Công nghệ sản xuất chất màu từ phế liệu rau trái
Trang 1Công nghệ sản xuất chất màu từ
phế liệu rau trái
I. Giới thiệu chung
II. Nguồn nguyên liệu
III. Quy trình công nghệ
IV. Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
Trang 2Công nghệ sản xuất chất màu từ
phế liệu rau trái
I. Giới thiệu chung
Màu tự nhiên:có 4 nhóm màu chính
cam và màu đỏ
Trang 3Công nghệ sản xuất chất màu từ
phế liệu rau trái
II. Nguồn nguyên liệu
1 Nhóm thực phẩm giàu Carotenoid
2 Nhóm thực phẩm giàu Chlorophyll
3 Nhóm thực phẩm giàu Flavonoid
4 Nhóm nguyên liệu khác
Trang 4Nhóm nguyên liệu
1. Nhóm thực phẩm giàu Carotenoid
Dưa hấu: chứa nhiều lycopene nhất trong các loại
rau tráiDưa hấu thịt đỏ chứa: 6300-6800 µg/100g thịt quả
Cà chua: carotene, lycopene, xantophyll tùy theo
mức độ chín mà các sắc tố đó sẽ tăng dần
Xoài: Trong quá trình chín, carotenoid tăng lên rất
nhiều (khoảng 16mg/ 100g thịt quả)
Ổi: ổi ruột đỏ, ruột hồng có chứa nhiều lycopene
Cà rốt: chứa chủ yếu β-carotene, và một phần α
-carotene
Trang 6Nhĩm nguyên liệu
3. Nhĩm thực phẩm giàu Flavonoid
Nho: Quả nho gồm vỏ mọng 5-12%, thịt quả
80-95%, hạt chiếm 0-4% khối lượng quả
Dâu tây: Chất màu chủ yếu có trong dâu tây là
anthocyannin: cyanindin, pelargonidin
Việt quất: nguồn cung cấp màu đỏ chủ yếu, các chất
màu cĩ trong đĩ: delphinidin, malvidin, petunidin
Cherry
Trang 8Quy trình sản xuất
1. Từ nguyên liệu giàu Carotenoid
2. Từ nguyên liệu giàu Chlorophyll
3. Từ nguyên liệu giàu Flavonoid
4. Từ nguyên liệu khác
5. Thiết bị
Trang 10Cô đặc chân không
Lọc
Trích ly Trích ly
Màu licopene Trộn duy trì
Bã cà chua
30-40 phút 550-560mmHg
Trang 11 Tách các bã rắn không tan ra khỏi dung môi hòa tan.
Tăng hàm lượng chất khô trong sản phẩm.
Thực hiện ở áp suất chân không để giảm nhiệt độ cô đặc, tránh làm biến đổi chất màu.
Đồng đều màu sản phẩm, tăng giá trị sử dụng.
Trang 12Trích ly Lọc
Cô đặc chân không
Lọc
Trích ly Trích ly
Trộn duy trì
30-40 phút 550-560mmHg
Trang 14Cô đặc Trích ly
Cô đặc chân không
Trang 16Quy trình sản xuất
1. Từ nguyên liệu giàu Carotenoid
Phương pháp cải tiến
Sử dụng dung môi phân cực thứ nhất và chất
hoạt động bề mặt, làm giảm sức căng bề mặt, gia tăng sự thâm nhập của chất này vào cấu trúc tế bào
Sử dụng dung môi không phân cực (CS2) để hòa
tan chất kết hợp (chất hoạt động bề mặt + carotenoid)
Cô đặc kết tinh tạo tinh thể carotenoid, lọc
Rửa bằng ethanol và nước cất
Trang 17Quy trình sản xuất
2. Từ nguyên liệu giàu Chlorophyll
Sơ đồ quy trình công nghệ
Lá xanh Xay Trích ly Lọc sơ bộ
Ly tâm Lọc tinh
Cô đặc chân không Sấy phun
Bột màu
Trang 19Quy trình sản xuất
3. Từ nguyện liệu giàu Flavonoid
Bã nho
Bã việt quất
Trang 20Cô đặc chân không
Màu cô đăc
Trang 21Ly tâm Lọc tinh Thẩm thấu ngược
Sấy phun
Cô đặc chân không
Dạng lỏng
Trang 22 Tăng giá trị thương phẩm
Tách một số hợp chất không mong muốn
Trang 23cần tách mà không được hòa tan hoặc hòa tan rất ít các chất khác.
môi khác xa khối lượng riêng của dung dịch.
phẩm.
Trang 24Quy trình sản xuất
4. Từ nguyên liệu khác
độ lớn, lượng chất trích ly tăng, thời gian trích ly giảm.
giảm độ nhớt, tuy nhiên nhiệt độ là một yếu tố có giới hạn, vì khi nhiệt độ quá cao có thể xảy ra các phản ứng không cần thiết gây khó khăn cho quy trình công nghệ hay làm biến tính chất cần thiết.
Trang 27Safflower Extract /
Trang 28Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
Trang 30Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
3. Lĩnh vực ứng dụng
Tình hình sử dụng chất màu trong thực phẩm
- Tốc độ tăng trưởng ngành 10%.
- Việt Nam: nhập khẩu từ các quốc gia khác: Châu
Âu, Ấn Độ, Nhật, Thái Lan, Trung Quốc…
- Gần đây, bắt đầu sản xuất chất màu từ dâu tằm, hạt
điều
- Tiêu thụ còn khó khăn do giá cao so với màu tổng
hợp
Trang 31 Betalain: dùng nhuộm màu kem, yaourt…
Anthocyanin: đồ uống, bánh kẹo, mứt, kem…
Trang 32Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu vào agar ( rau câu):
Bột agar
Ngâm Nước
Trang 33Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu vào sữa chua uống :
Sữa chua uống không màu
Phối trộn Đồng hóa Rót Tiệt trùng
Sữa chua uống có màu
Bột màu anthocyani n
Trang 34Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu vào sirô:
Đường
Bột màu
Sirô dâu
Trang 35Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu trên bơ:
Kem trang trí
Trang 36Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu vào yaourt:
Nước Bột màu
Nước sôi
Yaourt cái
yaour t Hòa tan
Trang 37Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
- Phối màu trên kẹo mềm:
Nước Bột màu
Kẹo mềm
Trang 38Sản phẩm và lĩnh vực ứng dụng
4. Nơi sản xuất, cung cấp:
Encolor liqid DS (công ty Reggianna, Antociani, Italy )
là dịch trích vỏ nho cô đặc.
Sambucus NR 54 được sản xuất bởi công ty Gilette
Food Inc,là dịch trích anthocyanin từ elderberry.
Powdered San Red PC được sản xuất bởi công ty San
Ei Chemical Industries là bột sấy khô của dịch trích từ bắp cải đỏ.
Powdered San Red PC được sản xuất bởi công ty San
Ei Chemical Industries là bột sấy khô của dịch trích từ bắp cải tím
Trang 39The End
Thank for your attention.
Please give us the easy questions.
A friend in need is a friend indeed Wish you a successful final test
Thank you so much .