1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT - GIẢ THUYẾT KHÔNG pptx

55 972 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm định Giả Thuyết - Giả Thuyết Không
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kỹ thuật thống kê
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 1984-1994
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm định Giả Thuyết„ Giả thuyết là việc tuyên bố có liên quan đến tham số của tổng thể giả định.. „ Kiểm định giả thuyết bao gồm các thủ tục hay quy tắc để quyết định bác bỏ hay chấp

Trang 1

Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế

Chương 9 Kiểm định Giả Thuyết I

Trang 2

Kiểm định Giả Thuyết

„ Giả thuyết là việc

tuyên bố có liên quan

đến tham số của tổng

thể (giả định).

„ Kiểm định giả thuyết

bao gồm các thủ tục

hay quy tắc để quyết định

bác bỏ hay chấp nhận

giả thuyết đã nêu

Tôi tuyên bố độ bền trung bình của sản phẩm là

18,5 ngàn km.

© 1984-1994 T/Maker Co.

Trang 3

Giả thuyết không, H0

„ Phát biểu giả thuyết có liên quan đến tham số của tổng thể

H0: μ=18,5 ngàn km

„ H0 là giả thuyết mà người ta nghi ngờ vàmuốn bác bỏ

Trang 4

Giả thuyết không, H0

„ Giả thuyết H0 được giả định

là đúng cho đến khi có đủ

chứng cứ để bác bỏ nó

„ Như một người trước tòa

được xem như là vô tội

„ H0 có thể bị bác bỏ hoặc không bị bác bỏ.

(tiếp theo)

Trang 5

Giả thuyết thay thế; Ha

„ Giả thuyết thay thế phát biểu ngược lại với

H0

„ Ha: μ ≠ 18,5 ngàn km

„ Giả thuyết thay thế có thể hoặc không thểđược chấp nhận

Trang 6

Sai lầm khi quyết định

„ Sai lầm loại I: Bác bỏ giả thuyết H0 đúng

„ Khi H0 bị bác bỏ, có thể nói “chúng ta đã chứng minh được rằng H0 sai” với mức xác suất nhỏ nào đó

„ Xác suất mắc sai lầm loại I, trong kiểm

định gọi là mức ý nghĩa α (significance

level)

Mức ý nghĩa α: xác định bởi người nghiên cứu

Trang 7

Sai lầm khi quyết định

„ Sai lầm loại II: Chấp nhận H0 sai

„ Xác suất mắc sai lầm loại II: β

„ Quyết định đúng

Chấp nhận giả thuyết H0 đúng, xác suất quyết định đúng =(1- α), còn gọi là độ tin cậy

(tiếp theo)

Trang 8

Thủ tục kiểm định giả thuyết

Xác định tổng thể

=

x gần với μ =18,5 ?

2,17

=

x

Trang 9

Lý do bác bỏ giả thuyết H0

Nếu trung bình tổng

thể ở mức này.

Do đó ta bác bỏ H0: μ = 18,5

Trang 10

Mức ý nghiã (significance level)

„ Kiểm soát sai lầm loại I

Chọn mức ý nghĩa

Mức ý nghĩa của kiểm định được chọn bởi người nghiên cứu: 0.05, 0.025, 0.01

„ Xác định vùng bác bỏ H0

„ Xác định giá trị tới hạn (critical value)

α

α

Trang 11

Mức ý nghĩa và vùng bác bỏ H0

Rejection Regions

Trang 12

Kết quả của các quyết định

Quyết định đúng

(1 - β )

Quyết định đúng

Trang 13

Mâu thuẩn giữa sai lầm loại I và sai

Trang 14

Kiểm định hai phía

Trọng lượng trung bình

của hộp ngũ cốc là 368

gam? Chọn một mẫu 25

hộp, cho thấy =363.5

Công ty ấn định σ =15

gam Kiểm định trọng

lượng trung bình của

sản phẩm, kết luận với

Trang 15

Vùng bác bỏ và không bác bỏ H0

Trang 16

Kieåm ñònh hai phía (Tieáp theo)

5 ,

1 25

15

368 5

.

=

Z

Trang 17

Kiểm định giả thuyết bằng phương

p-Value = 2 x 0.0668

Giá trị kiểm định -1,5 trong vùng không bác bỏ H 0

Bác bỏ

-1.96

Trang 18

Kiểm định một phía (Biết )

„ Giả định

– Tổng thể có phân phối chuẩn.

– Nếu không biết phân phối của tổng thể, yêu cầu mẫu lớn (n 30)

σ

μ0

=

Trang 19

Vùng bác bỏ H0

Giá trị ngưỡng Giá trị ngưỡng

Zα-Zα

Trang 20

Tìm giá trị tới hạn: Kiểm định một

phía

1.6 4495 4505 4515

1.7 4591 4599 4608 1.8 4671 4678 4686

Trang 21

Kiểm định một phía, Ví dụ

Nhà sản xuất tuyên bố độ bền của một loại vỏ xe là 18,5 ngàn km

Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng chọn

ngẫu nhiên 16 sản phẩm Độ bền của sản phẩm ghi nhận được như sau:

16,5 19,0 16,8 16,0 19,0 16,516,0 16,6 16,2 16,0 16,4 19,016,0 20,0 19,0 16,2

Giả sử X~ N, và σ =2,5

Trang 22

α = 0.05

n = 16

Giá trị tới hạn:-1,645

Kiểm định một phía

Giá trị kiểm định:

Bác bỏ H0 ở mức α = 0.05Không thể kết luận độbền trung bình của sản phẩm là 18,5 ngàn km

2 16

/ 5 , 2

5 , 18 2

σ

μ

-2,08

Trang 23

Liên hệ giữa ước lượng và kiểm định

Khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trung bình của sản phẩm

gam gam

n

Z

x n

Z x

38 , 369 62

, 357

25

15 96

, 1 5

,

363 25

15 96

, 1 5

, 363

2 / 2

σ

α α

Khoảng tin cậy 95% của μ:(357,62 ;

369,38)gam.

Khoảng này chứa giá trị trung bình theo giả thuyết H0 :368 gam

Trang 24

Khoâng bieát , Kieåm ñònh t

x t

Trang 25

Kiểm định t, Ví dụ

Nhà sản xuất tuyên bố độ bền của một

loại vỏ xe là 18,5 ngàn km

Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng chọn

ngẫu nhiên 16 sản phẩm Độ bền của sản

phẩm ghi nhận được như sau:

16,5 19,0 16,8 16,0 19,0 16,516,0 16,6 16,2 16,0 16,4 19,016,0 20,0 19,0 16,2

Giả sử X~ N, không biết σ

(Tiếp theo)

Trang 26

3 16

/ 43 , 1

5 , 18 2

σ

μ

-3,636

Trang 27

Kieåm ñònh tæ leä (continued)

P s =

Trang 28

Kiểm định tỉ lệ

Một công ty nghiên

cứu về marketing

tuyên bố tỉ lệ trả lời

trong các cuộc điều

tra là 4% Một mẫu

khảo sát 500 khách

hàng, kết quả có 25

khách hàng trả lời

Trang 29

Vùng bác bỏ và không bác bỏ H0

Trang 30

0

Bác bỏ Bác bỏ

.025 025

1.96 -1.96

Không đủ chứng cứ để bác bỏ tuyên bố của công ty: tỉ lệ trả lời trong các cuộc điều tra là 4%

S

P

0.04

(continued)

Trang 31

Kiểm định giả thuyết phương sai

tổng thể.

„ Giả định: X ~N

Bước 1 Đặt giả thuyết:

Kiểm định một phía:

2 0

2 1

2 0

2 0

:

:

σ σ

2 0

2 1

2 0

2 0

:

:

σ σ

Trang 32

Bước 2 Chọn mức ý nghĩa α

Bước 3 Tính giá trị kiểm định:

Bước 4 Quy tắc quyết định

H0 sẽ bị bác bỏ nếu:

hay

2 0

0

2

) 1

0

2) 1

Trang 33

Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế

Chương 10 Kiểm định Giả thuyết II

Trang 34

Kiểm định giả thuyết trung bình của hai tổng thể

„ Mẫu cặp (Pair samples)

Giả định: Di ~N

Đặt giả thuyết:

y x

y x

H

H

μ μ

μ

μ

=:

:

1

0

0:

0:

y x

H

H

μ μ

μ μ

Trang 35

Kiểm định t: Mẫu cặp

D

D t

S n

μ

=

2 1

1

n

i i

D

D D S

D D

Trang 36

NSD HT cũ (1) HT mới (2) Khác biệt D i

Kiểm định t: Mẫu cặp

Công ty của bạn mua phần mềm mới để xử lý khối lượng công việc ở bộ phận tài chánh Thời gian xử lý của phần mềm mới có nhanh hơn phần mềm đang sử dụng? Kết

luận với a=0.05 ?

( )2

.072

1 06215

i

i D

D D

n

D D S

Trang 37

Kiểm định t: Mẫu cặp

Phần mềm tài chánh mới có xử lý nhanh hơn (0.05

Quyết định: Bác bỏ H 0

Kết luận:phần mềm mới xử lý nhanh hơn.

3.66

t

(Tiếp theo)

66 , 3 10

06215 ,

0

072 ,

D

t

D

Trang 38

Khoảng tin cậy

của (μx- μy )

„ Giả định Di có phân phối chuẩn

/ 2, 1

D n

Trang 39

Khoảng tin cậy

.06215 072 2.2622

10

i i

D

n

D n

Trang 40

Kiểm định giả thuyết trung bình của hai tổng thể: mẫu độc lập

Trang 41

Mẫu nhỏ: Kiểm định t

„ Phát biểu giả thuyết

Phía bên phải

Hai phía

H1 : μ 1 < μ 2

Trang 42

Mẫu nhỏ: Kiểm định t (Tiếp theo)

„ Tính phương sai hổn hợp

) 1 (

) 1 (

2 1

2 2 2

2 1 1

2

− +

− +

=

n n

S n

S

n

SP

n1: kích thước của mẫu 1

S12 : phương sai mẫu 1

n2:kích thước của mẫu

S22 : phương sai mẫu 2

Trang 43

Mẫu nhỏ: Kiểm định t (Tiếp theo)

2

2 1

11

n n

S

X

X t

P

Trang 44

Mẫu nhỏ: Kiểm định t (Tiếp theo)

Hiệp hội những nhà sản xuất ô-tô thực hiện một nghiên cứu để so sánh lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình giữa hai loại xe:A,B 20 người lái được chọn và chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm lái cùng

một loại xe Số liệu sau đây ghi nhận đoạn đường

đi được (km/1 lít xăng) của từng người lái:

Loại xe A: 45 48 52 50 52

Loại xe B: 46 40 42 44 46

Trang 45

Mẫu nhỏ: Kiểm định t

© 1984-1994 T/Maker Co.

Loại xe A Loại xe B Số quan sát 10 10 Trung bình mẫu 49,1 43 độ lệch tiêu chuẩn 2,998 2,494

Tính phương sai hổn hợp

6055

,

7

2 10

10

494 ,

2 ) 1 10

( 998

, 2 ) 1 10

2

=

− +

− +

Trang 46

Mẫu nhỏ: Kiểm định t

2

2 1

11

n n

S

X

X t

P

946,

4

10

110

16055

,7

0,431

,49

Trang 47

Mẫu nhỏ : Kiểm định t

t

0 2.101 -2.101

Trang 48

Khoảng tin cậy(1-α)100% của (μ1- μ2)

Khoảng tin cậy của (μ1- μ2) =

1 6055

, 7 101 ,

2 )

43 1

, 49 (

1

1 )

(

2 1

2 2

/ , 2 2

n n

S t

X

69 ,

8 51

,

3 ≤ μ1 −μ2 ≤ Km/1 lít

Trang 49

Kiểm định giả thuyết trung bình

của 2 tổng thể: Mẫu lớn

„ Phát biểu giả thuyết

Phía bên phải

Hai phía

H1 : μ 1 < μ 2

Trang 50

Kiểm định giả thuyết trung bình của

Giá trị kiểm định Z:

2

2 2 1

2 1

2 1

n

S n

S

X

X Z

+

=

Trang 51

Kiểm định giả thuyết trung bình của

Quy tắc quyết định:

Kiểm định 2 phía: H0 sẽ bị bác bỏ nếu giá

Trang 52

Kiểm định giả thuyết phương sai của hai tổng thể

„ So sánh sự khác biệt phương sai giữa 2 tổng thể

„ Giả định

– Tổng thể có phân phối chuẩn

– Mẫu chọn một cách độc lập

Trang 53

2 2

S = phöông sai maãu 2

2 1 2 2

S F

S

=

Trang 54

Kiểm định F

© 1984-1994 T/Maker Co.

Loại xe A Loại xe B Số quan sát 10 10 Trung bình mẫu 49,1 43 độ lệch tiêu chuẩn 2,998 2,494

(Tiếp theo)

σ12 : Phương sai của

tổng thể 1 (loại xe A)

σ22 : Phương sai của

tổng thể 2 (loại xe B)

Trang 55

Kiểm định F: Một phía

2

998 ,

2

2

2

2 2

Giá trị tới hạn, với

α =0,05

18 ,

3

05 0 , 1 10 , 1 10 ,

1 ,

Ngày đăng: 25/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w