 13thủng tạng rỗng:
Hơi sau phúc mạc:
Do chấn thương vỡ DII tá tràng (vỡ khối tá tuỵ):
Hơi bao quanh thận
Trang 14thñng t¹ng rçng: